Giáo án Hình học 11- Cơ Bản - Chương III: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian

 CHƯƠNG III : VECTƠ TRONG KHÔNG GIAQUAN HỆ VUÔNG GÓC TRONG KHÔNG GIAN

 §1 VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN

I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức : - Hiểu được các khái niệm, các phép toán về vectơ trong không gian

2) Kỹ năng : - Xác định được phương, hướng, độ dài của vectơ trong không gian.

 - Thực hiện được các phép toán vectơ trong mặt phẳng và trong không gian.

II/ Phương tiện dạy học : Giáo án , SGK ,STK , phấn màu. Bảng phụ .

III. Tiến Trình bài hoc:

1: Ổn định tổ chức:

2. Kiểm tra bài cũ:

3: Bài mới:

Hoạt động 1 : Ôn tập lại kiến thức cũ

 

doc17 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 20/04/2019 | Lượt xem: 75 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hình học 11- Cơ Bản - Chương III: Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ướng bằng bao nhiêu ?
-HĐ2/sgk/94 ?
yêu cầu hs đứng tại chỗ tóm tắt đầu bài.
Vẽ hình
Để tính góc giữa hai vectơ ta áp dụng công thức nào?
Dộ dài của bectơ OM và BC bẳng ?
Theo gt thì OA,OB,OC có quan hệ ntn?
Kết luận gì?
Củng cố:
-Hệ thống lại kiến thức lý thuết đã học.
- Nhắc lại công thức tính góc giữa hai vectơ
Hướng dẫn học ở nhà:
Làm BT1,2 sgk
-Xem sgk 
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD1 sgk, nhận xét, ghi nhận 
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
Tóm tắt đầu bài
Đưa ra công thức tính góc giữa hai vectơ
trả lời
Trả lời
Thay só và trả lời
2/ Tích vô hướng của hai vectơ trong không gian :(sgk)
Ví dụ 1: Cho tứ diện OABC có cạnh OA, OB, OC đôi một vuông góc OA=OB=OC=1, Gọi M là trung điểm của AB. Tính góc GIữa hai vectơ OM và BC.
Giải
 mặt khác Vì OA,OB,OC đôi một vuông góc và OB=1 nên
 và 
nên 
Hoạt động 3: Vectơ chỉ phương của đường thẳng 
-Định nghĩa như sgk 
-Từ định nghĩa đưa ra nhận xét 
-Xem sgk, trả lời
-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức 
II. Vectơ chỉ phương của đường thẳng :
1/ Định nghĩa : (sgk)
2/ Nhận xét : (sgk)
Tiết: 31
KT: Nêu ĐN góc giữa hai đường thẳng, véctơ cjỉ phương của đường thẳng?
Hoạt động 1 : Góc giữa hai đường thẳng 
-Định nghĩa như sgk 
-Từ định nghĩa đưa ra nhận xét 
-HĐ3/sgk/95 ?
-VD2 sgk ?
-Bài toán cho gì ? Yêu cầu tìm gì?
Nêu công thức tính góc giữa hai đường thẳng?
Nhận xét gì về CB2? 
Từ GT tam giác SAB đều có nhận xét gì?
Thay số tính góc giữa hai đường hẳng
-Xem sgk, trả lời
-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức 
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
Ghi giả thiết, kết luận
Đưa ra công thức tính góc giữa hai đường thẳng.
nhận xét, trả lời
Nhận xét
Góc giữa hai đường thẳng
III. Góc giữa hai đường thẳng : 
1/ Định nghĩa : (sgk)
2/ Nhận xét : (sgk)
Ví dụ 2 (SGK-96) Cho hình chóp S.ABC, SA=SB=SC=AB=AC=a và. Tìm góc giữa hai đường thẳng AB và SC
Ta có:
Vì
Nêm . Tam giác SAB đều nên do đó 
Vậy 
Hoạt động 2 : Hai đường thẳng vuông góc 
-Định nghĩa như sgk 
-VD3 sgk ?
-Bài toán cho gì ? Yêu cầu tìm gì?
-HĐ4/sgk/97 ?
-HĐ5/sgk/97 ?
-Xem sgk, trả lời
-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức 
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
IV. Hai đường thẳng vuông góc :
1/ Định nghĩa : (sgk)
2/ Nhận xét : (sgk)
IV.Củng cố -dặn dò :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Các phép toán cộng, trừ, nhân vectơ với một số ? 
Câu3: Phân tích một vectơ theo các vectơ không cùng phương ? 
Câu4: Tích vô hướng hai vectơ ? 
 Xem bài và VD đã giải BT1->BT8/SGK/97,98
	Xem trước bài “ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG “
