Đề kiểm tra học kỳ II môn Địa lý Lớp 6 - Năm học 2009-2010 - Trường PTCS Dan Hạ C

 ĐỀ BÀI

 

I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Cõu 1: (3 điểm) Khoanh trũn chỉ một chữ cỏi in hoa đứng ở đầu ý đúng hoặc đúng nhất trong cỏc cõu sau:

a) Đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây khụng phải là đặc điểm của đới khí hậu nhiệt đới?

A. Lượng nhiệt nhận được tương đối nhiều.

B. Mùa đông là lúc nhiệt độ giảm đi chút ít.

C. Cỏc mựa thể hiện rất rừ trong năm.

 

D. lượng mưa trung bỡnh năm từ 1000 mm đến 2000 mm.

b) Ở nhiệt độ 200C, lượng hơi nước tối đa mà 1 m3 không khí chứa được là:

A.16 gam. B.17 gam. C.18 gam. D. 19 gam.

c) Sụng là:

A. dũng nước chảy trên bề mặt Trái Đất.

B. dũng nước chảy ổn định trên bề mặt Trái Đất.

C. dũng nước chảy thường xuyên trên bề mặt lục địa.

D. dũng chảy thường xuyên, tương đối ổn định trên bề mặt lục địa.

 

II. Tự luận. (7 điểm)

Cõu 1: (3,5 điểm)

a) Vỡ sao độ muối của nước trong các biển và đại dương lại khác nhau?

b) Nêu sự khác nhau giữa hiện tượng sóng biển và thủy triều, nguyên nhân của 2 hiện tượng trên.

Cõu 2: (1,5 điểm) Hai thành phần chính của đất (thổ nhưỡng) là những thành phần nào? Độ phỡ của đất có ảnh hưởng như thế nào đến sự phát triển của thực vật ?

Cõu 3: (2 điểm)

- Nêu khái niệm lưu vực sông và lưu lượng.

- Lợi ớch của sụng ngũi đối với sản xuất và đời sống

 

 

 

 

 

doc3 trang | Chia sẻ: lethuong715 | Ngày: 09/01/2021 | Lượt xem: 235 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kỳ II môn Địa lý Lớp 6 - Năm học 2009-2010 - Trường PTCS Dan Hạ C, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Phòng gd & đt kì sơn
Trường ptcs dan hạ c	
 đề Kiểm tra học kì II
Môn: địa lí 6 năm học 2009-2010
Cấu trúc đề
 Mức 
 độ
Kiến thức
Nhận biết
Thụng hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Thời tiết khớ hậu
Cõu1-ý b
1đ
1 đ
sụng và hồ
Cõu1- ý c
1đ
Cõu4- ý1
1đ
Cõu4-ý 2
1đ
3 đ
Biển và đại dương
Cõu2-ý a
1,5đ
Cõu2-ý b
2đ
3,5 đ
Đất và cỏc nhõn tố
Cõu3
1,5đ
1,5 đ
Cỏc đới khớ hậu
Cõu1-ý a
1đ
1 đ
Tổng
3 đ
2,5 đ
1,5 đ
3 đ
10 đ
 Đề bài
I. Trắc nghiệm khỏch quan (3 điểm)
Cõu 1: (3 điểm) Khoanh trũn chỉ một chữ cỏi in hoa đứng ở đầu ý đỳng hoặc đỳng nhất trong cỏc cõu sau:
a) Đặc điểm nào trong cỏc đặc điểm dưới đõy khụng phải là đặc điểm của đới khớ hậu nhiệt đới?
A. Lượng nhiệt nhận được tương đối nhiều.
B. Mựa đụng là lỳc nhiệt độ giảm đi chỳt ớt.
C. Cỏc mựa thể hiện rất rừ trong năm.
D. lượng mưa trung bỡnh năm từ 1000 mm đến 2000 mm.
b) Ở nhiệt độ 200C, lượng hơi nước tối đa mà 1 m3 khụng khớ chứa được là:
A.16 gam.	B.17 gam.	C.18 gam.	D. 19 gam.
c) Sụng là:
A. dũng nước chảy trờn bề mặt Trỏi Đất.
B. dũng nước chảy ổn định trờn bề mặt Trỏi Đất.
C. dũng nước chảy thường xuyờn trờn bề mặt lục địa.
D. dũng chảy thường xuyờn, tương đối ổn định trờn bề mặt lục địa.
II. Tự luận. (7 điểm)
Cõu 1: (3,5 điểm)
a) Vỡ sao độ muối của nước trong cỏc biển và đại dương lại khỏc nhau?
b) Nờu sự khỏc nhau giữa hiện tượng súng biển và thủy triều, nguyờn nhõn của 2 hiện tượng trờn.
Cõu 2: (1,5 điểm) Hai thành phần chớnh của đất (thổ nhưỡng) là những thành phần nào? Độ phỡ của đất cú ảnh hưởng như thế nào đến sự phỏt triển của thực vật ?
Cõu 3: (2 điểm)
- Nờu khỏi niệm lưu vực sụng và lưu lượng.
- Lợi ớch của sụng ngũi đối với sản xuất và đời sống
Hướng dẫn chấm bài kiểm tra
 I. Phần trắc nghiệm. ( 3 điểm)
 Câu 1 (3 điểm). (Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm)
 Câu1: a) C , b) B , c) D	
 II. Phần tự luận. ( 7 điểm)
Câu 1 (3,5 điểm). 
*Trả lời: 
	a, Tuỳ thuộc vào : - Nguồn nước sông chảy vào nhiều hay ít. . (0.75điểm) 
	 - Độ bốc hơi lớn hay nhỏ. . (0.75điểm) 
	b, Sự khác nhau: - Sóng biển là sự dao động tại chỗ của lớp nước trên mặt biển. (0.5điểm) 
	 - Thuỷ triều là hiện tượng nước biển lên xuống theo chu kì . (0.5điểm). 
	* Nguyên nhân: - Sóng biển là do gió sinh ra. . (0.5điểm). 
	 - Thuỷ triều là do sức hút của Mặt Trăng và Mặt Trời. . (0.5điểm). 
Câu 2 (1,5 điểm). 
+ Hai thành phần chính của đất: 
	- Thành phần khoáng chiếm phần lớn trọng lượng. (0.25điểm)
	- Thành phần hữu cơ chiếm một lượng nhỏ. (0.25điểm)
 + Sự ảnh hưởng:
- Nếu đất tốt, độ phì cao, thực vật sẽ sinh trưởng thuận lợi. (0.5điểm)
- Nếu đất xấu, độ phì kém , thực vật sẽ sinh trưởng khó khăn. (0.5điểm)
Câu 3 (2điểm). 
	- Lưu vực sông là diện tích đất đai cung cấp nước thường xuyên cho sông. (0. 5điểm)
	- Lưu lượng là lượng nước chảy qua mặt cắt ngang lòng sông ở một địa điểm , trong một giay đồng hồ ( được biểu hiện = m /s). (0.5điểm)
	- Lợi ích của sông ngòi đối với sản xuất và đời sống: 
	+ Cung cấp nước, nguồn lợi thuỷ sản. (0.25điểm)
	+ Bồi đắp phù sa cho đồng bằng. (0.25điểm)
	+ Phát triển giao thông đường thuỷ (0.25điểm)
+ Phát triển thuỷ điện, du lịch. (0.25điểm)

File đính kèm:

  • docdia 6.doc
Giáo án liên quan