Chuyên đề Dạng 1: Dựa vào chất đầu và chất cuối của quá trình phản ứng (tiếp)

Bài 1 : Cho hỗn hợp gồm 0,2mol Fe và 0,1mol Fe2O3 tác dụng với dd HCl dư tạo dd A. A tác dụng với xút dư tạo kết tủa, nung kết tủa đến klượng không đổi trong không khí được m gam chất rắn. m có giá trị là :

 A. 23 B . 31 C. 32 D . 33

 

doc71 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 879 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Chuyên đề Dạng 1: Dựa vào chất đầu và chất cuối của quá trình phản ứng (tiếp), để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
à Ba(NO3)2 .Tớnh nồng độ mol của Ba(NO3)2ttrong dung dịch và khối lượng chất kết tủa thu được sau phản ứng giữa 2 dung dịch A vàB .
A.0,1M, 6,32g B.0,2M, 7,69g C.0,2M, 8,35g D.0,1M, 7,69g
Cõu 50. 1000ml dung dịch X chứa 2 muối NaA và NaB với A và B là 2 halogen (nhúm VIIA thuộc 2 chu kỡ kế tiếp của bảng HTTH) .Khi tỏc dung với 100 ml dung dịch AgNO3 0,2 M (lượng vừa đủ )cho ra 3,137 gam kết tủa .Xỏc định A,B và nồng độ mol của NaB trong dung dịch X .
 A.A là F,B là Cl ,CNaF =0,015 M, CNaCl = 0,005M
B.A là Br ,B là I ,CNaBr = 0,014M ,CNaI=0,006M
C.A là Cl ,B là Br , CNaCl =0,012M, CNaBr = 0,008M
D.A là Cl ,B là Br, CNaCl = 0,014M ,CNaBr = 0,006M
Cõu 51. 100ml dung dịch A chứa AgNO3 0,06M và Pb(NO3)2 0,05 M tỏc dụng vừa đủ với 100ml dung dịch B chứa NaCl 0,08M và KBr .tớnh nồng độ mol của KBr trong dung dịch B và khối lượng chất kết tủa tạo ra trong phản ứng giữa 2 dung dịch A và B .Cho biết AgCl ,AgBr, PbCl2 , PbBr2 đều ớt tan
A.0,08M , 2,458g B.0,016M , 2,185g C. 0,008M , 2,297g D.0,08M, 2,607g
Cõu 52.Mọt dung dịch CuSO4 tỏc dụng vừa đủ với dung dịch Ba(OH)2 dư cho ra 33,1 gam kết tủa .Tớnh số mol CuSO4 và khối lượng chất rắn thu được sau khi nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi 
A.0,1 mol, 33,1g B.0,1mol, 31,3 g C.0,12 mol, 23,3g D.0,08 mol , 28,2g
Cõu 53. Mọt lit dung dịch A chứa MCl2 và NCl2= (M và N là 2 kim loại kiềm thổ , nhúm IIA thuộc chu kỡkế tiếp của bảng HTTH). Khi cho 1 lit dung dịch A tỏc dụng với dung dịch Na2CO3 dư , ta thu được 31,8 gam kết tủa .Nung kết tủa này đến khối lượng ko đổi (MCO3 thành MO + CO2), thu được 1 chất rắn cú khối lượng 16,4 gam.Xỏc định 2 lim loại M,N và nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A .
A.Mg ,Ca ,CMgCl2 = 0,08M ,CCaCl2 = 0,15M B.Mg ,Ca ,CMgCl2 = 0,2M ,CCaCl2 = 0,15M
C.Ca , Sr ,CCaCl2 = 0,2M ,CSrCl2= 0,15M D.Mg ,Ca , CMgCl2 = 0,15M ,CCaCl2 = 0,20M
Cõu 54.	Một hỗn hợp MgO và Al2O3 cú khối lượng 5,5gam .Cho hỗn hợp tỏc dụng với dung dịch NaOH dư .Hũa tan chất rắn cũn lại sau phản ứng với dung dịch NaOH trong dung dịch HCl dư được dung dịch A .Thờm NaOH dư và dung dịch A , được kết tủa B .Nung b đến khối lượng ko đổi ,khối lượng b giảm đi 0,18 gam so với khối lượng trước khi nung .Tớnh số mol MgO và Al2O3 trong hỗn hợp đầu .
