Đề kiểm tra định kỳ cuối năm học môn Tiếng Việt Lớp 4- Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án)

I. Đọc thành tiếng (3 điểm)

Học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học ở kì II (SGKTV4- Tập 2), trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đó (GV chuẩn bị phiếu bốc thăm).

 

doc16 trang | Chia sẻ: Thúy Anh | Ngày: 08/05/2023 | Lượt xem: 157 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra định kỳ cuối năm học môn Tiếng Việt Lớp 4- Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Tân Tiến (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đánh dấu cụm từ/bộ phận có ý nghĩa đặc biệt.
Câu 7 (1 điểm). Bộ phận vị ngữ trong câu: “Thế nhưng, những dòng sáp nóng đã bắt đầu chảy ra lăn dài theo thân nến.” là: ................................................................
Câu 8 (0,5 điểm). Từ “hạnh phúc” trong câu: “Nến chợt hiểu rằng hạnh phúc của nó là được cháy sáng vì mọi người.” thuộc từ loại nào?
A. Danh từ B. Động từ C. Tính từ
Câu 9 (1 điểm). Nối ý bên trái với ý bên phải sao cho phù hợp.
1. Căn nhà trống vắng. a. Câu kể “Ai làm gì?”.
2. Ngày nhỏ, tôi là một búp non. b. Câu kể “Ai thế nào?”.
3. Bạn đừng nói chuyện nữa! c. Câu kể “Ai là gì?”.
4. Các thanh niên lên rừng làm rẫy. d. Câu khiến.
Câu 10 (1 điểm). Đặt một câu theo cấu trúc: trạng ngữ, chủ ngữ - vị ngữ. Xác định thành phần câu trong câu em vừa đặt.
B. KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
I. Chính tả: Nghe – viết: (2 điểm- 15 phút)
Giáo viên đọc cho học sinh viết bài “Con chuồn chuồn nước” (Tiếng Việt 4- Tập 2, trang 127), đoạn (Từ đầu  đến phân vân )
II. Tập làm văn: (8 điểm – 35 phút)
Em hãy chọn làm một trong các đề bài sau:
1. Tả một con vật nuôi trong nhà mà em thích.
2. Tả một đồ dùng học tập của em.
3. Tả một cây có bóng mát (cây hoa hoặc cây ăn quả).
---------------------Hết---------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
A. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm
I. Đọc thành tiếng: 3 điểm
- Đọc to, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu, giọng đọc có biểu cảm : 1 điểm
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa; đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm
- Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc : 1 điểm
+ Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt chưa rõ ràng: 0,5 điểm
+ Trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm
II. Đọc hiểu: 7 điểm
Câu
1
2
3
4
6
8
9
Đáp án
B
C
A
C
B
A
1-b; 2- c; 3-d; 4-a
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,25đ/ý đúng
Câu 5: 1 điểm. HS nêu được các ý sau:
- Không nên sống ích kỉ, ích kỉ là một thói xấu hay gặp và dễ mắc phải. Không nên chỉ vì cái ích kỉ của bản thân mà không nghĩ đến người khác vì đem lại hạnh phúc cho người khác cũng là mang lại hạnh phúc cho chính mình. (0,5 điểm)
. 	- Dù ở vị trí nào chúng ta cũng phải biết cống hiến toàn bộ khả năng của mình để trở thành người sống có ích cho mọi người. Có như thế con người mới không hối tiếc vì đã sống hoài, sống phí. (0,5 điểm)
Câu 7: 1 điểm. 
	Đáp án: đã bắt đầu chảy ra lăn dài theo thân nến
Câu 10: 1 điểm 
- HS đặt câu đúng yêu cầu, đúng hình thức (đầu câu viết hoa, cuối câu dấu chấm), nội dung trong sáng, rõ nghĩa. (0,5 điểm)
+ Câu không viết hoa: trừ 0,25 điểm.
+ Thiếu dấu câu: trừ 0,25 điểm.
- Xác định đúng thành phần câu (0,5 điểm)
	+ Xác định đúng trạng ngữ: 0,25 điểm
	+ Xác định đúng CN-VN : 0,25 điểm
B. KIỂM TRA VIẾT: 10 điểm
I. Chính tả: 2 điểm. Bài viết đủ, không mắc lỗi, chữ viết rõ ràng, trình bày sạch đẹp: 2 điểm
