Kỳ thi: thi thử đại học 2011 môn thi: hoá học

001: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu được khí Y. Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z. Các khí X, Y, Z lần lượt là

A. O2, SO2 , H2S B. H2S, O2, SO2 C. H2S, Cl2, SO2 D. O2, H2S, SO2

002: Cho các chất và ion sau: Cl-, MnO , Al3+,SO2, CO2, NO2, Fe, Fe2+, S, Cr2+. Dãy gồm tất cả các chất và ion vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử là:

A. SO2, CO2, NO2, Fe2+, MnO . B. MnO , Al3+, Fe, SO2, Cr2+.

C. SO2, NO2, Fe2+, S, Cr2+. D. Cl-, Fe2+, S, NO2, Al3

 

doc5 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 03/02/2016 | Lượt xem: 44 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kỳ thi: thi thử đại học 2011 môn thi: hoá học, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2,00 kJ. Để tăng hiệu suất tổng hợp amoniac cần
A. giảm nhiệt độ của hỗn hợp phản ứng.
B. tăng nhiệt độ và giảm áp suất của hỗn hợp phản ứng.
C. duy trì nhiệt độ thích hợp và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng.
D. giảm nhiệt độ và tăng áp suất của hỗn hợp phản ứng.
010: Từ phản ứng: Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag.Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A. Fe2+ có tính oxi hóa mạnh hơn Fe3+.	B. Ag+ có tính khử mạnh hơn Fe2+.
C. Fe2+ khử được Ag+.	D. Fe3+ có tính oxi hóa mạnh hơn Ag+.
011: Chia m gam hổn hợp gồm Al và Na làm hai phần bằng nhau
Phần 1 cho vào nước dư thu được 13,44 lít khí (đktc), phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 20,16 lít khí (đktc). Giá trị của m là
A. 40,8 gam	B. 20,4 gam	C. 33 gam	D. 43,8 gam
012: Nicotin là hoạt chất có trong thuốc lá làm tăng khả năng ung thư phổi. Khối lượng phân tử của Nicotin khoảng 160u. Trong phân tử Nicotin có 74,03%C; 8,699%H; 17,27%N. Công thức phân tử của Nicotin là
A. C10H14N2	B. C10H11N	C. C10H12N	D. C10H12N2
013: Dung dịch X chứa AlCl3 và ZnCl2. Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa Y. Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn
A. Zn và Al2O3	B. Al và ZnO	C. ZnO và Al2O3	D. Al2O3
014: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm KOH 0,4 M và Ba(OH)2 0,05M được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 5,0 g	B. 4,925 g	C. 9,85 g	D. 19,7 g
015: Có 5 mẫu kim loại Ag, Mg, Fe, Zn, Ba. Chỉ dùng một hóa chất nào dưới đây có thể nhận biết được cả 5 mẫu kim loại đó?
A. Dung dịch NaOH	B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. Dung dịch NaCl	D. Dung dịch NH3
016: Lấy 9,1gam hợp chất A có CTPT là C3H9O2N tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, có 2,24 lít (đo ở đktc) khí B thoát ra làm xanh giấy quì tím ẩm. Đốt cháy hết lượng khí B nói trên, thu được 4,4gam CO2. CTCT của A và B là:
A. CH2=CHCOONH4; NH3	B. HCOONH3C2H5; C2H5NH2
C. HCOONH3C2H3; C2H3NH2	D. CH3COONH3CH3; CH3NH2
017: Cho các nguyên tử sau: Na (Z = 11), Ca (Z = 20), Cr (Z = 24); Cu (Z = 29). Dãy nguyên tử nào dưới đây có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau?
A. Ca, Cr, Cu	B. Ca, Cu	C. Na, Cr, Cu	D. Ca, Cr
018: Cho 29,8 gam hổn hợp 2 amin đơn chức kế tiếp tác dụng hết với dung dịch HCl, làm khô dung dịch thu được 51,7 gam muối khan. Công thức phân tử 2 amin là
A. .C2H7N và C3H9N	B. CH5N và C2H7N	C. C3H9N và C4H11N	D. C3H7N và C4H9N
019: Cho bột than dư vào hỗn hợp gồm 2 oxit Fe2O3 và CuO đun nóng ở nhiệt độ cao để cho phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được 2 gam hỗn hợp 2 kim loại và 0,56 lit khí CO2 (đktc). Khối lượng của 2 oxit ban đâu là
A. 1,5g	B. 2,4 g	C. 1,2g	D. 2,8g
020: Cho dãy các chất C2H3Cl, C2H4, C2H6, C2H3COOH, C6H11NO ( caprolactam). Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A. 5	B. 4	C. 2	D. 3
