Kiểm tra 1 tiết môn : hoá học 12 trường THPT Vĩnh Xương

Câu 1. Một cốc nước có chứa các ion Na+, Ca2+, Cl-, Mg2+, HCO3-, SO42-. Nước trong cốc thuộc loại

A. Nước cứng toàn phần. B. Nước cứng tạm thời.

C. Nước cứng vĩnh cửu. D. Nước mềm.

Câu 2. Cho 2,7g Al phản ứng với clo thu được khối lượng muối là

A. 1,335g. B. 20,025g. C. 26,7g.

doc17 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 20/01/2016 | Lượt xem: 140 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra 1 tiết môn : hoá học 12 trường THPT Vĩnh Xương, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ä cao.	D. Dùng Ba phản ứng với CaCl2.
Câu 7. Cho 22,6g hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít CO2 (đktc). % Khối lượng từng muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 55,75% và 44,25%.	B. 66,37% và 33,63%.	C. 44,25% và 55,75%.	D. 33,63% và 66,37%.
Câu 8. Cho 3,12gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít H2 (đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 1,12g và 2g.	B. 1,08g và 2,04g.	C. 1,62g và 1,5g.	D. 0,64g và 2,48g.
Câu 9. Dãy kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Mg, Na, K.	B. Mg, Cu, Fe.	C. Zn, Ca, Na.	D. Zn, Cu, Fe.
Câu 10. Kim loại nào sau đây có kiểu mạng tinh thể lục phương ?
A. Ca, Sr.	B. Sr, Ba.	C. Na, Ca.	D. Be, Mg.
Câu 11. Cho 7,5g hỗn hợp bột gồm Mg và Al phản ứng với HCl dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc) và m gam muối clorua. Giá trị m là
A. 29,4g.	B. 30,6g.	C. 17,85g.	D. 28,8g.
Câu 12. Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là
A. Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan.
B. Lúc đầu không thấy kết tủa, sau đó xuất hiện kết tủa ngày càng nhiều.
C. Xuất hiện kết tủa keo trắng.
D. Không có hiện tượng gì cả.
Câu 13. Công thức của phèn chua là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.	B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Li.Al.(SO4)2.12H2O.	D. NH4.Al.(SO4)2.12H2O.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.	B. Al là một kim loại lưỡng tính.
C. Al2O3 là một oxit trung tính.	D. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.
Câu 15. Để oxi hoá hoàn toàn kim loại kiềm thổ cần dùng lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng. Kim loại kiềm thổ là
A. Mg.	B. Ca.	C. Ba.	D. Be.
Câu 16. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A. Na3PO4.	B. Na2SO4.	C. NaOH.	D. Ca(OH)2 vừa đủ.
Câu 17. Điện phân muối clorua của kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,336 lít khí (đktc) ở anot và 1,17g kim loại ở catot. Công thức của muối là
A. NaCl.	B. LiCl.	C. KCl.	D. RbCl.
Câu 18. Thuốc thử có thể nhận biết được ba kim loại Na, Mg, Al là
A. HCl.	B. Quỳ tím.	C. H2SO4.	D. Nước.
Câu 19. Cho 3,36 lít CO2 (đktc) phản ứng với 8g NaOH, thì dung dịch thu được sau phản ứng chứa 
A. NaHCO3 và Na2CO3.	B. NaHCO3.
C. Na2CO3.	D. Na2CO3 và NaOH dư.
Câu 20. Điện phân nóng chảy 20,4g Al2O3 với hiệu suất 80% thì thu được bao nhiêu gam nhôm ?
A. 10,8g	B. 2,7g.	C. 8,64g.	D. 4,32g.
Câu 21. Khi cho Ca phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, thì sản phẩm thu được chủ yếu là
A. NO2.	B. NH4NO3.	C. NO.	D. N2.
Câu 22. Cấu hình electron ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A. ns1.	B. np2.	C. ns2.	D. ns2np1.
Câu 23. Một cốc nước có chứa các ion Na+, Ca2+, Cl-, Mg2+, HCO3-, SO42-. Nước trong cốc thuộc loại
