Giáo án tự chọn 11 cơ bản tiết 26: Bài tập quan hệ vuông góc

Tiết 26 : BÀI TẬP QUAN HỆ VUÔNG GÓC

I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :Rèn luyện về quan hệ vuông góc trong không gian.

2) Kỹ năng :Biết cách chứng minh hai đt vuông góc,đt vuông góc với mặt phẳng.

3) Tư duy :Sử dụng và hiểu các tính chất của HH không gian.

4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Tích cực tham gia vào bài học

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK .

- Dụng cụ.

III/ Phương pháp dạy học :

 - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.

- Học sinh làm bài tập,giáo viên hướng dẫn sửa bài tập.

 

doc3 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 28/05/2019 | Lượt xem: 51 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án tự chọn 11 cơ bản tiết 26: Bài tập quan hệ vuông góc, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 26 : BÀI TẬP QUAN HỆ VUÔNG GÓC 	 	 
 ----&---- Ngày soạn:20/03/2009
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :Rèn luyện về quan hệ vuông góc trong không gian.
2) Kỹ năng :Biết cách chứng minh hai đt vuông góc,đt vuông góc với mặt phẳng.
3) Tư duy :Sử dụng và hiểu các tính chất của HH không gian.
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày . Tích cực tham gia vào bài học
II/ Phương tiện dạy học :
Giáo án , SGK ,STK .
Dụng cụ.
III/ Phương pháp dạy học :
 - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở.
- Học sinh làm bài tập,giáo viên hướng dẫn sửa bài tập.
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
 Hoạt động 1:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
Bài tập 1:
GV gọi HS đại diện các nhĩm lên bảng trình bày lời giải bài tập về nhà.
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần).
GV nhận xét, bổ sung và nêu lời giải đúng (nếu HS khơng trình bày đúng lời giải)
HS suy nghĩ trả lời câu hỏi 
HS nhận xét, bổ sung 
HS đại diện lên bảng trình bày lời giải (cĩ giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
Bài tập1: (Bài tập VN)
Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình vuơng, SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD). Hình chiếu vuơng gĩc của A trên SB, SD lần lượt là H, K.
a) Chứng minh cá mặt bên của hình chĩp S.ABCD là các tam giác vuơng.
b) Chứng minh AH và AK cùng vuơng gĩc với SC.
b) Mặt phẳng (AHK) cắt đoạn thẳng SC tại I, chứng minh HK vuơng gĩc với AI.
*Lời giải bài tập về nhà:
a) các mặt bên của hình chĩp là các tam giác vuơng:
Ta cĩ: Hai tam giác SAB, SAD vuơng tại A;
Tam giác SBC vuơng tại B.
Chứng minh tương tự ta cũng cĩ tam giác SDC vuộng tại D.
Vậy các mặt bên của hình chĩp S.ABCD là các tam giác vuơng.
b) 
Chứng minh tương tự ta cũng cĩ: 
c) 
Hai tam giác vuơng SAB và SAD bằng nhau (vì cạnh SA chung, AB = AD) nên những đoạn tương ứng trong hai tam giác cũng bằng nhau, do đĩ ta cĩ:
 Hoạt động 2: Bài tập 2
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
HĐTP2: Bài tập áp dụng:
GV nêu đề bài tập (hoặc phát phiếu HT) và cho HS cac nhĩm thảo luận để tìm lời giải.
Gọi HS đại diện lên bảng trình bày lời giải.
Gọi HS nhận xét, bổ sung (nếu cần)
GV nhận xét, bổ sung và nêu lời giải đúng (nếu HS khơng trình bày đúng lời giải).
Để chứng minh đường thẳng a vuơng gĩc với mặt phẳng ta cĩ 2 cách sau:
+Chứng minh a vuơng gĩc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng ;
+Chứng minh a song song với một đường thẳng b vuơng gĩc với .
HS thảo luận theo nhĩm để tìm lời giải và cử đại diện lên bảng trình bày (cĩ giải thích)
HS nhận xét, bổ sung và sửa chữa ghi chép
HS trao đổi và rút ra kết quả:
Bài tập 2:
Cho tư diện S.ABC cĩ SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC) và tam giác ABC vuơng tại B.
a) Chứng minh đường thẳng BC vuơng gĩc với mặt phẳng (SAB);
b) Gọi AH là đường cao của tam giác SAB. Chứng minh AH vuơng gĩc với mặt phẳng (SBC).
a) 
b) 
*Củng cố: 
-Nhắc lại phương pháp chứng minh 2 đường thẳng vuơng gĩc, đường thẳng vuơng gĩc mặt phẳng,
*Hướng dẫn học ở nhà:
- Xem lại các bài tập đã giải, xem lại phương pháp chứng minh 2 mặt phẳng vuơng gĩc với nhau.
- Làm bài tập sau:
Bài tập:
Cho hình chĩp S.ABCD cĩ đáy ABCD là hình thoi tâm O; gọi I, J lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC. Biết SA = SC, SB = SD. Chứng minh rằng:
a) Đường thẳng SO vuơng gĩc với mặt phẳng (ABCD).
b) Đường thẳng IJ vuơng gĩc với mặt phẳng (SBD).

File đính kèm:

  • doctuchon11cbt25.doc
Giáo án liên quan