021: Hoá hơi 2,28 gam hổn hợp 2 andehit có thể tích đúng bằng thể tích của 1,6 gam oxi ở cùng điều kiện, mặt khác cho 2,28 gam hổn hợp 2 andehit trên tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được 15,12 gam Ag. Công thức phân tử 2 andehit là
A. CH2O và C3H4O	B. CH2O và C2H2O2	C. CH2O và C2H4O	D. C2H4O và C2H2O2
022: Cho hỗn hợp A gồm 0,2 mol Mg và 0,3 mol Fe phản ứng với V lít dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch B và hỗn hợp khí C gồm 0,05 mol N2O; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại. Giá trị của V là:
A. 0,9 lít	B. 1,15 lít	C. 1,22 lít	D. 1,1 lít
023: Hỗn hợp nào sau đây với số mol thích hợp không thể tan hoàn toàn trong nước dư?
A. (Al, NaNO3, NaOH)	B. (Na, Zn, Al)	C. (K2S, AlCl3, AgNO3)	D. (Cu, KNO3, HCl)
024: Amino axit X có 1 nhóm NH2 và 1 nhóm COOH biết 1 lượng X tác dụng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M thu được dung dịch Y, cho dung dịch HCl dư vào dung dịch Y sau đó làm khô thu được 2,51 gam chất Z. Công thức phù hợp của X là
A. NH2(CH2)4COOH	B. NH2CH2COOH
C. CH3CH2CH(NH2)COOH	D. CH3CH(NH2)COOH
025: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Phương pháp chung để điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho an ken cộng nước
B. .Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 1700C thu được ete.
C. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh
D. Khi oxi hóa ancol no, đơn chức thì thu được anđehit.
026: Cho phản ứng: Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + NO2 + N2O + H2O.Nếu tỷ lệ số mol NO, NO2 và N2O lần lượt là 2/2/3 thì hệ số cân bằng tối giảm của HNO3 là:
A. 18	B. 22	C. 32	D. 42
027: Trong các chất NaHSO4, NaHCO3, NH4Cl, Na2CO3,CO2, AlCl3. Số chất khi tác dụng với dung dịch NaAlO2 thu được Al(OH)3 là
A. 4	B. 1	C. 3	D. 2
028: Cho 0,05 mol chất X tác dụng hết với d.dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y ( chứa 3 nguyên tố ) ; khối lượng dung dich Br2 tăng lên 2,1 gam . Thủy phân chất Y được chất Z không có khả năng hòa tan Cu(OH)2 .Chất X là
A. propen	B. xiclopropan	C. axit fomic	D. ancol etylic
029: Cho ancol X tác dụng với axit Y được este E. Làm bay hơi 8,6 gam E thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 3,2 gam O2 (đo ở cùng điều kiện). Biết MX > MY. Công thức cấu tạo của E là
A. HCOOCH=CHCH3.	..	B. CH2=CHCOOC2H5.
C. CH2=CHCOOCH3	D. HCOOCH2CH=CH2
030: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và khí oxi?
A. Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Mg(NO3)2	B. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
C. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2	D. Hg(NO3)2, AgNO3, KNO3
031: Có một loại polime như sau: - CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 - Công thức một mắt xích của polime này là
A. – CH2 –	B. -CH2 – CH2 –
C. - CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 – CH2 –	D. -CH2 – CH2 – CH2 –
032: Hòa tan 7,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg có tỉ lệ mol tương ứng 1:2 trong V lit dung dịch HNO3 1M (lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch Y và 7,616 lit hỗn hợp khí (đktc) Z gồm NO và NO2 nặng 14,04 gam. Co cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của V và m là
A. V=1,88 lit; m=52,5 gam	B. V=1,188 ml; m=52,2 gam
C. V=52,2 ml; m=1,188 gam	D. V=1,188 lit; m=52,5 gam
033: Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol este X thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Khi thủy phân 0,1 mol X bằng dung dịch KOH được 0,2 mol rượu etylic và 0,1 mol muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. C2H5OOC-COOC2H5	B. HCOOC2H5.	C. CH2(COOC2H5)2.	D. CH3COOC2H5.
034: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu được khí NO và dung dịch X. Thể tích khí NO (đktc) là
A. 1,344 lít	B. 0,896 lít	C. 1,68 lít	D. 2,016 lít