Mắc mỗi lỗi (âm đầu, vần, tiếng, dấu thanh): trừ 0,2 điểm.
Toàn bài viết cẩu thả, chữ không đúng chuẩn, trình bày bẩn trừ 0,5 điểm.
II. Tập làm văn: 8 điểm 
Học sinh viết được bài văn theo đúng yêu cầu của đề bài, bố cục chặt chẽ, đủ ba phần: mở bài, thân bài, kết bài: (8 điểm)
- Viết được bài văn đủ các phần mở bài, thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học; độ dài bài viết từ 12 câu trở lên.
- Bài viết biết sử dụng các từ ngữ sinh động, gợi tả, gợi cảm.
- Thể hiện được tình cảm với đối tượng miêu tả.
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả.
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ.
* Lưu ý: Tùy từng mức độ sai sót của bài viết, giáo viên có thể cho các mức độ 7,5; 7; 6,5; 6; 5,5; 5; 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2; 1,5; 1 điểm.
 Điểm từng bài KT Đọc, Viết có thể là số thập phân, điểm bài KT T.Việt là số tự nhiên, làm tròn theo nguyên tắc 0,5 trở lên thành 1.Ma trận đề thi học kì 2 môn Toán lớp 4
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu và số điểm
Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thông hiểu
Mức 3
Vận dụng
Mức 4
VD sáng tạo
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Số học
Câu số
2-a;5
1
4;7
2-b
8
10
Số điểm
1,5
1
2
0,5
1
1
Đại lượng và đo đại lượng
Câu số
3
Số điểm
1
Yếu tố hình học
Câu số
6
Số điểm
1
Giải toán có lời văn
Câu số
9
Số điểm
1
Tổng
Số câu
2,5
1
3
0,5
2
1
Số điểm
2,5
1
3
0,5
2
1
UBND HUYỆN GIA LỘC
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN: TIẾNG VIỆT- LỚP 4
Năm học 2020-2021
 Thời gian làm bài : 80 phú (không kể thời gian đọc thành tiếng và giao đề)
(Học sinh làm ra giấy kiểm tra, không làm vào đề)
UBND HUYỆN GIA LỘC
TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TIẾN
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM HỌC
MÔN: TOÁN- LỚP 4
Năm học 2020-2021
Thời gian làm bài : 40 phút (không kể thời gian đọc thành tiếng và giao đề)
(Học sinh làm ra giấy kiểm tra, không làm vào đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng
Câu 1: (1 điểm) Hình nào có số ô vuông đã tô màu?
A.
B.
C. 
D. 
Câu 2: (1 điểm) a. Giá trị của chữ số 8 trong số 240 853 là:
A. 8 B. 80 C. 8000 D. 800
b. Phân số bằng phân số nào dưới đây:
A. 	B. 	C. 	 D. 
Câu 3: (1 điểm) 
80m2 50dm2 = ..........dm2 
 giờ =  phút 
Câu 4: (1 điểm) Trên bản đồ người ta ghi tỉ lệ là 1 : 15 000, độ dài thu nhỏ là 3cm. Vậy độ dài thật là bao nhiêu?
A. 450 m
B. 450 000dm
C. 4500m
D. 450cm
Câu 5: (1 điểm) của 18 kg là: 
A. 12	B.27 kg	 C.12 kg	D. 6 kg
Câu 6: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào :
Hình 1 Hình 2
A. Hình 1 là hình thoi. 
B. Hình 2 là hình bình hành.
C. Hình bình hành có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau.
D. Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
E. Hình thoi có hai cặp cạnh đối diện và bốn cạnh bằng nhau.
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7 ( 1 điểm): Tính
 a. ; b. ; c. d. 
Câu 8 ( 1 điểm). Tìm x, 
x : 13 = 205 b) 40 x x = 1400
Câu 9 (1điểm) Hai kho có 530 tấn gạo , số gạo của kho thứ nhất bằng số gạo của kho thứ hai. Hỏi mỗi kho có bao nhiêu tấn gạo?
Câu 10 (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
a) 123 x 25 + 123 x 74 +123
 b) + + +......+ 
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 -2021
Môn: Toán - Lớp 4
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) 
Câu
Câu 1 
Câu 2 
Câu 4 
Câu 5 
Câu 6 
Đáp án
D
D-B
A
C
S-Đ-Đ-Đ-Đ
Câu 3: (1 điểm) 
80m2 50dm2 = 8050 dm2 
 giờ = 5 phút 