A.0,01mol MgO ,0,05 mol Al2O3 B.0,01mol MgO ,0,04 mol Al2O3
C.0,02 mol MgO ,0,10 mol Al2O3 D.0,03mol MgO ,0,04 mol Al2O3
Cõu 55. 100ml dung dịch A chứa MCl2 0,10M và NCl2 phản ứng vừa đủ với 200ml dung dịch Na2SO4 0,09M cho ra kết tủa cú khối lượng là 3,694g. Xỏc định M và N và nồng độ mol của NCl2 trong dung dịch A biết rằng N và M là 2 kim loại nhúm IIA thuộc 2 chu kỡ kế tiếp của bảng HTTH 
A.M là Sr, N là Ba ,CBaCl2 =0,08M B.M là Ba ,N là Sr,CSrCl2 =0,08M
C.M lag Mg ,N là Ca ,CCaCl2 = 0,05M D.M là Ca ,N là Sr ,CSrCl2 =0,06M
Cõu 56. 250ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tỏc dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24l CO2 (đktc) .500ml dung dịch A với CaCl2 dư cho ra 16 gam kết tủa .Tớnh nồng độ mol của 2 muối trong dung dịch A .
 A.CNa2CO3 = 0,08M, CNaHCO3= 0,02M B.CNa2CO3 = 0,04M, CNaHCO3= 0,06M 
C.CNa2CO3 = 0,16M, CNaHCO3= 0,24M D.CNa2CO3 = 0,32M, CNaHCO3= 0,08M 
Cõu 57.Một hỗn hợp X gồm Cu và một kim loại M húa trị 2.X tỏc dụng với dung dịch HCl dư cho ra 11,2 l khớ (đktc) và để lại 1 chất rắn A nặng 10g và dung dịch B.Khi them NaOH dư vào dung dịch B được kết tủa D.Nung D đến khối lượng khụng đổi được chất rắn E nặng 20g.xỏc định kim loại M và khối lưuơng hỗn hợp X?
A.Ca,24g B.Mg,22g C.Fe,38g D.Zn,42,5g
Cõu 58.Một hỗn hợp X gồm Fe và Zn khi tỏc dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,136 l khớ (đktc) và để lại một chất rắn A. Hũa tan hết A trong dung dịch H2SO4loóng,sau đú thờm NaOH dư được kết tủa B.Nung B ngoài khụng khớ đến khi khối lượng khụng đổi được chất rắn nặng 12,8g.Tớnh khối lương của hỗn hợp X.
A.18,24g B.18,06g C.17,26g D.16,18g
Cõu 59.Một kim loại M (chỉ cú 1 húa trị) tan hết trong dung dịch NaOH cho ra 13,44 lớt khớ (đktc) và dung dịch A. Sục khớ CO2 vào dung dịch A thu được kết tủa. Đem nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi thu được chất rắn nặng 20,4g .Xỏc định M và khối lượng M đó dựng.
A.Fe;33,6g B.Mg;28,8g C.Zn;39g D.Al;10,8g
Cõu 60. Một dung dịch A chứa MgCl2 và BaCl2 . 200ml dung dịch A tỏc dụng với dung dịch NaOh dư cho ra kết tủa B.Nung B đến khối lượng khụng đổi được chất rắn cú khối lượng là 6 g.400 ml dung dịch A với H2SO4 dư cho ra kết tủa C cú khối lượng là 46,6g. tớnh nồng độ mol của MgCl2 và BaCl2 trong dung dịch A.
 A.CMgCl= 0,0075M; CBaCl=0,05M B .CMgCl= 0,05M; CBaCl=0,75M
C.CMgCl= 0,75M; CBaCl=0,50M D.CMgCl= 0,75M; CBaCl=1M
Cõu 61.250 ml dung dịch A chứa Na2CO3 và NaHCO3 khi tỏc dụng với H2SO4 dư cho ra 2,24 lớt CO2 (đktc) .500 ml dung dịch A với dung dịch BaCl2 dư cho ra 15,76g kết tủa. Tớnh nồng độ mol của mỗi muối trong dung dịch A . Cho Ca= 40.
