Đề kiểm tra học kì I môn hóa học khối 12 thời gian 50 phút

Câu 1: Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng:

A. Chất cho phản ứng tráng bạc phải thuộc loại anđehit

B. Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng tráng bạc

C. Anđehit luôn cho phản ứng tráng bạc

D. Muối HCOONa & este HCOOC2H5 cũng cho pứ tráng bạc

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 933 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì I môn hóa học khối 12 thời gian 50 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
(Đề gồm 30 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng:
A. Chất cho phản ứng tráng bạc phải thuộc loại anđehit
B. Axit fomic HCOOH có thể tham gia phản ứng tráng bạc
C. Anđehit luôn cho phản ứng tráng bạc
D. Muối HCOONa & este HCOOC2H5 cũng cho pứ tráng bạc
Câu 2: Có mấy chất hữu cơ đơn chức (chứa các nguyên tố C, H và O) có phân tử khối 60 ?
A. 2	B. 5	C. 3	D. 4
Câu 3: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt, có thể rửa lớp Fe để được vàng nguyên chất bằng dung dịch chứa chất nào sau đây?
A. FeSO4	B. FeCl3	C. CuSO4	D. NaOH
Câu 4: Cho sơ đồ biến đổi sau:
.
Công thức của T là
A. CH3COOC2H5	B. CH3COOH	C. C2H5COOCH3	D. C2H5COOH
Câu 5: Sơ đồ biến đổi nào trong đó không hề có phản ứng xảy ra thuận nghịch?
A. C2H6 C2H5Cl C2H5OH C2H5Cl
B.CH2=CH2CH2ClCH2=CH2CH2OHCH2=CH2CHOCH2Br-CH2Br-CHO
C. CH3COOCH3 CH3COONa CH3COOH CH3COOC2H5
D. CH3CH2OH CH3CHO CH3COOH CH3COOCH3
Câu 6: Khi cho 0,02 mol hoặc 0,04 mol khí CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Ba(OH)2 thì lượng kết tủa thu được đều như nhau. Số mol Ba(OH)2 có trong dung dịch là (biết: Ba = 137, C =12, O = 16)
A. 0,01	B. 0,02	C. 0,03	D. 0,04
Câu 7: Trong mỗi cặp sau: Al-Fe ; Zn-Fe ; Sn-Fe ; Cu-Fe , hai kim loại tiếp xúc với nhau. Cặp mà sắt bị ăn mòn điện hóa khi để lâu trong không khí ẩm là
A. chỉ có cặp Cu-Fe.	B. cặp Zn-Fe.
C. cặp Al-Fe.	D. cặp Cu-Fe và cặp Sn-Fe
Câu 8: Nhiệt độ sôi của các chất sau: C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOH tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự là
A. CH3COOCH3, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH
B. CH3COOCH3, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH
C. C2H5OH, CH3COOH, CH3COOCH3, HCOOH
D. C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, CH3COOCH3
Câu 9: Este E có công thức phân tử C5H10O2. Xà phòng hóa E thu được một rượu không bị oxi hóa bởi CuO. Tên của E là
A. tert-butyl fomiat	B. isobutyl fomiat	C. propyl axetat	D. isopropyl axetat
Câu 10: X là hỗn hợp gồm các rượu đồng phân có công thức C3H8O. Y là hỗn hợp gồm các axit đồng phân có công thức C4H8O2. Đun hỗn hợp X với hỗn hợp Y có mặt H2SO4 đặc, thu được mấy este?
A. 2	B. 3	C. 1	D. 4
Câu 11: Hòa tan hết hỗn hợp gồm 1 kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ vào nước được dung dịch X và có 1,12 lít H2 bay ra (đktc). Cho dung dịch chứa 0,03 mol AlCl3 vào dung dịch X. Số gam kết tủa thu được là
A. 2,34 g	B. 0,81 g	C. 0,78 g	D. 1,56 g
Câu 12: Từ dung dịch MgCl2 ta có thể điều chế Mg bằng cách
A. Điện phân dung dịch MgCl2
B. Cô cạn dung dịch rồi điện phân MgCl2 nóng chảy
C. Chuyển MgCl2 thành Mg(OH)2 rồi chuyển thành MgO rồi khử MgO bằng CO ở to cao
D. Dùng Na kim loại để khử ion Mg2+ trong dung dịch