Tuần : 
 Tiết : 
Ngày Soạn : 
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Hiểu thế nào là góc giữa hai vectơ trong không gian, tích vô hướng hai vectơ trong không gian .
- Vectơ chỉ phương của đường thẳng .
- Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc .
2) Kỹ năng :
	- Biết cách xác định góc giữa hai đường thẳng trong không gian .
	- Làm một số bài tập cụ thể .
II/ Phương tiện dạy học :Giáo án , SGK ,STK , phấn màu., bảng phụ
III. Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
-Tích vô hướng hai vectơ ? Góc giữa hai vectơ ?
-BT1/SGK/97 ?
Giải
BT1/SGK/97 :
a) b)
c)
-3: Bài mới:
HĐGV
HĐHS
NỘI DUNG
Hoạt động 1 : BT2/SGK/97
-BT2/SGK/97 ?
-Cách chứng minh đẳng thức vectơ ?
-Qui tắc hiệu hai vectơ ?
-
-Tương tự 
-Kết luận ?
- 
-BT3/SGK/97 ?
-Trả lời
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
-
-
-
BT2/SGK/97 :
BT3/SGK/97 :
a) a và b không song song
b) a và c không vuông góc
HĐGV
HĐHS
NỘI DUNG
Hoạt động 2 : BT4/SGK/98 
-BT4/SGK/98 ?
-
-Kết luận ?
-Tính chất dường trung bình tam giác ?
-
-Dựa kquả a) kết luận ?
-Trả lời
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
-
-Vì mà AB//MN, CC’//MQ nên . Do đó MNPQ là hcn
BT4/SGK/98
Hoạt động 3 : BT5/SGK/98 
-BT5/SGK/98 ?
-
-Kết luận ?
-Chứng minh tương tự ?
-BT6/SGK/98 ?
-
-Kết luận ?
-BT7/SGK/98 ?
-Công thức tính diện tích tam giác ?
-Kết luận ?
-Trả lời
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
-
-
-Tứ giác CDD’C’ có . Do đó CDD’C’ là hcn
BT5/SGK/98 :
BT6/SGK/98 :
BT7/SGK/98 :
Hoạt động 4 : BT3/SGK/63 
BT8/SGK/98 ?
-Kết luận ?
Chứng minh tương tự 
-Trả lời
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
-
-
BT8/SGK/98 
IV. Củng cố - dặn dò: Nội dung cơ bản đã được học ?
 Xem bài và BT đã giải 
	 Xem trước bài “ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG “
Tuần : 
 Tiết : 
Ngày Soạn : 
§3: ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC VỚI MẶT PHẲNG
----&----
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mp, cách xác định mp .
- Các định lí, liên hệ giữa quan hệ song song và vuông góc của đường thẳng và mp .
2) Kỹ năng :
	- Biết cách cm đường thẳng vuông góc mp .
	- Áp dụng làm bài toán cụ thể .
II/ Phương tiện dạy học :Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.,bảng phụ
III. Tiến Trình bài hoc:
1.Ổn định tổ chức :
2. Kiểm tra bài cũ:
-Phương pháp chứng minh hai đường thẳng vuông góc
-Cho hlp ABCD.A’B’C’D’ . CMR : 
Trả lời
3: Bài mới:
HĐGV
HĐHS
NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Định nghĩa -Từ một số vd trong thực tế , đưa định nghĩa như sgk 
-Xem sgk 
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
1. Định nghĩa : (sgk)
Hoạt động 2 : Điều kiện để đường thẳng vuông góc mặt phẳng 
-Định lý sgk
-Chứng minh sgk
-Từ định lý nêu hệ quả sgk
-HĐ1/sgk/100 ?
-HĐ2/sgk/100 ?
-Xem sgk 
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
2. Điều kiện để đường thẳng vuông góc mặt phẳng :
Định lý :(sgk)
Hệ quả : (sgk)
Hoạt động 3 : Tính chất 
-Từ định nghĩa và điều kiện để đường thẳng vuông góc mp đưa ra các t/c sgk
-Xem sgk 
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
3. Tính chất : 
Tính chất 1 : (sgk)
Tính chất 2 : (sgk)
HĐGV
HĐHS
NỘI DUNG
Tiết 34
KT: Nêu ĐN, tính chất đường thẳng vuông góc với mặt phẳng?
Hoạt động 1 : Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mp 
-Định nghĩa như sgk 
-VD1 sgk ? 
-Xem sgk 
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
4. Liên hệ giữa quan hệ song song và quan hệ vuông góc của đường thẳng và mp : 
Tính chất 1 : (sgk)
Tính chất 2 : (sgk)
Tính chất 3 : (sgk)