A.CNaCO = 0,08 M; CNaHCO= 0,02M B.CNaCO = 0,0016 M; CNaHCO= 0,0004M
C.CNaCO = 0,16 M; CNaHCO= 0,24M D.CNaCO = 0,32 M; CNaHCO= 0,08M
Cõu 62. 1 hỗn hợp 2 kim loại kiềm thổ A,B phản ứng vừa đủ với 0,8 lit dung dịch H2SO4 0,5M tạo ra 46,6 gam kết tủa và dung dịch D .Dung dịch D tỏc dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 11,6 gam kết tủa .Xỏc định A b và khối lượng mỗi kin loại trong hỗn hợp X biết rằng A ,B cú cựng số mol
A.Ca,Ba ;mCa =8g ;mBa =27,4g B.Ca,Ba ;mCa =4,8g ;mBa =8 g
C.Mg,Ba ;mMg =4,8g ;mBa =27,4g D.Mg,Ba ;mMg =2,4g ;mBa =13,7g
Cõu 63. Hũa tan 0,54 gam Al trong 0,5 lit dung dịch H2SO4 0,1 M được dung dịch A .Thờm V lit dung dịch NaOH 0,1M cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần .Nung kết tủa thu được đến khối lượng ko đổi ta được chất rắn nặng 0,51 gam.Tớnh V . 
A.0,8 l B.1,1 l C.1,2 l D.1,5 l
Cõu 64. 100ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thờm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A cho đến khi kết tủa tan trở lại 1 phần .Đem nung kết tủa đến khối lượng ko đổi thu được chất rắn năng 1,02 gam .Tớnh thể tớch dung dịch HCl 0,1M đó dựng 
A.0,5l B.0,6 l C.0,7 l D.0,8 l
Cõu 65. đến khối lượng khụng đổi được chất rắn cú khối lượng 32g, 1 lớt dung dịch X với dung dịch NH4OH dư cho ra kết tủa B. Đem nung B đến khối lượng khụng đổi được 1 chất rắn cú khối lượng = 16g. Tớnh nồng độ mol của CuSO4 và Fe2(SO4)3 trong dung dịch X.
A.CCuSO = 0,1M; CFe(SO) = 0,1M B.CCuSO = 0,2M; CFe(SO) = 0,2M
C.CCuSO = 0,2M; CFe(SO) = 0,1M D.CCuSO = 0,15M; CFe(SO) = 0,1M 
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
 13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
 26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
A
D
B
B
 D
D
B
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
B
Â
A
B
B
D
C
C
C
B
C
C
DẠNG 10:PHẢN ỨNG OXY HOÁ KHỬ
Cõu 1. Cho 2 phản ứng :
Cl2 + 2KI I2 + 2KCl
Cl2 + H2O HCl + HClO
Chọn chất oxi húa và chất khử 
A.1)Cl2 là chất oxi húa ,KI là chất khử B.1) Cl2 là chất oxi húa ,KI là chất khử 
 2)Cl2 là chất oxi húa ,H2O là chất khử 2)Cl2 vừa là chất oxi húa vừa là chất khử 
C.1) KI là chất oxi húa ,Cl2 là chất khử D.1)Cl2 là chất bị oxi húa ,KI là chất bị khử 
 2)Cl2 là chất oxi húa ,H2O là chất khử 2)H2O là chất oxi húa ,Cl2 là chất khử 
Cõu 2.Trong cỏc chất sau : Cl2, KMnO4 , HNO3 , H2S, FeSO4 , chất nào chỉ cú tớnh oxi húa , chất nào chỉ cú tớnh khử 
A.Cl2, KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử
B.KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử
C.HNO3, KMnO4 chỉ cú tớnh oxi húa ,H2S chỉ cú tớnh khử
D.HNO3 chỉ cú tớnh oxi húa ,FeSO4 chỉ cú tớnh khử
Cõu 3.Cho cỏc phản ứng sau :
3C + 2KClO3 2KCl +3CO2
AgNO3 + KBr AgBr + KNO3
Zn +CuSO4 Cu + ZnSO4
C2H5OH +Na C2H5ONa + 1/2H2
Phản ứng nào là phnả ứng oxi húa khử ?