A. Nước cứng tạm thời.	B. Nước cứng vĩnh cửu.
C. Nước cứng toàn phần.	D. Nước mềm.
Câu 24. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
A. NaHCO3.	B. Na2CO3.	C. Al2O3.	D. Al(OH)3.
Câu 25. Điện phân nóng chảy hết 25,5g hỗn hợp 2 muối clorua của kim loại kiềm thổ thu được 2,24 lít khí (đktc) và m gam kim loại. Giá trị m là
A. 20,2g.	B. 18,6g.	C. 18,8g.	D. 18,4g.
Câu 26. Cho 1,92g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 2,24 lít H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là
A. Na và K.	B. Li và K.	C. Li và Na.	D. K và Rb.
Câu 27. Công thức của thạch cao nung là
A. CaSO4.2H2O.	B. CaSO4. H2O.	C. Na2SO4.2H2O.	D. CaSO4.
Câu 28. Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?
A. HCl.	B. H2SO4.	C. NaOH.	D. Na2SO4.
Câu 29. Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm kim loại kiềm trong
A. Nước.	B. Rượu.	C. Giấm.	D. Dầu hoả.
Câu 30. Cho 2,7g Al phản ứng với clo thu được khối lượng muối là
A. 1,335g.	B. 13,35g.	C. 20,025g.	D. 26,7g.
(Cho Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Ca=40;Mg=24;O=16;H=1;C=12;S=32;N=14;Cl=35,5;Ba=137)
Trường THPT Vĩnh Xương
Họ tên :
Lớp : 12A5
	Điểm	Lời Phê
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : HOÁ HỌC
Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :
	01. 	07. 	13. 	19. 	25. 
	02. 	08. 	14. 	20. 	26. 
	03. 	09. 	15. 	21. 	27. 
	04. 	10. 	16. 	22. 	28. 
	05. 	11. 	17. 	23. 	29. 
	06. 	12. 	18. 	24. 	30. 
NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 215
Câu 1. Công thức của thạch cao nung là
A. CaSO4.2H2O.	B. Na2SO4.2H2O.	C. CaSO4.	D. CaSO4. H2O.
Câu 2. Công thức của phèn chua là
A. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.	B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C. Li.Al.(SO4)2.12H2O.	D. NH4.Al.(SO4)2.12H2O.
Câu 3. Khi cho Ca phản ứng với dung dịch HNO3 loãng, thì sản phẩm thu được chủ yếu là
A. NO2.	B. NH4NO3.	C. NO.	D. N2.
Câu 4. Kim loại nào sau đây có kiểu mạng tinh thể lục phương ?
A. Ca, Sr.	B. Sr, Ba.	C. Na, Ca.	D. Be, Mg.
Câu 5. Một thuốc thử có thể dùng nhận biết các dung dịch : NaCl, MgCl2, AlCl3, CuCl2 là
A. NaOH.	B. Quỳ tím.	C. H2SO4.	D. Nước.
Câu 6. Dãy kim loại nào sau đây đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy ?
A. Mg, Cu, Fe.	B. Zn, Ca, Na.	C. Zn, Cu, Fe.	D. Mg, Na, K.
Câu 7. Kim loại Ca thường được điều chế bằng cách
A. Điện phân dung dịch CaCl2.	B. Dùng Al khử CaO ở nhiệt độ cao.
C. Điện phân nóng chảy CaCl2.	D. Dùng Ba phản ứng với CaCl2.
Câu 8. Cho 7,5g hỗn hợp bột gồm Mg và Al phản ứng với HCl dư, thu được 6,72 lít H2 (đktc) và m gam muối clorua. Giá trị m là
A. 29,4g.	B. 28,8g.	C. 30,6g.	D. 17,85g.
Câu 9. Hoà tan 3,9g K vào 101,8g nước thu được dung dịch có nồng độ phần trăm là bao nhiêu ?
A. 3,7%.	B. 3,8%.	C. 5,2%.	D. 5,3%.
Câu 10. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu ?
A. Na2SO4.	B. Na3PO4.	C. NaOH.	D. Ca(OH)2 vừa đủ.
Câu 11. Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm ?
A. Al + Fe2O3 à Fe + Al2O3.	B. Al + Fe3O4 à Fe + Al2O3.
C. Al + Cr2O3 à Cr + Al2O3.	D. Al + FeCl3 à Fe + AlCl3.
Câu 12. Khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3 thì hiện tượng xảy ra là
A. Lúc đầu xuất hiện kết tủa keo trắng sau đó kết tủa tan.
B. Lúc đầu không thấy kết tủa, sau đó xuất hiện kết tủa ngày càng nhiều.
C. Xuất hiện kết tủa keo trắng.
D. Không có hiện tượng gì cả.