Hoạt động 2 : Phép chiếu vuông góc và định lý ba đường vuông góc -Định nghĩa như sgk 
-Xem sgk 
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
5. Phép chiếu vuông góc và định lý ba đường vuông góc : 
a) Phép chiếu vuông góc :(sgk)
b) Định lý ba đường vuông góc : (sgk)
Hoạt động 3 : Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng 
-Định nghĩa như sgk 
-VD2 sgk ? 
-Xem sgk 
-Nghe, suy nghĩ
-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
c) Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng :
Định nghĩa : (sgk)
Chú ý : (sgk)
IV. Củng cố - dặn dò :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Nêu cách chứng minh đường thẳng vuông góc mp ? 
Câu 3: Nêu cách chứng minh đường thẳng vuông góc đường thẳng ? 
Câu 4: Điều kiện để đường thẳng vuông góc mp ? 
 Xem bài và VD đã giải BT1->BT8/SGK/104,105
Tuần : Tiết 35 LuyÖn tËp
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Định nghĩa đường thẳng vuông góc với mp, cách xác định mp .
- Các định lí, liên hệ giữa quan hệ song song và vuông góc của đường thẳng và mp .
2) Kỹ năng :
	- Biết cách cm đường thẳng vuông góc mp .
	- Áp dụng làm bài toán cụ thể .
II/ Phương tiện dạy học :Giáo án , SGK ,STK , phấn màu.,bảng phụ
III. Tiến Trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
-Cách chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng?
-BT1/SGK/104 ?
3: Bài mới:
HĐGV
HĐHS
NỘI DUNG
Hoạt động 1 : BT2/SGK/104 
-BT2/SGK/104 ?
-Cách chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng?
-
-
 -Mà 
-Trả lời
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
-
-
-
BT2/SGK/104 :
Hoạt động 2 : BT3/SGK/63 
-BT3/SGK/104 ?
-Cách chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng?
-
-,
-Trả lời
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
-
-,
BT3/SGK/104 
Hoạt động 3 : BT4/SGK/63 
-BT4/SGK/105 ?
-Cách chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng?
-
-
- CM Ttự 
-Kết luận
-Gọi K là giao điểm AH và BC
-OH đường cao tgiác vuông AOK được gì ?
-Tươnng tự OK là đường cao tgiác vuông OBC được gì ? Kết luận ?
-Trả lời
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
-
-
-H là trực tâm tgiác ABC
-
-
BT4/SGK/105 
Hoạt động 4 : BT5/SGK/105 
-BT5/SGK/105 ?
-Cách chứng minh đường thẳng vuông góc mặt phẳng?
-,
-BT6/SGK/105 ?
-,
-BT7/SGK/105 ?
-,
-
-Trả lời
-Trình bày bài giải 
-Nhận xét 
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức 
-
-
-
-
-
BT5/SGK/105 :
BT6/SGK/105 :
BT7/SGK/105 :
BT8/SGK/105 :
IV. Củng cố - dặn dò :
 Nội dung cơ bản đã được học ?
Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC “
Tuần : 
 Tiết : 
Ngày Soạn : 
§4: HAI MẶT PHẲNG VUÔNG GÓC
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : - Định nghĩa góc giữa hai mp, hai mp vuông góc .
- Cách xác định góc giữa hai mp cắt nhau .
2) Kỹ năng :	- Áp dụng làm bài toán cụ thể .
II/ Phương tiện dạy học :Giáo án , SGK ,STK , phấn màu, bảng phụ, 
III/ Phương pháp dạy học: + Diễn giảng, gợi mở, vấn đáp, đan xen hoạt động nhóm.
III. Tiến trình bài hoc:
1: Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ: 
3: Bài mới:
HĐGV
HĐHS
NỘI DUNG
Hoạt động 1 : Góc giữa hai mặt phẳng : 
-Góc giữa hai đường thẳng ? 
-Định nghĩa như sgk
-Nếu hai mp song song hoặc trùng nhau thì góc giữa hai mp đó là bao nhiêu ?
-Xem sgk, nhận xét, ghi nhận 
I. Góc giữa hai mặt phẳng:
1/ Định nghĩa : (sgk)
Hoạt động 2 :Cách xác định góc giữa hai mặt phẳng : 
-Trình bày như sgk
-Giao tuyến hai mp là c, dựng a, b cùng vuông góc c như hình, góc giữa hai mp ?
-Đọc VD sgk ?

File đính kèm:

  • docGiao an hinh hoc 11chuong III co ban.doc