Ôn tập học kì I lớp 12

ÔN T ẬP H ỌC K Ì I(12)

1/. Các loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là :

 A. Tơ tằm, tơ nilon, tơ visco. B. Len, tơ tằm, tơ axetat, sợi bông.

 C. Tơ visco, sợi bông, tơ axetat. D. Len, tơ tằm, tơ axetat, sợi bông, tơ enang.

2/. Số đồng phân aminoaxit có cùng CTPT: là :

 A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

 

doc5 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 21/01/2016 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ôn tập học kì I lớp 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 5.	D. 2.
11/. Polime được dùng để tráng lên chảo làm chất chống dính là :
	A. PVC.	B. PE.	C. PS.	D. Teflon.
12/. Anilin tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
	A. Dung dịch , dung dịch , dung dịch .
	B. Dung dịch , dung dịch , .
	C. Dung dịch , , quỳ tím.
	D. Dung dịch , dung dịch , dung dịch .
13/. Cho 3,1(g) một Anilin đơn chức no, mạch hở phản ứng vừa đủ với 50(ml) dung dịch 2M. Công thức của amin là :
	A. .	B..	C. .	D. .
14/. Nhựa PS được điều chế bằng cách :
	A. Đồng t ùng hợp benzen và etylen.	B. Trùng hợp Stiren.
	C. Đ ồng trùng hợp benzen và axetilen.	D. Đồng trùng hợp Buta – 1,3 – đien và Stiren.
15/. Từ 1 tấn metyl metacrylat sản xuất được bao nhiêu tấn Poli metylmetacrylat. Biết hiệu suất phản ứng là 60%.A. 1,67(tấn).	B. 1,67(Kg).	C. 0,6(tấn).	D. 600(Kg).
16/. Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất lỏng: glixerol, glucozơ, anilin, anbumin(lòng trắng trứng) ta lần lượt dùng các chất sau:
	A. đun nóng nhẹ, sau đó dùng dung dịch .
	B. Dung dịch , dung dịch , dung dịch .
	C. Dung dịch trong , dung dịch , dung dịch .
	D. Dung dịch , , quỳ tím.
17/. Cho 0,01(mol) aminoaxit (A) tác dụng vừa đủ 80(ml) dung dịch 0,125M. Cô cạn dung dịch thu được 1,835(g) muối. Phân tử khối của (A) là :A.150.	B. 97.	C. 147.	D. 127.
C©u 18.Este no ®¬n chøc m¹ch hë cã c«ng thøc chung lµ:
A. CnH2n+1-COOCmH2m+1	B. CnH2n+1O2 	C. CnH2n-2O2 	D. CnH2n-COOCmH2m.
C©u 19. Cã bao nhiªu ®ång ph©n m¹ch hë cã c«ng thøc C4H8O2 biÕt r»ng chóng t¸c dôg ®­îc víi NaOH nh­ng kh«ng t¸c dông víi Na : 	A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
C©u 20.Thñy ph©n este E cã c«ng thøc ph©n tö C4H8O2 (cã mÆt H2SO4 lo·ng). Tõ X cã thÓ ®iÒu chÕ trùc tiÕp Y b»ng 1 ph¶n øng duy nhÊt. X cã c«ng thøc cÊu t¹o lµ:
HCOOH B.CH3COOH C.C2H5OH D.CH3CH2CH2OH
C©u 21. Nh÷ng chÊt nµo sau ®©y t¸c dông ®­îc víi NaOH
CH3COOH , C2H5OH , chÊt bÐo
CH3COOH , CH3COOC2H5 , glucoz¬
CH3COOH , CH3COOC2H5 , chÊt bÐo
Ket qua kh ac
C©u 22. Khi cho r­îu 0,1 mol etylic t¸c dông axit axetic, ng­êi ta thu ®­îc 6,6 gam este. H·y cho biÕt hiÖu suÊt cña ph¶n øng este ho¸lµ bao nhiªu?A. 50%	B. 60%	C. 70% 	D. 75%.
C©u 23. §un nãng 7,4 gam este no, ®¬n chøc m¹ch hë (X) víi 100 ml dd NaOH 1M võa ®ñ, sau ph¶n øng thu ®­îc 6,8 gam muèi . VËy c«ng thøc cña X lµ :
A. CH3COOCH3	B. CH2=CH-COOCH3	C. HCOOC2H5	D. CH3CH2COOCH3 .
C©u 24. Cho c¸c chÊt sau: ; axit axetic (1) ancolpropylic (2) vµ metyl fomat (3). Sù s¾p xÕp nµo ®óng víi chiÒu t¨ng dÇn vÒ nhiÖt ®é s«i.
 A. (1) < (2) < (3)	B. (2) < (1) < (3)	C. (3) < (1) < (2)	D. (3) < (2) < (1) 
C©u 25 Trong c¸c hîp chÊt sau, hîp chÊt nµo thuéc lo¹i lipit?
	A. (C17H31COO)3C3H5	B. (C5H11COO)3C3H5	C. (C6H5COO)3C3H5	D. (C2H5COO)3C3H5
