Đề kiểm tra kiến thức hoá hữu cơ môn thi: hóa học thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1. Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ: A. xiclopropan. B. propan-1-ol C. propan-2-ol D. cumen

Câu 2. Các chất nào sau đây có thể làm mất màu dd Br2 vừa tạo kết tủa vàng nhạt với dd AgNO3 /NH3

A- metan , etilen , axetilen B- etilen ,axetilen , isopren

C- Axetilen , but-1-in , vinylaxetilen D- Axetilen , but-1-in , but-2-in

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 831 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra kiến thức hoá hữu cơ môn thi: hóa học thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
gam muối.Cụng thức cấu tạo của X là : A. C3H7(NH2)COOH 	B. C2H5(NH2)COOH 	C. CH3-CH(NH2)COOH 	D. NH2- CH2COOH
Câu 31. Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C4H6O3 và cú cỏc tớnh chất sau a. Tỏc dụng được với Na và NaOH	
b. Làm mất màu nõu của dung dịch Brụm c. Cho phản ứng trựng hợp	d. Cho phản ứng trựng ngưng ; Cụng thức cấu tạo của X là: A. CHO-CH2-CH2-COOH B CH2OH-COO-CH=CH2. C. CHO-CH2-CO-CH2OH D CH2OH-CH=CH-COOH
Câu 32. Cú 4 dung dịch cựng nồng độ mol: (1) axit axetic	(2) natricacbonat (3) axit sunfuric	(4) kali nitrat
Trật tự tăng dần của pH là A. 1 <4 <2 <3	B. 1 <2 <3 <4	C. 3 <1 <4 <2	D. 2 <4 <1 <3
Câu 33. Cho 0,03 mol a- aminoaxit X tỏc dụng vừa đủ 60ml dung dịch NaOH 1M. Cụ cạn dung dịch thu được 5,31 gam muối khan.Cụng thức cấu tạo của X là : A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH B. CH3-CH(NH2)COOH 
C. CH2(NH2)COOH D. HOOC-CH2-CH(NH2)COOH
Câu 34. Dóy gồm cỏc chất đều phản ứng với phenol là:
A. dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na.	B. nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH.
C. nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH.	D. nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Câu 35. Dóy gồm cỏc dd đều tỏc dụng với Cu(OH)2 là :A. Glucozơ , glixerin, mantozơ, natri axetat 
B. Glucozơ,glixerin,mantozơ,rượu etylic C.Glucozơ,glixerin,mantozơ,axit axetic D.Glucozơ,glixerin,anđehit fomic, natri axetat
Câu 36. Chất hữu cơ X mạch hở cú cụng thức phõn tử C4H6O2. Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH đun núng thu được hai sản phẩm hữu cơ đều cú khả năng tham gia phản ứng trỏng gương.Cụng thức cấu tạo của X là : A. H-COO-CH=CH-CH3
B. CH3-COO-CH=CH2	C. CH3-CH=CH-COOH 	D. H-COO-C(CH3)=CH2
Câu 37. Cú bao nhiờu đồng phõn phẳng mạch hở cụng thức phõn tử C5H8O2 mà khi được xà phũng hoỏ bởi dung dịch NaOH cho muối natri của axit hữu cơ đơn chức và andehit: A. 7	B. 5	C. 6	D. 4
Câu 38. Cú bao nhiờu đồng phõn hecxin C6H10 tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng : A.5 B.6 C.3 D. 4 
Cõu 39: Hỗn hợp X gồm 0,5 mol Etylen và 0,7 mol Hidro.Nung núng hỗn hợp X một thời gian với bột Niken xỳc tỏc được hỗn hợp Y. Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp Y, số mol H2O thu được là A. 17	B. 0,34	C. 0,17	D. 1,7
Cõu 40: Chất tỏc dụng với dung dịch NaOH đun núng cho andehit là : 	
A. CH3-CCl3 	B. CH3-CHCl2	C. CH2Cl-CH2Cl 	D CH3-COOCH(CH3)2
Câu 41. Tinh chế Axetilen cú lẫn Metan và Etilen người ta dựng : A. Dung dịch AgNO3/NH3; dung dịch HCl 
B. Dung dịch Ca(OH)2	C. Dung dịch Brom 	D. Dung dịch KMnO4
Câu 42. Oxi hoỏ hết 0,1 mol rượu metylic thành andehit focmic và axit focmic.Cho hỗn hợp sau phản ứng tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 (dư) thu được 37,8 gam Ag kết tủa. Phần trăm số mol rượu tạo thành andehit focmic là (Ag = 108)
A. 80%
B. 85%
C. 75%
D. 70%
Câu 43. Để hiđro húa hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit cú khối lượng 1,28 gam, cần 0,896 lớt H2 (đktc). Mặt khỏc, khi cho cũng lượng X trờn phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thỡ thu được 6,48 gam Ag. Cụng thức cấu tạo của hai anđehit trong X là:	 A. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO B. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO 	C. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO D. H-CHO và OHC-CH2-CHO
