Đề 2 thi trắc nghiệm môn hoá 12 thời gian làm bài: 30 phút

 

Câu 1: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ

A. Saccarozơ < glucozơ.="" b.="" glucozơ="">< saccarozơ=""><>

C. Fructozơ < glucozơ="">< saccarozơ="" d.="" glucozơ="">< fructozơ=""><>

Câu 2: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch glucơzơ và dung dịch fructozơ ?

A. Cu(OH)2 B. nước brom. C. AgNO3 / dd NH3 t0. D. H2/Ni,t0

 

doc2 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 728 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề 2 thi trắc nghiệm môn hoá 12 thời gian làm bài: 30 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 
MÔN HOÁ 12
Thời gian làm bài: phút; 
(24 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.	B. Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ.
C. Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ	D. Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ.
Câu 2: Hóa chất nào sau đây có thể dùng để phân biệt dung dịch glucơzơ và dung dịch fructozơ ?
A. Cu(OH)2	B. nước brom.	C. AgNO3 / dd NH3 t0.	D. H2/Ni,t0
Câu 3: Chất béo lỏng có thành phần axit béo:
A. chủ yếu là các axit béo no	B. chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no
C. ancol chưa no	D. chủ yếu là các axit béo chưa no
Câu 4: CH3-COO-C2H5 có tên gọi là:
A. vinyl fomat	B. etyl glixerat.	C. etyl axetat	D. metyl benzoat
Câu 5: CH3-COO-CH=CH-CH3. Điều chế từ CH3COOH với chất nào ?
A. HOCH2-CH2=CH3.	B. CH≡C-CH3.	C. C2H5OH	D. CH3-CH2=CH2-OH
Câu 6: Thuỷ phân chất nào cho 1 loại monosaccarit.
A. Tinh bột và Xenlulozơ	B. Xenlulozơ
C. Saccarozơ	D. Tinh bột
Câu 7: Tính khối lượng gạo (chứa 80% tinh bột) cần lấy để điều chế được 10 lít ancol etylic 36,80. Biết hiệu suất phản ứng điều chế đạt 50%. Cho biết khối lượng riêng của ancol nguyên chất là 0,8 gam/ml;
A. 12960 gam	B. 16200 gam	C. 20250 gam.	D. 8100 gam
Câu 8: Đun C2H5-COO-CH3 với NaOH ta thu được muối
A. C2H5-COONa và CH3-COONa	B. HCOONa
C. CH3-COONa	D. C2H5-COONa.
Câu 9: Chất nào sau đây không là este ?
A. HCOOCH3.	B. CH3COOH.	C. CH3-COO-C6H5.	D. CH3-COO-CH3.
Câu 10: Chất nào sau đây dùng làm xà phòng:
A. CH3-COONa	B. CH3-[CH2]14-COOCa
C. CH3-[CH2]14-COONa	D. CH3-[CH2]14-COOH
Câu 11: Sử dụng 1 tấn khoai (chứa 19% tinh bột) để điều chế glucozơ. Tính khối lượng glucozơ thu được, biết hiệu suất phản ứng đạt 70%
A. 1286 kg	B. 700 kg.	C. 675 kg	D. 630 kg
Câu 12: Công thức chung của este no đơn chức là:
A. CnH2n-2O2 (n≥4)	B. CnH2n+2O2 (n≥2)	C. CnH2nO2 (n≥2)	D. CnH2nO2 (n≥3)
Câu 13: Thuốc nào có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch sau: glixerol, glucozơ và anđehit axetic.
A. Cu(OH)2	B. Na.
C. dung dịch AgNO3/NH3.	D. nước brom
Câu 14: Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glixerol?
A. Etyl axetat	B. Muối	C. Este đơn chức	D. Chất béo
Câu 15: Dãy chất nào sau đây được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi của các chất tăng dần?
A. C3H7COOH, C4H9OH, CH3COOC2H5,	B. C3H7COOH, CH3COOC2H5, C4H9OH
C. C4H9OH , C3H7COOH, CH3COOC2H5.	D. CH3COOC2H5 ,C4H9OH , C3H7COOH
Câu 16: Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Có mấy chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam.
A. 5	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 17: Để nhận biết tinh bột ta dùng chất nào sau đây.
A. dùng nước brôm	B. Dùng iôt	C. dùng Cu(OH)2.	D. Dùng AgNO3/NH3.
Câu 18: Cho các chất: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ. Có mấy bị thuỷ phân trong môi trường axit, nóng.
A. 3	B. 2	C. 5	D. 4
Câu 19: Một este X có công thức phân tử là C4H8O2. Đun X với NaOH thu được muối CH3-COONa. Vậy công thức cấu tạo của X là:
A. CH3-COO-CH3.	B. CH3-COO-C2H5.
C. C2H5-COO-CH3.	D. CH3-COO-(CH3)CH3.
Câu 20: Hợp chất nào sau đây có đầy đủ tính chất 1 anđehit
A. fructozơ.	B. glucozơ, fruc
C. glucozơ, fructozơ, saccarozơ.	D. glucozơ
Câu 21: Thuỷ phân hoàn toàn saccarozơ trong dung dịch H2SO4 loãng đun nóng thu được sản phẩm là :
A. cả glucozơ và fructozơ	B. mantozơ
C. glucozơ	D. fructozơ
Câu 22: Hợp chất nào sau đây được gọi là monosaccarit ?
A. CH2OH-[CHOH]4 -COOCH3.	B. CH2OH-[CHOH]4-COOH
C. CH2OH-[CHOH]4-CH=O	D. CH2OH-[CHOH]4 -CH2OH
Câu 23: CH3-COO-C2H5 phản ứng được với:
A. Dung dịch NaOH	B. dung dịch AgNO3/NH3.
C. Na	D. dung dịch brom
Câu 24: Phát biểu nào về glucozơ là không đúng.
A. glucozơ là đừơng mía
B. dạng mạch hở, glucozơ là 1 anđehit
C. trong tự nhiên, glucozơ tồn tại chủ yếu ở 2 dạng mạch vòng: α, β.
D. dạng mạch hở, glucozơ là poliancol
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------

File đính kèm:

  • docKIEM TRA LAN I_HOÁ 12 CƠ BẢN_485.doc
Giáo án liên quan