C©u 26. Cho 3,41 gam saccaroz¬ thuû ph©n trong m«i tr­êng axit (H =90%) thu ®­îc dung dÞch X. Cho X t¸c dông v¬i dung dÞch AgNO3 d­ trong NH3 th× thu ®­îc bao nhiªu gam b¹c ?
	A. 4,32 gam B. 6,48 gam C. 8,64 gam D. kÕt qu¶ kh¸c
C©u 27. Ph¶n øng nµo sau ®©y cã thÓ chuyÓn glucoz¬, fructoz¬ thµnh nh÷ng s¶n phÈm gièng nhau?
Ph¶n øng víi H2/Ni, nhiÖt ®é.
Ph¶n øng víi Cu(OH)2.
Ph¶n øng víi Na.
Dung dÞch brom.
 C©u 28. §Ó tr¸ng mét tÊm g­¬ng, ng­êi ta ph¶i dïng 5,4 gam glucoz¬, biÕt hiÖu suÊt cña ph¶n øng ®¹t 95%. 
 Khèi l­îng b¹c b¸m trªn tÊm g­¬ng lµA. 6,156g. B. 6,35g. C. 6,25g. D. 6,15g.
C©u 29 : 
Cho glucoz lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%. Vậy khối lượng glucoz cần dùng là:
A.
112,5 gam
B.
36 gam
C.
72 gam
D.
56,25 gam
C©u 30 : 
Cho các hợp chất sau: 1) Glixerol 2) Lipit 	3) Fructoz 4) Saccaroz 	 5) Mantoz 6) Tinh bột	7) Xenluloz	
Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucoz :
A.
4, 5, 6,7.	
B.
5, 6, 7.
C.
1, 2, 3.
D.
3, 4, 5, 6, 7.
C©u 31 : 
Ánh sáng 
clorophin
Cho các phương trình phản ứng sau:
enzim
	1) 6n CO2 + 5n H2O ® (C6H10O5)n + 6n O2 	
H+, t0
 2) (C6H10O5)n + n H2O ® n C6H12O6 
HgSO4
 800
	3) C12H22O11 + H2O ® 2 C6H12O6 	
 4) C2H2 + H2O ® CH3CHO
Phản ứng nào là phản ứng thủy phân.
Câu 32. Đốt cháy hoàn toàn 7,5g một ester đơn chức B thu được 11g khí CO2 và 4,5g nước. Công thức phân tử của B là:
	A. C3H6O2	B. C4H8O2	C. C2H4O2	D. C2H6O2
Câu 33/ Hệ số polime hóa trong mẫu cao su buna (M » 40.000) bằng
	A. 400	B. 550	C. 740	D. 800
Câu 34/ Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC . Tính số mắt xích trong công thức phân tử của lọai tơ này	
	A. 113	B. 133	C. 118	D. 150
Câu 35/ Trùng hợp 5,6lít C2H4 (đktc), nếu hiệu suất phản ứng là 90% thì khối lượng polime thu được là 
A. 4,3 gam. 	B. 7,3 gam. 	C. 5,3 gam. 	D. 6,3 gam.
36: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
	A. 113 và 152. 	B. 121 và 114. 	C. 121 và 152. 	D. 113 và 114.
Câu 37: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất trơ có thể điều chế bao nhiêu tấn PE biết hiệu suất phản ứng là 90%?
	A. 2,55 	B. 2,8 	C. 2,52 	D. 3,6
Câu 38: Những chất nào sau đây có thể dùng để điều chế polime
	A. Metylclorua	B. Vinyl clorua	 C. Ancol etylic	D. Axit axetic
39: Nilon–6,6 là một loại
	A. Tơ axetat. 	B. Tơ poliamit. 	C. Polieste. 	D. Tơ visco.
Caâu 40 : Coù 4 hoùa chaát : metylamin (1), phenylamin (2), ñiphenylamin (3), ñimetylamin (4). Thöù töï taêng daàn löïc bazô laø :
	A. (4) < (1) < (2) < (3).	B. (2) < (3) < (1) < (4).	C. (2) < (3) < (1) < (4).	D. (3) < (2) < (1) < (4).
Caâu 41 : ÖÙng vôùi coâng thöùc C4H11N coù soá ñoàng phaân amin baäc 2 laø 
	A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 6.
Câu 42. Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với 
	A. dd HCl 	B. dd NaOH 	C. nước Br2 	D. dd NaCl
Caâu 43 : 1 thuoác thöû coù theå nhaän bieát 3 chaát höõu cô : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin laø
	A. NaOH.	B. HCl.	C. Quì tím.	D. CH3OH/HCl.
Caâu 44 : Hôïp chaát H2N-CH2-COOH phaûn öùng ñöôïc vôùi:
	(1). NaOH.	(2). HCl	(3). C2H5OH	
	A. (1,2)	B. (2,3)	C. (1,3).	D. (1,2,3).
Câu 45 : Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là 
	A. 8,15 gam 	B. 0,85 gam 	C. 7,65 gam 	D. 8,10 gam 
Caâu 46 : Khoái löôïng anilin caàn duøng ñeå taùc duïng vôùi nöôùc brom thu ñöôïc 6,6g keát tuûa traéng laø
	A. 1,86g.	B. 18,6g.	C. 8,61g.	D. 6,81g.