Câu 44. Hỗn hợp X gồm O2 và O3 cú tỉ khối so với H2 là 22 . Hỗn hợp khớ Y gồm metylamin và etylamin cú tỉ khối so với H2 là 17,833. Để đốt chỏy hoàn toàn V1 lớt Y cần vừa đủ V2 lớt X (biết sản phẩm chỏy gồm CO2, H2O và N2, cỏc chất khớ khi đo ở cựng điều kiện nhiệt độ, ỏp suất). Tỉ lệ V1 : V2 là: A. 3 : 5	B. 5 : 3	C. 2 : 1	 D. 1 : 2
Câu 45. Hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức Y và Z (biết phõn tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Cho 1,89 gam X tỏc dụng với một lượng dư AgNO3/NH3, sau khi cỏc phản ứng kết thỳc, thu được 18,36 gam Ag và dd E. Cho toàn bộ E tỏc dụng với dd HCl (dư), thu được 0,784 lớt CO2 (đktc). Tờn của Z là:A. anđehit propionic B. anđehit butiric	C. anđehit axetic	D. anđehit acrylic
Câu 46. Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic no, mạch hở Y và Z (phõn tử khối của Y nhỏ hơn của Z). Đốt chỏy hoàn toàn a mol X, sau phản ứng thu được a mol H2O. Mặt khỏc, nếu a mol X tỏc dụng với lượng dư dung dịch NaHCO3, thỡ thu được 1,6a mol CO2. Thành phần % theo khối lượng của Y trong X làA. 46,67%	B. 40,00% C. 25,41%	D. 74,59%
Câu 47. Cho biết sản phẩm chớnh khi đềhidrat hoỏ 3-metylbutan-2-ol : 
A. 3-metylbut-2-en	B. 3-metylbut-1-en	C. 2-metylbut-2-en	D. 2- metylbut-1-en
Câu 48. X là andehit mạch hở.Đốt chỏy hoàn toàn X thu được CO2 và H2O cú số mol bằng nhau.Thực hiện phản ứng trỏng gương X thu được Ag cú số mol gấp 4 lần số mol X. Vậy X là
A. Andehit fomic
B. Andehit oxalic
C. Andehit đơn chức no
D. Andehit nhị chức no
Câu 49. Phõn tớch x gam chất hữu cơ A chỉ thu a gam CO2 và b gam H2O. Biết 3a=11b và 7x=3(a+b). Tỉ khối hơi của A so với khụng khớ < 3. Cụng thức cấu tạo của A là A. C3H4O2	 B. C3H6O2	C. C4H6O2	D. C2H4O2
Câu 50. Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sụi tăng dần từ trỏi sang phải là? 
A. CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH	B. CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH
C. C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH	D. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
------------- HẾT -------------
TRƯỜNG THPT NGUYễN HUệ
Mã ĐỀ 2509
 ĐỀ kiểm tra kiến thức hoá hữu cơ - lần I
Mụn thi: HểA HỌC
 Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể thời gian giao đề)
Họ và tên ........................................................................... Lớp 
H = 1; He = 4; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Au = 197
Câu 1. Cú bốn lọ mất nhón chứa: Glixerol, ancol etylic, glucozơ và axit axetic. Thuốc thử nào sau đõy cú thể dựng để phõn biệt cỏc dung dịch trong từng lọ trờn ?A. [Ag(NH3)2]OH.	B. Na kim loại. C. Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm. D. Nước brom.
Câu 2. X là andehit mạch hở.Đốt chỏy hoàn toàn X thu được CO2 và H2O cú số mol bằng nhau.Thực hiện phản ứng trỏng gương X thu được Ag cú số mol gấp 4 lần số mol X. Vậy X là
A. Andehit fomic
B. Andehit oxalic
C. Andehit đơn chức no
D. Andehit nhị chức no
Câu 3. Cú bao nhiờu đồng phõn hecxin C6H10 tỏc dụng với dd AgNO3/NH3 cho kết tủa màu vàng : A.5 B.6 C.3 D. 4 
Câu 4. Để hiđro húa hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X gồm hai anđehit cú khối lượng 1,28 gam, cần 0,896 lớt H2 (đktc). Mặt khỏc, khi cho cũng lượng X trờn phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thỡ thu được 6,48 gam Ag. Cụng thức cấu tạo của hai anđehit trong X là:	 A. OHC-CH2-CHO và OHC-CHO B. CH2=CH-CHO và OHC-CH2-CHO 	C. CH2=C(CH3)-CHO và OHC-CHO D. H-CHO và OHC-CH2-CHO
Câu 5. Cho 13,2g este đơn chức no E tỏc dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 1M thu được 12,3g muối. E là:
A.HCOOCH3	B.CH3COOH3	C.HCOOC2H5	D.CH3COOC2H5
Câu 6. Cú 4 dung dịch cựng nồng độ mol: (1) axit axetic	(2) natricacbonat (3) axit sunfuric	(4) kali nitrat
Trật tự tăng dần của pH là A. 1 <4 <2 <3	B. 1 <2 <3 <4	C. 3 <1 <4 <2	D. 2 <4 <1 <3
Câu 7. Chất hữu cơ X cú cụng thức phõn tử C4H6O3 và cú cỏc tớnh chất sau a. Tỏc dụng được với Na và NaOH	
b. Làm mất màu nõu của dung dịch Brụm c. Cho phản ứng trựng hợp	d. Cho phản ứng trựng ngưng ; Cụng thức cấu tạo của X là: A. CHO-CH2-CH2-COOH B CH2OH-COO-CH=CH2. C. CHO-CH2-CO-CH2OH D CH2OH-CH=CH-COOH
Câu 8. Dóy gồm cỏc chất được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sụi tăng dần từ trỏi sang phải là? 
A. CH3CHO; C2H5OH; C2H6; CH3COOH	B. CH3COOH; C2H6; CH3CHO; C2H5OH
C. C2H6; C2H5OH; CH3CHO; CH3COOH	D. C2H6; CH3CHO; C2H5OH; CH3COOH
Câu 9. Hỗn hợp X gồm 0,5 mol Etylen và 0,7 mol Hidro.Nung núng hỗn hợp X một thời gian với bột Niken xỳc tỏc được hỗn hợp Y. Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp Y, số mol H2O thu được là A. 17	B. 0,34	C. 0,17	D. 1,7
 Câu 10. Phõn tớch x gam chất hữu cơ A chỉ thu a gam CO2 và b gam H2O. Biết 3a=11b và 7x=3(a+b). Tỉ khối hơi của A so với khụng khớ < 3. Cụng thức cấu tạo của A là A. C3H4O2	 B. C3H6O2	C. C4H6O2	D. C2H4O2
Câu 11. Cho 0,03 mol a- aminoaxit X tỏc dụng vừa đủ 60ml dung dịch NaOH 1M. Cụ cạn dung dịch thu được 5,31 gam muối khan.Cụng thức cấu tạo của X là : A. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH B. CH3-CH(NH2)COOH 
C. CH2(NH2)COOH D. HOOC-CH2-CH(NH2)COOH
Câu 12. Một hỗn hợp X gồm 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp phản ứng vừa đủ với 0,1 lớt Dd H2SO4 1M cho ra 1 hỗn hợp hai muối (sunfat) cú khối lượng 20,2g. Xỏc định CTPT và khối lượng của mỗi amin. A. 4,5g C2H5NH2; 5,9g C3H7NH2
B. 4,5g C3H7NH2 5,9g C2H5NH2 C.3,1g CH3NH2; 4,5g C2H5NH2	D.4,5g CH3NH2; 3,1g C2H5NH2
Câu 13. Một rượu no cú phõn tử khối là 92. Khi cho 4.6 gam rượu trờn tỏc dụng với Na cho ra 1.68 lớt khớ H2 (đktc). Vậy số nhúm chức OH trong phõn tử rượu trờn là bao nhiờu: A. 1	B. 2	C. 3	D.4
Câu 14. Đốt chỏy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X, sau phản ứng thu được 3,36lớt khớ CO2; 0,56lớt khớ N2 (cỏc thể tớch khớ đo ở đktc) và 3,15g H2O. Khi X tỏc dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm cú muối H2N - CH2 - COONa. Cụng thức cấu tạo thu gọn của X là: A. H2N - CH2 - COOC3H7 B. H2N - CH2 - COOCH3 C. H2N - CH2 - CH2COOH D. H2N - CH2 - COOC2H5
Câu 15. Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi cú tỷ lệ số mol tương ứng là 1 : 10. Đốt chỏy hoàn toàn hỗn hợp trờn thu được hỗn hợp khớ Y. Cho Y đi qua dung dịch H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp khớ Z cú tỷ khối đối với hiđro bằng 19. Cụng thức phõn tử của X là: A. C3H8 	B. C3H6 	 C. C3H4 	D. C4H8
Câu 16. Thuỷ phõn m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lờn men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ khớ CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 750g kết tủa. Nếu hiệu suất quỏ trỡnh sản xuất ancol etylic là 80% thỡ giỏ trị của m là:
A. 486g 	B. 607,5g 	 C. 759,4g D. 949,2g
Câu 17. Xột cỏc loại hợp chất hữu cơ mạch hở sau: Rượu đơn chức, no (X); anđehit đơn chức, no (Y); rượu đơn chức, khụng no 1 nối đụi (Z); anđehit đơn chức, khụng no 1 nối đụi (T). Ứng với cụng thức tổng quỏt CnH2nO chỉ cú 2 chất sau: 
A. X và Y 	 B. Y và Z 	C. Z và T 	D. X và T 
Câu 18. Cú 4 hiđrocacbon là: CxHx (1); CxH2y (2); CyH2y (3); C2xH2y (4). Tổng khối lượng phõn tử của 4 hiđrocacbon này là 286đvC. Cụng thức phõn tử của 4 hiđrocacbon theo thứ tự (1); (2); (3); (4) lần lượt là:	A. C2H2; C2H4; C4H8; C4H4 	
B. C4H4;C4H10; 

File đính kèm:

  • docDE THI THU HOA HUU CO L1.doc
Giáo án liên quan