Giáo án Hình học lớp 11 tiết 13: Ôn tập chương 1

 ÔN TẬP CHƯƠNG 1

A-Mục tiêu:

 1.Về kiến thức:

 -cũng cố kiến thức đã học: định nghĩa, tính chất của phép biến hình, phép dời hình, phép đồng dạng trong mặt phẳng.

 2.Về kỹ năng:

 -vận dụng định nghĩa, các tính chất để giải các bài tập cơ bản, đơn giản.

 -sử dụng các phép biến hình, phép dời hình thích hợp cho từng bài toán.

 3.Về tư duy- thái độ:

 -giúp học sinh nắ vững và vận dụng tốt các tính chất, định lý.

 -học sinh có thái độ tích cực, chủ động trong học tập.

 

doc4 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 16/04/2019 | Lượt xem: 82 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hình học lớp 11 tiết 13: Ôn tập chương 1, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tiết 13	Ngày soạn 28/10/2007
 ÔN TẬP CHƯƠNG 1
A-Mục tiêu:
 1.Về kiến thức:
 -cũng cố kiến thức đã học: định nghĩa, tính chất của phép biến hình, phép dời hình, phép đồng dạng trong mặt phẳng.
 2.Về kỹ năng:
 -vận dụng định nghĩa, các tính chất để giải các bài tập cơ bản, đơn giản.
 -sử dụng các phép biến hình, phép dời hình thích hợp cho từng bài toán.
 3.Về tư duy- thái độ:
 -giúp học sinh nắ vững và vận dụng tốt các tính chất, định lý.
 -học sinh có thái độ tích cực, chủ động trong học tập.
B-Chuẩn bị của thầy và trò:
 1.Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, compa, thước kẻ
 2.Chuẩn bị của trò:SGK, compa, thước kẻ, bài tập về nhà
C-Phương pháp dạy học:
 -ôn tập kết hợp gợi mở vấn đáp.
 -học sinh đóng vai trò chủ động,giáo viên giữ vai trò cố vấn.
D-Tiến trình bài dạy:
 1. Ổn định lớp;sĩ số (2phút)
 2.Kiểm tra bài cũ:thông qua
 3.Bài mới: ÔN TẬP CHƯƠNG 1
 Hoạt động 1: tóm tắt những kiến thức cần nhớ về các phép dời hình(10phút):
Hoạt động của học sinh 
Hoạt động của giáo viên
Nội dung ghi bảng
-Thực hiện y/c của gv
-H1:nêu đ/n phép dời hình
-H2:các tính chất của phép dời hình
-H3:hãy nêu các phép dời hình đã học
I.Phép dời hình:
 a. Định nghĩa:
 f : M àM’ó M’N’=MN
 N àN’
 b.Các tính chất của phép dời hình(SGK)
-Thực hiện y/c của gv
- :vectơ tịnh tiến
-M:tạo ảnh của M’ qua 
-M’: ảnh của M qua
-Thực hiện y/c của gv
-Thực hiện y/c của gv
-Nắm rõ các kí hiệu trong đ/n và bản chất của đ/n
-Thực hiện y/c của gv
-Nắm vững các kí hiệu,tính chất của phép đ/x tâm
H1: đ/n phép tịnh tiến theo vectơ biến M thành M’?
H2: các kí hiệu , M, M’?
 H1: Đ/n phép đối xứng trục d biến M thành M’
 H2:M,M’ d gọi là gì?
 H1: Đ/n phép quay tâm O,góc quay biến M thành M’
-Các kí hiệu trong đ/n
-H1: Đ/n phép đối xứng tâm O biến M thành M’?
-H2:các kí hiệu trong đ/n?
II.Các phép dời hình cụ thể
 1.Phép tịnh tiến:
 : Mà M’ó 
 2.Phép đối xứng trục:
 Đd: M à M’
ó d là trung trực của MM’
 3.Phép quay:
Q(O,: M àM’
