Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Địa lý Lớp 9 - Năm học 2007-2008

I. Trắc nghiệm:( 3.0 điểm)

Câu 1.(0.5điểm) Tìm các cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2. . . Để hoàn thiện các câu sau:

Vùng biển nước ta có diện tích khoảng(1) . . . . . . . . . đường bờ biển dài(2) . . . . . . . . .

Câu 2.(1.5điểm) Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất:

1.Vùng biển nước ta có nhiều quần đảo?

 a. Quảng Ninh, Hải Phòng. b. Bắc Trung Bộ. c. Duyên Hải Nam Bộ.

 d. Cà Mau, Kiên Giang. đ. ý a và d.

2. Trong các tỉnh sau, tỉnh nào không giáp với tỉnh Lào Cai:

 a. Vân Nam. b. Yên Bái. c. Lai Châu.

 d. Phú Thọ đ. Hà Giang.

3. Ý nào không phải là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển kinh tế biển của nước ta:

a.Vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn, có nhiều vũng, vịnh, bãi tắm tốt.

b. Vùng biển nhiều bão, môi trường ô nhiễm

 

Câu 3.(1.5điểm)

 Hãy ghép các số ở cột A sang cột B tương ứng sao cho đúng:

 (Cột A). Ghép (Cột B).

1.Vùng đông bắc bộ a. Núi cao hiểm trở

2. Vùng tây bắc bộ b. Đồi núi thấp dạng cánh cung.

3.Vùng Tây Nguyên c. Tập trung nhiều cao nguyên ba dan

4. Đồng bằng nam bộ. d. Đồng bằng có hình dạng tam giác cân

 e. Đồng bằng rộng, thấp, bằng phẳng.

 

II. Phần tự luận (7.0 điểm).

Câu 1. (3.0điểm)

 Em hãy trình bày đặc điểm sinh vật Việt Nam?

Câu 2. (4.0điểm)

 ảnh hưởng của địa hình, khí hậu đến sông ngòi nước ta như thế nào?

 

doc3 trang | Chia sẻ: lethuong715 | Ngày: 08/01/2021 | Lượt xem: 245 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Địa lý Lớp 9 - Năm học 2007-2008, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên: .. Ngày tháng 5 năm 2008.
Lớp 9 kiểm tra chất lượng học kì II.
Năm học 2007 - 2008
Môn Địa: 9
Đề số 1. Thời gian: 45 phút( không kể thời gian giao đề )
Điểm
Lời phê của cô giáo.
I. Trắc nghiệm:( 3.0 điểm)
Câu 1.(0.5điểm) Tìm các cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2. . . Để hoàn thiện các câu sau: 
Vùng biển nước ta có diện tích khoảng(1) . . . . . . . . . đường bờ biển dài(2) . . . . . . . . . 
Câu 2.(1.5điểm) Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất:
1.Vùng biển nước ta có nhiều quần đảo?
 a. Quảng Ninh, Hải Phòng. b. Bắc Trung Bộ. c. Duyên Hải Nam Bộ. 
 d. Cà Mau, Kiên Giang. đ. ý a và d.
2. Trong các tỉnh sau, tỉnh nào không giáp với tỉnh Lào Cai:
 a. Vân Nam. b. Yên Bái. c. Lai Châu.
 d. Phú Thọ đ. Hà Giang.
3. ý nào không phải là điều kiện thuận lợi cho sự phát triển kinh tế biển của nước ta:
a.Vùng biển rộng, nhiều ngư trường lớn, có nhiều vũng, vịnh, bãi tắm tốt.
b. Vùng biển nhiều bão, môi trường ô nhiễm
Câu 3.(1.5điểm) 
 Hãy ghép các số ở cột A sang cột B tương ứng sao cho đúng:
 (Cột A).
Ghép
(Cột B).
1.Vùng đông bắc bộ
a. Núi cao hiểm trở
2. Vùng tây bắc bộ
b. Đồi núi thấp dạng cánh cung.
3.Vùng Tây Nguyên
c. Tập trung nhiều cao nguyên ba dan
4. Đồng bằng nam bộ.
d. Đồng bằng có hình dạng tam giác cân
e. Đồng bằng rộng, thấp, bằng phẳng.
II. Phần tự luận (7.0 điểm).
Câu 1. (3.0điểm) 
 Em hãy trình bày đặc điểm sinh vật Việt Nam?
Câu 2. (4.0điểm)
 ảnh hưởng của địa hình, khí hậu đến sông ngòi nước ta như thế nào?
 Hết.
.
Họ và tên: .. Ngày tháng 5 năm 2008.
Lớp 8 kiểm tra chất lượng học kì II.
Năm học 2007 - 2008
Môn Địa: 8
Đề số 2. Thời gian: 45 phút( không kể thời gian giao đề )
Điểm
Lời phê của cô giáo.
I. Trắc nghiệm:( 3.0 điểm)
Câu 1.(1.5điểm). 
 Tìm các cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống thay cho các số 1, 2, 3. . .Để hoàn thiện các câu sau:
a. Sông ngòi nước ta chảy theo(1) . . . . . . . . . hướng chính là hướng(2) . . . . . . . . . . . và hướng(3). . . . . . . .
b. Sinh vật nước ta phong phú và đa dạng do nước ta có khí hậu(1) . . . . . . . . . , lãnh thổ trải dài trên(2) . . . . . . . . . . và là vị trí tiếp xúc của các luồng(3) . . . . . . . . 
Câu 2.(0.5điểm) Khoanh tròn vào chữ cái ở đầu câu trả lời đúng nhất:
 Đặc điểm nào là tính chất nền tảng của thân nhân Việt Nam?
a. Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm.
b. Tính chất ven biển.
c. Tính chất đồi núi.
d. Tính chất đa dạng phức tạp.
e. ý a và c đúng.
Câu 3.(1.0điểm) 
 Hãy ghép các chữ cái ở cột A sang cột B tương ứng sao cho đúng:
 (Cột A).
Ghép
(Cột B).
1.Miền đông bắc bộ
a. Mùa đông ngắn và ít lạnh
2. Miền tây bắc bộ
b. Mùa đông lạnh dài nhất nước ta.
3.Duyên hải trung bộ.
c. Có 2 mùa mưa, khô rõ rệt, mỗi mùa 6 tháng
4. Tây nguyên và nam bộ.
d. Mùa khô dài và khốc liệt.
II. Phần tự luận (7.0 điểm).
Câu 1. (3.5điểm) 
 Em hãy chứng minh rằng khí hậu nước ta là khí hậu nhiệt đới gió mùa ẩm?
Câu 2. (3.5điểm)
 Hãy cho biết đặc điểm nổi bật về địa hình, hướng núi của các khu vực: Đông bắc bắc bộ, tây bắc bắc bộ, trường sơn bắc, trường sơn nam.
- Giải thích vì sao sông ngòi khu vực tây bắc bắc bộ lại có thể mạnh về thuỷ điện? Cho ví dụ? Hết.

File đính kèm:

  • docde thi diak9.doc