Câu 13: Cho một miếng Fe vào ống nghiệm đựng dung dịch H2SO4 loãng. Bọt khí H2 sẽ thoát ra nhanh hơn khi thêm vào ống nghiệm trên dung dịch nào trong các dung dịch sau đây:
A. Hg(NO3)2	B. MgSO4	C. Al2(SO4)3	D. Na2SO4
Câu 14: Đun nóng hỗn hợp gồm CH3OH, CH3-CH2-CH2OH, CH3-CH(OH)-CH3 với H2SO4 đặc thì số anken và số ete có thể thu được là
A. 1 anken và 6 ete	B. 2 anken và 6 ete	
C. 3 anken và 3 ete	D. 3 anken và 4 ete
Câu 15: Từ dung dịch muối AgNO3 để điều chế Ag người ta có thể dùng phương pháp
A. điện phân dung dịch	B. cô cạn rồi nhiệt phân muối rắn.
C. thuỷ luyện (bằng Cu)	D. A,B,C đều đúng
Câu 16: Chất X có những tính chất sau:
- Dung dịch X trong nước làm quì tím hóa xanh
- X tác dụng với Ba(OH)2 tạo ra hai muối
- X không tác dụng với dung dịch BaCl2
Vậy X có công thức nào sau đây:
A. Na2SO4	B. NaHCO3	C. NaHSO4	D. Na2CO3
Câu 17: Trong số 4 chất sau: CH3COCH3, C2H5Cl, C2H5ONO2, C2H5O-CO-CH3 có mấy chất KHÔNG phải là este ?
A. 4	B. 2	C. 1	D. 3
Câu 18: Câu nào KHÔNG chính xác trong các câu sau:
A. Chỉ có C2H2 cộng nước tạo anđehit, các ankin khác cộng nước tạo xeton.
B. Trong các anđehit đơn chức, chỉ có HCHO tráng bạc hai lần (từ 1 mol HCHO tạo ra 4 mol Ag).
C. Anđehit là chất trung gian giữa rượu và axit hữu cơ tương ứng.
D. Trong các axit cacboxylic, chỉ có HCOOH có thể tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 19: Hòa tan hết 46,8 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại Mg và Al vào dung dịch Y gồm HNO3 và H2SO4 đặc thu được hỗn hợp khí Z gồm 0,4 mol N2 và 0,4 mol SO2 . Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X là
A. 33,33%	B. 30 %	C. 40%	D. 50 %
Câu 20: Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng rẽ các dung dịch: Al2(SO4)3, NaNO3, Na2CO3, NH4NO3. Nếu chỉ dùng một thuốc thử để trực tiếp phân biệt chúng thì dùng thuốc thử nào sau đây:
A. dung dịch NaOH	B. dung dịch AgNO3
C. dung dịch Ba(OH)2	D. dung dịch H2SO4
Câu 21: Cặp chất mà cả hai chất đều có khả năng làm mềm nước có độ cứng tạm thời là
A. Ca(OH)2, Na2CO3	B. HCl, Ca(OH)2	C. NaCl, Na3PO4	D. NaHCO3, Na2CO3
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 12,5 ml một dung dịch rượu etylic. Lượng CO2 bay ra cho qua dung dịch nước vôi trong dư, thu được 40 g kết tủa. Biết khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/ml. Dung dịch rượu etylic trên có độ rượu bằng
A. 90o	B. 88o	C. 92o	D. 86o
Câu 23: Chưng gỗ trong nồi kín. Làm lạnh hơi bay ra người ta được một hỗn hợp lỏng gồm: nước, rượu metylic, axeton và axit axetic. Để tách axit axetic, thực tế người ta đã dùng đến 2 hóa chất nào sau đây (dụng cụ chưng cất và thiết bị nung nóng coi như có đủ):
A. Ca và axit HCl đặc	B. Na và H2O
C. NaOH và axit H2SO4 đặc	D. Ca(OH)2 và axit H2SO4 đặc
Câu 24: Có mấy loại chất hữu cơ mạch hở có công thức C3H6O:
A. 5	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 25: Chọn dãy chất rắn nào sau đây, trong đó mỗi chất rắn đều tan hết trong dung dịch NaOH dư?
A. Al2O3, Ca, Mg, MgO	B. Al, Al2O3, Ca, MgCO3
C. Al, Al2O3, Na2O, Ca	D. Al, Al2O3, Na2O, Ca, Mg
Câu 26: Trong sơ đồ chuyển hóa trực tiếp: C2H5OH ¾¾® X ¾¾® C2H5OH. Chất X có thể là chất nào?
A. CH3CHO	B. C2H5ONa	C. C2H4	D. A,B,C đều đúng