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 7 ( 1 điểm)(M2). Tính
 a. ; b. ; 
 c. d. 
Câu 8 ( 1 điểm) (M2). Tìm x, 
x : 13 = 205 b) 40 x x = 1400
 x = 205 x 13 x = 1400 : 40
 x = 2665 x = 35
Câu 9 (1điểm) (M3). Bài giải
 Theo bài ra, nếu coi số gạo ở kho thứ nhất là 2 phần bằng nhau thì số gạo ở kho thứ hai sẽ là 3 phần như thế.
Tổng số phần bằng nhau là:
2+3 = 5 ( phần)
Kho thứ nhất có số tấn gạo là:
530 : 5 x 2 = 212 ( tấn)
Kho thứ hai có số tấn gạo là:
530 – 212 = 318 ( tấn)
Đáp số: Kho thứ nhất: 212 tấn gạo
Kho thứ hai: 318 tấn gạo
Câu 10: (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
123 x 25 + 123 x 74 +123
= 123 x (25+74+1)
= 123 x 100
= 12 300
 + + +......+ 
 = 1 - + - + - + ... + - 
 = 1 - 
= 
Mức
1
2
3
4
Chủ đề
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Con người và sức khỏe
Số câu
1
1
1
Câu số
Câu 1
Câu 8
Câu 9
Số điểm
1
0,5
2. Vật chất và năng lượng
Số câu
3
Câu số
Câu 4;5;7
Số điểm
2,5
3. Thực vật và động vật
Số câu
1,5
1
0,5
2
Câu số
Câu 3a;6;
Câu 2
Câu 3b
Câu 10;11
Số điểm
1,5
1
0,5
2
Tổng
Số câu
2,5
5
0,5
1
2
Số điểm
2,5
4
0,5
1
2
Họ và tên:..
Lớp 4
Trường: Tiểu học Tân Tiến
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC LỚP 4
Năm học: 2020 – 2021 
 Thêi gian: 40 phót (Kh«ng kÓ thêi gian giao ®Ò)
§iÓm
NhËn xÐt cña gi¸o viªn
........................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng :
Câu 1: (M1) Người khỏe mạnh bình thường có nhiệt độ cơ thể là:
A. 36oC B. 37oC C. 38oC 
Câu 2 (M2). Trong quá trình hô hấp, thực vật cần: 
A. Khí các-bô-níc
B. Khí ô-xi
C. Ánh sáng
Câu 3: (M1) a) Các chuỗi thức ăn thường bắt đầu từ đâu?
A. Thực vật
B. Động vật
C. Con người
b) Chuỗi thức ăn nào sau đây là đúng:
A. Ngô, châu chấu, ếch
B. Ngô, ếch, lúa mì
C. Châu chấu, ếch, nước
Câu 4: (M2) Âm thanh có thể lan truyền qua:
A. Chất lỏng, Không khí 
B. Không khí, chất rắn.
C. Không khí, chất lỏng, chất rắn
Câu 5: (M2) Những yếu tố nào sau đây gây ô nhiễm không khí?
A. Khói, bụi, khí độc, tiếng ồn, rác thải không được xử lí
B. Tiếng ồn, rác thải đã được xử lí hợp vệ sinh.
C. Trồng cây xanh, dùng bếp đun cải tiến để đỡ khói.
Câu 6 (M1): Động vật cần gì để sống? 
A. Nước, thức ăn
B. Không khí và ánh sáng
C. Cả 2 đáp án trên
Câu 7: Điều gì sẽ xảy ra nếu trái đất không được sưởi ấm?
A. Gió sẽ liên tục thổi ngừng thổi	
B. Trái đất sẽ trở thành một hành tinh chết, không có sự sống.
C. Trái đất sẽ tan ra.
Câu 8:  (0,5đ): Tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe con người như thế nào?
A. Gây mất ngủ.
B. Điếc lỗ tai.
C. Gây mất ngủ, đau đầu, có hại cho tai, suy nhược thần kinh.
Câu 9(M3). Nêu những việc làm có hại cho mắt. Em đã và sẽ làm gì để bảo vệ đôi mắt của mình?
Câu 10(M4). Nêu ví dụ để chứng minh ánh sáng còn ảnh hưởng đến sự sinh sản của một số động vật.
Câu 11(M4). Thực vật có nhu cầu về nước như thế nào?
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II 
NĂM HỌC 2020 - 2021
Môn: Khoa học
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án đúng
B
B
A-A
C
A
C
B
C
Điểm
1
1
1
1
1
1
0,5
0,5
Câu 9 (1 điểm):
-Những việc làm có hại cho mắt: Học, đọc sách dưới ánh sáng quá yếu hoặc quá mạnh; nhìn quá lâu vào màn hình ti vi, máy tính.
- Những việc em đã và sẽ làm gì để bảo vệ đôi mắt của mình là: Học, đọc sách ở nơi có ánh sáng phù hợp, không xem ti vi và nhìn vào màn hình máy tính quá lâu
Câu 10: (1 điểm);
VD: Người ta dùng ánh sáng điện để kéo dài thời gian chiếu sáng tro

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_dinh_ky_cuoi_nam_hoc_mon_tieng_viet_lop_4_nam_ho.doc
Giáo án liên quan