Giáo án Hình học lớp 10 tiết 14: Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 đến 180

Tiết: 14

Tên bài soạn: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ TỪ 0 ĐẾN 180

I – MỤC TIÊU:

* Kiến thức: Học sinh nắm vững khái niệm giá trị lượng giác của góc bất kì từ 00 đến 1800 , và các tính chất của nó.

* Kỹ năng: Học sinh biết xác định giá trị lượng giác của một góc đặc biệt, bết sử dụng máy tính điện tử để xác định giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo góc và ngược lại.

* Thái độ: Cẩn thật, có khả năng suy luận tốt.

II – CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:

 + Thầy:

- Phương tiện: Sách giáo khoa.

- Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm.

 + Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới, đặc biệt là kiến thức về tỉ số lượng giác của một góc trong tam giác

 

doc3 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 22/04/2019 | Lượt xem: 26 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hình học lớp 10 tiết 14: Giá trị lượng giác của một góc bất kì từ 0 đến 180, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 4 tháng 12 năm 2006
Tiết: 14
Tên bài soạn: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KÌ 
TỪ 00 ĐẾN 1800
I – MỤC TIÊU:
* Kiến thức: Học sinh nắm vững khái niệm giá trị lượng giác của góc bất kì từ 00 đến 1800 , và các tính chất của nó.
* Kỹ năng: Học sinh biết xác định giá trị lượng giác của một góc đặc biệt, bết sử dụng máy tính điện tử để xác định giá trị lượng giác của một góc khi biết số đo góc và ngược lại.
* Thái độ: Cẩn thật, có khả năng suy luận tốt.
II – CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ:
 + Thầy: 
Phương tiện: Sách giáo khoa.
Dự kiến phân nhóm: 6 nhóm.
 + Trò: Bài mới, sách giáo khoa, một số kiến thức cũ cơ bản của các lớp dưới, đặc biệt là kiến thức về tỉ số lượng giác của một góc trong tam giác
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Ổn định tổ chức:1’
Giảng bài mới: 
- Giới thiệu bài giảng: 1’
Tiến trình tiết dạy.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
HĐ 1: Hình thành định nghĩa các giá trị lượng giác của góc bất kì từ 00 đến 1800 (15 phút)
* Gợi ý cho HS làm các hoạt động theo sách giáo khoa.
* Từ hoạt động 2 GV phát triển thành định nghĩa.
* Cho ví dụ: Tìm các giá trị lượng giác của 1200
* Làm hoạt động 1 SGK.
* Nêu quan hệ giữa tỉ số lượng giác của 2 góc B và C.
* Làm hoạt động 2 SGK.
* Aùp dụng định nghĩa làm ví dụ.
* Nhận xét về dấu của các giá trị lượng giác, điều kiện xác định của tan và cot.
Định nghĩa
 x0 O x
M y0
Với mỗi góc ( 00 1800)
Ta xác định một điểm M sao cho góc xOM = và giả sử điểm M(x0; y0). Khi đó ta định nghĩa:
* sin của là y0, kí hiệu sin = y0;
* cô sin của là x0, kí hiệu cos = x0;
* tang là y0/ x0 (x0 0), kí hiệu tan = y0/ x0;
* côtang là x0/ y0 (y0 0), kí hiệu = x0/ y0.
+) Chú ý: 
- Nếu tù thì cos< 0, tan< 0, cot < 0.
- tan chỉ xác định khi 900.
- cot chỉ xác định khi 00 và 1800.
HĐ2: Các tính chất của tích vô hướng: ( 15 phút)
* Cho góc 
* Chính xác lại các tính chất.
* HD HS tìm giá trị lượng giác của các góc 00, 1800, 900. 
* Khi tính giá trị lg của một góc tù ta có thể chuyển rang góc bù với nó để tính
* Tìm góc bù với nó.
* Biểu diễn hai góc trên lên nữa đường tròn đơn vị.
* Nhận xét về hoành độ, tung độ của hat điểm M, M’ tương ứng.
* Suy ra tính chất của các gtlg.
* Tìm giá trị lượng giác của các góc 00, 1800, 900 .
* Nêu cách xác định gtlg của các góc tù.
2. Tính chất 
 sin = sin (1800 – )
 cos = - cos (1800 – )
 tan = - tan (1800 – )
 cot = - cot (1800 – )
3. Giá trị lượng giác của các góc đặc biệt.
 Bảng trị lượng giác của các góc đặc biệt (SGK)
HĐ 3: Hình thành khái niệm góc giữa hai vectơ. (15 phút)
* Cho hai vectơ chung gốc ta có goác giữa chúng là góc AOB.
* Đặt vấn Đề hai vectơ không chung gốc, cần xách định góc giữa chúng. 
* Nêu định nghĩa.
* Suy nghĩ trình bày cách xác định góc giữa hai vectơ trong ttrường hợp này. 
* Làm HĐ 4 SGK
* Đọc ví dụ, đọc phần 5 và thực hành.
4. Góc giữa hai vectơ
a) Định nghĩa 
 Cho hai vectơ và đều . Từ một điểm O ta dựng = và = . Góc AOB với số đo từ 00 đến 1800 gọi là góc giữa hai vectơ. Ta kí hiệu là (,). Nếâu góc giữa hai vectơ là 900 ta nói chúng vuông góc và kí hiệu .
* Cũng cố, dặn dò: (1 phút)
 - HS về nhà xem kĩ lý thuyết làm các bài tập trang 40 SGK. Đọc bài mới.
V- RÚT KINH NGHIỆM:

File đính kèm:

  • docbai 1.doc