035: Điện phân dung dịch chứa x mol CuSO4 và y mol NaCl (với điện cực trơ, màng ngăn xốp). Để dung dịch sau điện phân làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của x và y là
A. x > 2y	B. y 2x
036: Số liên kết peptit trong hợp chất H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3) -CO-NH-CH(C6H5) - CO- NH-CH2-CH2-COOH là
A. 1	B. 4	C. 2	D. 3
037: Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Thể tích khí CO2 thu được (ở đktc) là
A. 3,36 lít	B. 4,48 lít	C. 2,24 lít	D. 1,12 lít
038: Cho ion M3+ có cấu hình electron là [Ne] 3s23p63d5. Nguyên tố M thuộc
A. nhóm VB	B. nhóm VIIIB	C. nhóm III A	D. nhóm IIB
039: Hỗn hợp khí A chứa C2H2 và H2 có tỉ khối hơi so với hidro là 5,00. Dẫn 20,16 lit A đi qua bột Ni nung nóng thu được 10,08 lit khí B. Cho B qua dung dịch Brom dư còn lại 7,392 lit khí C không bị brom hấp thụ (các thể tích khí đo đktc) . Hỏi khối lượng bình brom tăng bao nhiêu gam
A. 3,3 mg	B. 3,3 gam	C. 3,75 g	D. 33 gam
040: Cho một andehit X mạch hở biết rằng 1 mol X tác dụng vừa hết 3 mol H2 (xt:Ni,to) thu được chất Y, 1mol chất Y tác dụng hết với Na tạo ra 1 mol H2. Công thức tổng quát của X là
A. CnH2n-2(CHO)2	B. CnH2n-1CHO	C. CnH2n(CHO)2	D. CnH2n-1(CHO)3
041: Oxi hóa 0,1 mol ancol etylic thu được m gam hỗn hợp Y gồm axetandehit , nước và ancol etylic ( dư ). Cho Na (dư) vào m gam hỗn hợp Y , sinh ra V lít khí (đktc). Phát biểu nào sau đây đúng?
A. số mol Na phản ứng là 0,2 mol	B. giá trị của V là 1,12
C. hiệu suất phản ứng của oxi hóa ancol là 100%	D. giá trị của V là 2,24
042: Chất hữu xơ Z có CTPT C4H6O2Cl2 Z + dung dịch NaOH muối hữu cơ Z1 + NaCl + H2O.CTCT phù hợp của Z là
A. CH3COOCCl2CH3	B. CH3CHClCHClCOOOH
C. CHCl2COOCH2CH3	D. CH3CH2COOCHCl2
043: Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưởng tính ?
A. NaHCO3, Al(OH)3, ZnO, H2O	B. Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3
C. Al, Al2O3, Al(OH)3, NaHCO3	D. Al2O3, Al(OH)3, AlCl3, NaAlO2
044: Dãy nào dưới đây chỉ gồm các chất có thể làm nhạt màu dung dịch nước Br2 ?
A. buta-1,3-đien, metylaxetilen, cumen	B. xiclopropan, glucozơ, axit fomic.
C. etilen, axit acrilic, saccarozơ	D. axit axetic, propilen, axetilen
045: Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất lỏng sau : CH3COOH , HCOOH , CH2=CH-COOH , CH3CHO , C2H5OH. Dùng những hoá chất nào để phân biệt các chất ?
A. Na2CO3 , ddAgNO3/NH3 và Br2. .	B. NaOH , Na và Cu(OH)2
C. NaOH , ddAgNO3/NH3 .	D. Quỳ , NaOH và Na.
046: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là:
A. 3,36.	B. 7,84	C. 4,48.	D. 10,08
047: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,08M và H2SO40,01M với 250ml dung dịch NaOH a mol/l thu được 500 ml dung dịch có pH= 12 . Giá trị của a là :
A. 0,06 mol/l	B. 0,03 mol/l	C. 0,09 mol/l	D. 0,12 mol/l
048: Đốt cháy x mol một este no ; thu được y mol CO2 và z mol H2O. Biết y - z = x. Công thức chung của este:
A. CnH2nO2	B. . CnH2n-2O2	C. CnH2n-4O6	D. CnH2n-2O4
049: Cho phản ứng sau: KMnO4 + HCl đặc, nóng: SO2 + ddKMnO4; H2SO4 đặc, nóng + NaCl; Fe3O4 + HNO3 loãng, nóng; Cl2 + dd NaOH; C6H5CH3 + Cl2 (Fe, t0); CH3COOH và C2H5OH (H2SO4 đặc).Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng xảy ra thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử.
A. 7	B. 4	C. 6	D. 5
050: Hỗn hợp X gồm 2 olefin đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy 5 lít X cần vừa đủ 18 lít O2 cùng điều kiện. Dẫn 0,5 lít X vào H2O có xúc tác thích hợp thu được hỗn hợp Y trong đó tỉ lệ về số mol các rượu bậc I so với rượu bậc II là 7:3. % khối lượng rượu bậc II trong Y là.
A. 34,88%	B. 53,57%	C. 66,67%	D. 23,07%
051: Hợp chất hữu cơ C4H7O2Cl khi thuỷ phân trong môi trường kiềm được các sản phẩm trong đó có 

File đính kèm:

  • docĐH.1_ĐH1_DEGOC.doc