Câu 13. Để oxi hoá hoàn toàn kim loại kiềm thổ cần dùng lượng oxi bằng 40% lượng kim loại đã dùng. Kim loại kiềm thổ là
A. Mg.	B. Ca.	C. Ba.	D. Be.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Al(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính.	B. Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính.
C. Al là một kim loại lưỡng tính.	D. Al2O3 là một oxit trung tính.
Câu 15. Để bảo quản kim loại kiềm, ta phải ngâm kim loại kiềm trong
A. Nước.	B. Dầu hoả.	C. Rượu.	D. Giấm.
Câu 16. Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính
A. Na2CO3.	B. NaHCO3.	C. Al2O3.	D. Al(OH)3.
Câu 17. Điện phân muối clorua của kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,336 lít khí (đktc) ở anot và 1,17g kim loại ở catot. Công thức của muối là
A. NaCl.	B. LiCl.	C. KCl.	D. RbCl.
Câu 18. Cấu hình electron ngoài cùng của kim loại kiềm thổ là
A. ns1.	B. np2.	C. ns2.	D. ns2np1.
Câu 19. Cho 3,12gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,344 lít H2 (đktc). Khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 1,12g và 2g.	B. 1,62g và 1,5g.	C. 1,08g và 2,04g.	D. 0,64g và 2,48g.
Câu 20. Điện phân nóng chảy hết 25,5g hỗn hợp 2 muối clorua của kim loại kiềm thổ thu được 2,24 lít khí (đktc) và m gam kim loại. Giá trị m là
A. 20,2g.	B. 18,4g.	C. 18,6g.	D. 18,8g.
Câu 21. Cho 1,92g hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng hết với nước thu được 2,24 lít H2 (đktc). Hai kim loại kiềm đó là
A. Na và K.	B. Li và K.	C. Li và Na.	D. K và Rb.
Câu 22. Cho 22,6g hỗn hợp gồm CaCO3 và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít CO2 (đktc). % Khối lượng từng muối trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 44,25% và 55,75%.	B. 55,75% và 44,25%.	C. 66,37% và 33,63%.	D. 33,63% và 66,37%.
Câu 23. Cho 2,7g Al phản ứng với clo thu được khối lượng muối là
A. 13,35g.	B. 1,335g.	C. 20,025g.	D. 26,7g.
Câu 24. Cho 1,12 lít CO2 (đktc) qua 4 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M. Sau phản ứng thu được khối lượng kết tủa là
A. 4g.	B. 3g.	C. 5g.	D. 2g.
Câu 25. Điện phân nóng chảy 20,4g Al2O3 với hiệu suất 80% thì thu được bao nhiêu gam nhôm ?
A. 10,8g	B. 2,7g.	C. 8,64g.	D. 4,32g.
Câu 26. Một cốc nước có chứa các ion Na+, Ca2+, Cl-, Mg2+, HCO3-, SO42-. Nước trong cốc thuộc loại
A. Nước cứng tạm thời.	B. Nước cứng vĩnh cửu.	C. Nước cứng toàn phần.	D. Nước mềm.
Câu 27. Thuốc thử có thể nhận biết được ba kim loại Na, Mg, Al là
A. HCl.	B. Nước.	C. Quỳ tím.	D. H2SO4.
Câu 28. Cho 3,36 lít CO2 (đktc) phản ứng với 8g NaOH, thì dung dịch thu được sau phản ứng chứa 
A. NaHCO3.	B. NaHCO3 và Na2CO3.	C. Na2CO3.	D. Na2CO3 và NaOH dư.
Câu 29. Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây ?
A. HCl.	B. H2SO4.	C. NaOH.	D. Na2SO4.
Câu 30. Khi nhiệt phân muối NaNO3, sản phẩm thu được là
A. Na2O + NO2 + O2.	B. Na + NO2 + O2.
C. NaNO2 + NO2 + O2.	D. NaNO2 + O2.
(Cho Al=27;Na=23;K=39;Li=7;Ca=40;Mg=24;O=16;H=1;C=12;S=32;N=14;Cl=35,5;Ba=137)
Trường THPT Vĩnh Xương
Họ tên :
Lớp : 12A5
	Điểm	Lời Phê
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : HOÁ HỌC
Tô đen và kín phương án mà em cho là đúng nhất :
	01. 	07. 	13. 	19. 	25. 
	02. 	08. 	14. 	20. 	26. 
	03. 	09. 	15. 	21. 	27. 
	04. 	10. 	16. 	22. 	28. 
	05. 	11. 	17. 	23. 	29. 
	06. 	12. 	18. 	24. 	30. 
NỘI DUNG ĐỀ SỐ : 216
Câu 1. Cho 1,12 lít CO2 (đktc) qua 4 

File đính kèm:

  • docKiem tra 1 tiet lop 12 CB.doc