ó OM’=OM
 glg(MOM’)= 
 4.Phép đối xứng tâm:
ĐO: M àM’ ó O là trung điểm của MM’
 Hoạt động II: Bài tập ví dụ 1( 15 phút)
 Cho hai điểm B và C cố định nằm trên đường tròn (O;R). Điểm A thay đổi trên đương tròn đó.CMR trực tâm H của tam giác ABC nằm trên một đương tròn cố định.
-Chép đề,vẽ hình và phân tích bài toán
-Thực hiện y/c của gv
-nghe và ghi nhận kiến thức
-Nghe và ghi nhận kiến thức
-Thực hiện y/c của gv
-Ghi đề và vẽ hình
-y/c học sinh phân tích bài toán.
H1: y/c của bài toán?
H2:gt,kết luận?
H3:y/c hs chứng minh tứ giác AHCB’ là hbh
-Gợi ý cách giải2
-y/c hs chứng minh
 Giải
-Cách 1:
+Trường hợp 1:BC đi qua tâm O
 Lúc đó H trùng với A
 Vậy H nằm trên (O;R) cố định.
 +Trường hợp 2:BC không đi qua O
 -Kẻ đường kính BB’ của(O;R)
 -Lúc đó tứ giác AHCB’ là hình bình hành
 -Ta có: 
=> T: A à H
Vì A(O;R) =>H(O’;R) với O’ là ảnh của O qua phép tịnh tiến theo vectơ 
-Cách 2:( phép đ/x trục)
-Kéo dài AH cắt (O;R) tại H’.Ta chứng minhH’đ/x với H qua BC.
Góc ACB + góc NBC=1v
Góc MCH’+góc MH’C=1v
Mà góc NBC=góc MH’C
=>góc NCB=góc MCH’
=>HCH’ cân tại C hay H’ đối xứng với H qua BC
Vì H’(O;R)=> H(O’;R) với O’ là ảnh của O qua ĐBC => đpcm
 Hoạt động III:tóm tắt kiến thức cần nhớ về phép đồng dạng,phéo vị tự(7 phút)
-Thực hiện y/c của gv
-Thực hiện y/c của gv
-nắm vững t/c 
Xác định được tâm vị tự trong và tâm vị tự ngoài
H1: Đ/n phép đồng dạng
-y/c hs nắm rõ các tính chất
-đ/n phép vị tự tâm O tỉ số k biến M thànhM’
III.Phép đồng dạng
 1.Phép đồng dạng
f: MàM’ ó M’N’=kMN
 N àN’
 2.Các tính chất của phéo đồng dạng(SGK).
 3.Phép vị tự
 a. Định nghĩa
V(O,k):MàM’
 ó 
 b.Tính chất:
 -Phép vị tự là một phép đồng dạng
 -Ảnh và tạo ảnh luôn qua tâm vị tự
 -Ảnh d’ của d luôn song song hoặc trùng với d
 Hoạt động IV:Bài tập ví dụ 2(9phút)
 Cho hai đường tròn (O) và(O’) cắt nhau tại A vàB.Hãy dựng qua A một đường thẳng d cắt (O) ở M và (O’) ở N sao cho M là trung điểm của AN.
* Chép đề và vẽ hình
* Nghe và ghi nhận kiến thức
* Thực hiện yêu cầu của giáo viên
Đọc đề, vẽ hình:
+ Phân tích ngược bài toán và hướng dẫn học sinh cách tìm điểm M, từ đó suy ra điểm N
-Vẽ đường kính AA1 của (O)
lúc đó ta có: OO’ cắt (O) tại M
-Phép vị tự tâm A tỉ số 2 biến M thành N => đường thẳng d là đường thẳng cần dựng
* Ta chứng minh N(O’)
Ta vẽ đường kính AA2 của đường tròn (O’)
Ta có ANA2 là ảnh của AMO’ qua phép vị tự tâm A tỉ số 2
Góc ANA2= 1v =>N(O’)
đpcm
4. Củng cố kiến thức: (1 phút)
+ yêu cầu học sinh học thuộc, nắm vững kiến thức
+ Đọc kỹ hai bài tập ví dụ vừa giải
5. Bài tập về nhà: (1 phút)
 Giải các bài tập 1 và 4 sách giáo khoa trang 34,Bài tập trắc nghiệm trang 35,36
 Chuẩn bị kiểm tra một tiết
E. Bài học kinh nghiệm:

File đính kèm:

  • docHH11 Tiet 13.doc
Giáo án liên quan