A.Chỉ cú 1,2,3 B.2,3,4 C.1,3,4 D.Chỉ cú 1
Cõu 4. Trong cỏc cặp sau đõy , cặp nào cho được phản ứng oxi húa khử với nhau
Cl2 + KMnO4
Cl2 + KBr
H2S + HCl 
Na + H2:
A	Chỉ cú 1,2
B	2,3,4
C	2,4
D	1,3
Cõu 5. Trong phản ứng sau:
2NO2 + 2KOH KNO3 + KNO2 +H2O
A.NO2 là chất oxi húa ,KOH là chất khử B.NO2 là chất khử ,KOH là chất oxi húa 
C.NO2 vừa là chất oxi húa vừa là chất khử D.Phản ứng trờn ko phải là p ư oxi húa khử 
Cõu 6. Trong cỏc chất sau:Fe,FeSO4 ,Fe2(SO4)3 chất nào chỉ cú tớnh khử ,chất nào cú cả 2 tớnh chất oxi húa và khử?cho kết quả theo thứ tự 
A.Fe,FeSO4 B.FeSO4 ,Fe2(SO4)3 C.Fe, Fe2(SO4)3 D.Fe, FeSO4
Cõu 7. Tỡm cỏc hệ số trong phương trỡnh phản ứng
KBr + KCr2O7 + H2SO4 Br2 + Cr2(SO)3 + K2SO4 + H2O
Cho kết quả theo thứ tự của phương trỡnh phản ứng 
A.6,1,7,3,1,4,7 B.6,2,10,3,2,2,10
C.6,2,12,3,2,2,12 D.8,2,10,4,2,2,10
Cõu 8. cỏc hệ số trong phương trỡnh phản ứng sau:
C6H4(CH)3 + KMnO4 + H2SO4 C6H4(COOH)2 + MnSO4+ K2SO4 +H2O
Cho kết quả theo thứ tự của phương trỡnh phản ứng 
A.5,6,12,5,6,3,14 B.5,12,18,5,12,6,28
C.5,12,14,5,12,6,16 D.5,12,16,5,12,6,24
Cõu 9. Tớnh thẻ tớch dung dịch KMnO4 0,5 M ở mụi trường axit cần thiết để oxi húa hết 200ml dung dịch chứa NaCl 0,15 M và KBr 0,1M 
A.10ml B.15ml C.20ml D.30ml
Cõu 10. Cho phản ứng C6H5CH2CH2CH3 + KMnO4 +H2SO4 C6H5COOH +CO2 +MnSO4 +K2SO4 +H2O Tỡm cỏc hệ số trong PTPƯ trờn(cho kết quả theo thứ tự). Tớnh thẻ tớch dung dịch KMnO41,2M cần thiết để phản ứng với 10,6 gam C6H5CH2CH2CH3 .
A.5,12,16,5,5,12,6,26;0,1lit B.5,12,18,5,5,12,6,24,;0,1lit
C.6,12,18,6,6,12,6,28,;0,2lit D.5,12,18,5,5,12,6,28;02lit
Cõu 11. Cho phản ứng sau :
MnO2 + HCl MnCl2 +Cl2+H2O
Tỡm cỏc hệ số trong PTPƯ (Cho kết quả theo thứ tự)
A.1,2,1,1,2 B.1,4,1,1,2 C.2,4,2,1,2 D.1,2,2,2,2
Cõu 12. Cho phản ứng sau :
CH3CH2OH + K2Cr2O7 + H2SO4CH3COOH + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + H2O.
Tỡm cỏc hệ số trong phương trinh phản ứng(Cho kết quả theo thứ tự).
A.3,2,6,3,2,2,10 B.2,2,6,2,2,2,10
C.3,2,8,3,2,2,11 D.3,2,8,3,2,2,12
Cõu 13. Tớnh thể tớch dung dịch A chứa NaCl 0,25M và BaBr2 0,15M để phản ứng vừa đủ với 17,4g MnO2 ở mụi trường axit. Cho Mn=55.
A.0,21 B.21 C.11 D.0,51
Cõu 14. Trong 2 chất FeSO4,Fe2 (SO4)3,Fe2(SO4)3 chất nào phản ứng được với KI, dung dịch KMnO4 ở mụi trường axit ?
A.FeSO4 với dung dịch KMnO4 ở mụi trường axit 
B.FeSO4 và Fe2 (SO4)3 đều tỏc dụng với KMnO4 
C.FeSO4 và Fe2 (SO4)3 đều tỏc dụng với KI
D.FeSO4 với KI và Fe2 (SO4)3 với KMnO4
Cõu 15. Tớnh thể tivhs dung dịch 

File đính kèm:

  • doctong hop vo co day du.doc
Giáo án liên quan