Câu 27: Tính linh động của nguyên tử H (trong nhóm -OH) của các chất sau: C2H5OH, CH3OH, HCOOH, CH3COOH tăng theo thứ tự từ trái sang phải là
A. CH3OH, C2H5OH, CH3COOH, HCOOH	
B. CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3OH
C. C2H5OH, CH3OH, HCOOH, CH3COOH	
D. C2H5OH, CH3OH, CH3COOH, HCOOH
Câu 28: Cho 19,2 g kim loại M tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (đktc). Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch thu được, lọc lấy kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được bao nhiêu gam chất rắn?
A. kết quả khác	B. 16 g	C. 24 g	D. 10,2 g
Câu 29: Cho các chất sau: NaOH, Na2CO3, NaNO3, Na2SO4, NaCl. Có thể điều chế trực tiếp kim loại Na đi từ mỗi chất trong “cặp chất” nào sau đây:
A. Na2SO4, NaCl	B. NaCl, NaOH	
C. Na2CO3, NaNO3	D. NaOH, Na2CO3
Câu 30: Sự ăn mòn điện hoá xảy ra các quá trình
A. Sự khử ở cực dương và sự oxi hoá ở cực âm	
B. Sự oxi hoá ở cực âm
C. Sự oxi hoá ở cực dương	
D. Sự oxi hoá ở cực dương và sự khử ở cực âm
Câu 31: Cho hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe vào dung dịch gồm Cu(NO3)2 và AgNO3. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khi kết thúc thí nghiệm, lọc bỏ dung dịch thu được chất rắn gồm 3 kim loại. Ba kim loại đó là
A. Fe, Cu, Ag	B. Al, Fe, Ag	C. Al, Cu, Ag	D. B, C đều đúng
Câu 32: Tính bazơ của các hidroxit kim loại phân nhóm chính nhóm II tăng dần từ trái sang phải theo thứ tự là
A. LiOH, KOH, NaOH	B. NaOH, LiOH, KOH
C. LiOH, NaOH, KOH	D. KOH, NaOH, LiOH
Câu 33: Anđehit fomic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?
Ni, to
A. HCHO + H2 ¾¾® CH3OH	
NH3, to
B. HCHO + Ag2O ¾¾® HCOOH + 2Ag
to
C. HCHO + Cu(OH)2 ¾¾® HCOOH + 2Ag
to
D. HCHO + CuO ¾¾® HCOOH + H2O + Cu
Câu 34: Phản ứng nào sau đây dùng để nhận biết anđehit axetic:
A. Phản ứng cộng hidro	B. Phản ứng trùng ngưng
C. Phản ứng cháy	D. Phản ứng với Ag2O trong NH3 (to)
Câu 35: Tên gọi nào không đúng với chất sau: CH2=CH-CHO
A. Propanal 	B. Anđehit acrylic	
C. Acrylanđehit	D. Acrolein
Câu 36: Đốt cháy hoàn toàn một lượng axit cacboxylic X không no, đơn chức mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 3,6 g H2O. Số mol của X đem đốt là
A. 0,01 mol	B. 0,05 mol	C. 0,04 mol	D. 0,02 mol
Câu 37: Có thể làm mềm nước có độ cứng tạm thời bằng cách đun sôi nước này. Nguyên nhân gây ra tính chất đó là do:
A. Khi đun sôi đã làm giảm độ tan của các chất kết tủa.
B. Khi đun sôi, có các chất khí bay ra.
C. Cation Ca2+, Mg2+ chuyển thành chất không tan
D. Nồng độ chất tan tăng lên.
Câu 38: Trong phương trình phản ứng trùng ngưng anđehit fomic với phenol sau đây:
tổng hệ số a + b tính theo n bằng 
A. 2n + 3	B. 2n + 2	C. 2n - 1	D. 2n 
Câu 39: Na2CO3 rắn lẫn tạp chất là NaHCO3. Dùng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất thu được Na2CO3 tinh khiết?
A. Hòa tan vào nước rồi lọc.
B. Nung nóng 
C. Cho tác dụng với dung dịch NaOH rồi cô cạn
D. Cho tác dụng với dung dịch HCl rồi cô cạn
Câu 40: Xét các muối cacbonat, nhận định nào sau đây là đúng?
A. Tất cả các muối cacbonat đều tan trong nước.
B. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và CO2
C. Tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của kim loại kiềm.
D. Tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.
----------- HẾT ----------

File đính kèm:

  • doc12_HKI_CT_233.doc