Caâu 47: 1 mol µ-aminoaxit X taùc duïng vöùa heát vôùi 1 mol HCl taïo ra muoái Y coù haøm löôïng clo laø 28,287%. CTCT cuûa X laø
	A. CH3 – CH(NH2) – COOH.	B. H2N – CH2 – CH2 –COOH.
	C. NH2 – CH2 – COOH.	D. H2N – CH2 – CH(NH2) –COOH.
Caâu 48: Moät amin ñôn chöùc chöùa 19,718% nitô veà khoái löôïng. CTPT cuûa amin laø
	A. C4H5N.	B. C4H7N.	C. C4H9N.	D. C4H11N.
Câu 49. Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Công thức của amin đó là công thức nào sau đây?
A. C2H5NH2	B. CH3NH2	C. C4H9NH2	D. C3H7NH2
Câu 50. Trung hòa 4,5gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là ở đáp án nào?
A. C2H7N	B. CH5N	C. C3H9N	D. C3H7N
Câu 51. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn 78%?
A. 346,7gam	B. 362,7gam	C. 463,4gam	D. 358,7 gam
Câu 52. X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm - NH2 và 1 nhóm COOH. Cho 0,89 gam X tác dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào sau đây?
A. H2N- CH2-COOH	B. CH3- CH(NH2)-COOH.	
C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH.	D. C3H7-CH(NH2)-COOH
Câu 53. X là một - amioaxit no chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là công thức nào?
A. C6H5- CH(NH2)-COOH	B. CH3- CH(NH2)-COOH	 
 C. CH3-CH(NH2)-CH2-COOH	 D. C3H7CH(NH2)CH2COOH
Caâu 54: Cho 0,01 mol aminoaxit X taùc duïng vöøa ñuû vôùi 80ml dd HCl 0,125M, sau ñoù coâ caïn dd thu ñöôïc 1,835g muoái. Phaân töû khoái cuûa X laøA. 174.	B. 147.C. 197.	D. 187.
Caâu 55: Chaát X coù CTPT laø C4H8O 2 . Khi X taùc duïng vôùi dd NaOH sinh ra chaát Y coù coâng thöùc C2H3O2Na. CTCT cuûa X laø:A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. HCOOCH2CH2CH3 D. HCOOCH(CH3)2
Caâu 56: Thuûy phaân este X ( C4H8O2 ) trong dd axit thu ñöôïc 2 chaát Y; Z. Töø Y coù theå ñieàu cheá tröïc tieáp ra Z. Teân cuûa X laø: A. Etyl axetat B. Isopropyl fomat C. Metyl propionat D. Propyl fomat
Câu 57: Metyl fomat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?A. Dung dịch NaOH	B. Natri kim loại	C. Dung dịch AgNO3 trong amoniac	D. Cả (A) và (C) đều đúng
Câu 58 : Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?
A. 0,75 tấn	B. 0,6 tấn	C. 0,5 tấn	D. 0,85 tấn
Câu 59: cho sơ đồ chuyển hóa sau: tinh bột →X→Y→ axit axetic. X, Y lần lượt là:
A. ancol etylic, andehit axetic	B. glucozo, andehit axetic C. glucozo, etyl axetat	D. glucozo, ancol etylic
Câu 60:Đun nóng dung dịch chứa 27gam glucozo với dung dịch AgNO3/NH3 thì khối lượng Ag thu được tối đa là:A. 21,6g	B. 10,8g	C. 32,4g	D. 16,2g
Câu 61: cho thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn 1,53 gam dung dịch truyền huyết thanh glucozo thu được 0,0918 gam Ag. Nồng độ phần trăm của dung dịch truyền huyết thanh trên là:
A. 7,65%	B. 5%	C. 3,5%	D. 2,5%
Câu 62: Cho m gam glucozo lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Toàn bộ khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư tạo ra 80g kết tủa. hía trị của m là:
A. 74	B. 54	C. 108	D. 96
Câu 63: cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suấ 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75g kết tủa. giá trị của m là:
A. 75	B. 65	C. 8	D. 55
Câu 64: khi thủy phân saccarozo, thu được 270g hỗn hợp glucozo và fructozo. Khối lượng saccarozo đã thủy phân là:A. 513g	B. 288g	C. 256,5g	D. 270g
 65. Ñeå phaân bieät caùc dung dòch glucozô, saccarozô vaø andehit axetic coù theå duøng daõy chaát

File đính kèm:

  • doconthihocki112.doc
Giáo án liên quan