Giáo án Đại số 7 tuần 29 tiết 59: Cộng, trừ đa thức

I. MỤC TIÊU

1. Kiến thức:

HS biết cộng trừ đa thức

2. Kĩ năng:

Rèn ki năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đổi dấu.

3. Thái độ:

Cẩn thận, linh hoạt, chính xác khi vận dụng các quy tắc.

II. PHƯƠNG PHP GIẢNGDẠY

Thuyết trình; hoạt động nhóm; nêu vấn đề. Giải quyết vấn đề.

III. CHUẨN BỊ CỦA GIO VIN V HỌC SINH

GV: bảng phụ.

HS: bảng nhóm.

 

doc2 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Ngày: 26/01/2015 | Lượt xem: 637 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 7 tuần 29 tiết 59: Cộng, trừ đa thức, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
§6. CỘNG, TRỪ ĐA THỨC
Tuần: 29 	 Ngày soạn: 17/03/2014 Tiết : 59	 Ngày dạy: 18/03/2014
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: 
HS biết cộng trừ đa thức	
2. Kĩ năng: 
Rèn kiõ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đổi dấu.
3. Thái độ: 
Cẩn thận, linh hoạt, chính xác khi vận dụng các quy tắc.
II. PHƯƠNG PHÁP GIẢNGDẠY 
Thuyết trình; hoạt động nhóm; nêu vấn đề. Giải quyết vấn đề.
III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: bảng phụ.
HS: bảng nhóm.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Ghi bảng
1. Kiểm tra bài cũ
- Thế nào là đa thức ? cho VD.
- Cách tìm bậc của đa thức.
 Làm BT 27/38 SGK
2. Bài mới
Hoạt động 1: Cộng hai đa thức
- Cho hai đa thức:
M = 5x2y + 5x - 3
N = xyz - 4x2y + 5x -
Tính M+N?
- Yêu cầu HS tự nghiên cứu cách làm ở SGK, sau đó gọi 1 HS lên bảng trình bày.
- Cho 2 hai đa thức:P = x2y + x3-xy2+3Q= x3+xy2 -xy - 6Tính P + Q.
- Gọi 1 HS lên bảng thực hiện. Cả lớp cùng làm.
- Để cộng hai đa thức ta làm như thế nào?
- HS tự nghiên cứu sách.
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS cả lớp cùng làm.
- 1 HS lên thực hiện.
P+Q =2x3+x2y-xy-3
- Lớp nhận xét.- HS trả lời.
- Bỏ dấu ngoặc, thu gọn các số hạng đồng dạng.
1. Cộng hai đa thức: 
VD 1:
M = 5x2y + 5x - 3
N = xyz - 4x2y + 5x -
M+N =(5x2y+5x -3)+(xyz-4x2y+5x-)= 5x2y+5x-3+xyz-4x2y+5x-= x2y +10x + xyz -3
VD 2:
P = x2y + x3-xy2+3Q= x3+xy2-xy – 6
P + Q = (x2y+x3-xy2+3)+(x3+xy2-xy– 6)
= x2y +x3-xy2+3 + x3+xy2 -xy – 6
= 2 x3 + x2y – xy - 3
Hoạt động 2: Trừ hai đa thức
- Tương tự như cộng hai đa thức, GV hướng dẫn HS trừ hai đa thức.
- Gọi 1 HS lên bảng tính M-N
- Yêu cầu HS làm bài 31/40 SGK theo nhóm
- Yêu cầu HS làm ?2
- Nêu cách trừ hai đa thức
=> Quy tắc cộng, trừ đa thức?
- 1 HS lên bảng thực hiện
- HS hoạt động nhóm.
- Đại diện 3 nhóm lên trình bày 3 ý.
- HS làm ?2
- HS trả lời.
2. Trừ hai đa thức
M - N =(5x2y+5x-3) -(xyz - 4x2y+5x-)
= 5x2y+5x-3-x yz + 4x2y -5x+= 9x2y – xyz -
Bài 31/40 SGK.
M+N = 4xyz+2x2-y+2
M-N = 2xyz+10xy-8x2+y-4
N-M = - 2xyz -10xy+8x2-y+ 4
Hoạt động 3: Củng cố
- Cho HS làm bài 29/ 40 SGK
- Yêu cầu HS làm bài 32 a theo nhóm.
- Có cách nào khác ?
- Yêu cầu HS làm theo cách 2.
- Lưu ý: nên viết đa thức dưới dạng thu gọn trước khi tính.
- 2 HS lên bảng, cả lớp cùng làm vào vở bài tập.
- HS làm theo nhóm bài 32a
- Đại diện nhóm lên trình bày, HS theo dõi, nhận xét.
- Thu gọn vế phải trước rồi tính.
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở.
Bài 29/40 SGK: 
a/ (x + y) + (x – y)
= x + y + x – y = 2x
b/ (x + y) – (x – y)
= x + y – x + y = 2y
Bài 32/40 SGK: 
a/ P +(x2– 2y2)= x2 – y2 +3y2 – 1
=> P=x2–y2+3y2 – 1 – (x2 – 2y2)
=> P =x2– y2 + 3y2 – 1 – x2 + 2y2
=> P = 4y2 – 1
C2: P+(x2–2y2) = x2–y2 +3y2–1
=> P + x2 – 2y2 = x2 + 2y2 – 1
=> P = x2 + 2y2 – 1 – x2 + 2y2
=> P = 4y2 – 1 
Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà
- BTVN: 32b, 33/40 SGK, 29,30/13 SBT.
- Ôn kỹ qui tắc cộng, trừ các số hữu tỷ.

File đính kèm:

  • doctiet 59.doc
Giáo án liên quan