Giáo án Đại 11 CB tiết 27: Thực hành giải toán trên máy tính bổ túi

THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỔ TÚI

Tiết: 27

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

 1.Kiến thức: Giúp học sinh biết dùng máy tính để tính các công thức về số các hoán vị, các chỉnh

 hợp, các tổ hợp và số các tập hợp con của một tập hợp bất kì.

 2 Kĩ năng: Biết vận dụng thành thạo máy tính để các bài toán về giải tich tổ hợp.

3. Về thái độ:

+ Tự giác tích cực trong học tập.

+ Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp, bài toán cụ thể.

+ Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic, thực tế và hệ thống.

+ Say sưa trong khám phá lĩnh vực máy tính.

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1. Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, các hệ thống bài tập , máy tính fx – 500MS

2. Chuẩn bi của học sinh: Học kĩ bài cũ , máy tính fx – 500MS hoặc các máy tính có chức năng tương đương.

 

doc3 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 18/04/2019 | Lượt xem: 164 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại 11 CB tiết 27: Thực hành giải toán trên máy tính bổ túi, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 29/10/2007 THỰC HÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH BỔ TÚI
Tiết: 27
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
 	1.Kiến thức: Giúp học sinh biết dùng máy tính để tính các công thức về số các hoán vị, các chỉnh
 hợp, các tổ hợp và số các tập hợp con của một tập hợp bất kì.
 	2 Kĩ năng: Biết vận dụng thành thạo máy tính để các bài toán về giải tich tổ hợp.
3. Về thái độ:
+ Tự giác tích cực trong học tập.
+ Biết phân biệt rõ các khái niệm cơ bản và vận dụng trong từng trường hợp, bài toán cụ thể.
+ Tư duy các vấn đề của toán học một cách logic, thực tế và hệ thống.
+ Say sưa trong khám phá lĩnh vực máy tính.
II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án, các hệ thống bài tập , máy tính fx – 500MS
Chuẩn bi của học sinh: Học kĩ bài cũ , máy tính fx – 500MS hoặc các máy tính có chức năng tương đương. 
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Ổn định tổ chức lớp: Ổn định tổ chức lớp (1’)
Kiểm tra bài cũ: Thế nào là hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. Hãy phân biệt ba khái niệm nay?
 Các công thức tính tương ứng? (4’)
Giảng bài mới:
Giới thiệu bài mới: Tiết 11 chúng ta đã được làm quen với máy tính bỏ túi bằng cách dùng nó để giải những phương trình lượng giác cơ bản, hôm nay chúng ta sẽ cùng nhau vận dụng chúng để tính số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. (1’)
Tiến trình tiết dạy:
ÿ Hoạt động 1: Thực hành tính giai thừa và số các hoán vị
+ Tính n! ( hay Pn = n!) Thao tác bấm máy: n SHIFT x! = 
TL
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
15’
Bt1:H: Mỗi số tự nhiên như trên có phải là một hoán vị của 6 chữ số đã cho phải không?
H:Vậy ta có bao nhiêu số tự nhiên thõa mãn điều kiện bài toán?
GV lấy máy vừa hướng dẫn vừa thực hiện.GV cho từng học sinh thực hiện thao tác nhiều lần.
Bt2:
a) H: Xếp vị trí ngồi là xếp thứ tự hay không thứ tự?
H: Mỗi cách sắp xếp vị trí ngồi là gì của 10 người?
H: Hãy tính số cách sắp xếp vị trí ngồi trên?
GV: Gọi từng học sinh đứng tại chỗ dùng máy để tính.
b)H: hãy cho biết cách giảicâu
 b?
GV Cho học sinh đứng tại chỗ thực hiên tính kết quả
Dự kiến trả lời
 à phải
 à Có P6 = 6! (số)
 6 SHIFT x! = 720 
a)
à Xếp thứ tự.
à Một hoán vị của 10 người.
à Có P10 = 10!
 10 SHIFT x! = 
 3628800 (cách)
 b)
à Nam một dãy nên có 5! cách sắp xếp
 Nữ một dãy nên có 5! cách sắp xếp
 Mỗi dãy có thể xếp nam hoạc nữ nên có 5!.5!.2 (cách) = 28800 (cách)
Baì tập 1: từ các chữ số 1,2,3,4,5,7
 Có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau?
Giải:
 Có 720 (số)
 Bài tập 2: Có hai dãy ghế, mỗi dãy có 5 ghế . Xếp 5 nam và 5 nữ vào hai dãy ghế trên, có bao nhiêu cách, nếu:
 a) Xếp tùy ý.
 b) Nam một dãy, nữ một dãy
Giải:
 a) Có P10 = 10! = 3628800 (cách)
 b) Có 5!.5!.2 = 28800 (cách)
ÿ Hoạt động 2: Thực hành tính số các chỉnh hợp chập k của n.
 + Tính _ Thao tác bấm máy n SHIFT nPr k = 
TL
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
10’
a)
H: Mỗi số tự nhiên có ba chữ số khác nhau có phải là một chỉnh hợp chập 3 của 5 chữ số phải không ?
H: Có bao nhiêu số tự nhiên thõa mãn yêu cầu bài toán?
GV: Gọi từng HS đứng tại chỗ tính kết quả bằng máy tính.
b) H: Hãy cho nhận xét cách giải câu b)?
Dự kiến trả lời
a) à Phải
à Có (số)
 5 SHIFT nPr 3 = 
 60 (số) 
b) Mỗi chữ số có 5 cách chọn
 Vậy có : 53 = 125 (số).
Bài tập 3: Từ các chữ số 1,2,3, 4,5; có thể thành lập được bao nhiêu số tự nhiên: 
a) có 3 chữ số khác nhau.
b) có 3 chữ số.
Giải:
a) Có = 60 (số)
b) Có 53 = 125 (số).
ÿ Hoạt động 3: Thực hành tính số các tổ hợp chập k của n.
+ Tính _ Thao tác bấm máy n SHIFT nCr k = 
TL
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
8’
H: Bài toán này sắp thứ tự hay khhông thứ tự?
H: HS: A có bao nhiêu cách nhận phần thưởng?
H: Khi A đã có phần thưởng thì B có bao nhiêu cách nhận phần thưởng?
H: Khi A và B đã có phần thưởng thì C có bao nhiêu cách nhận phần thưởng?
H: Có bao nhiêu cách tặng phần thưởng cho ba em?
à Không sắp thứ tự
à Có (cách)
à Có (cách)
à Có 1 (cách)
à Có ..1 = 30030
Bài tập 4: Có 15 phần thưởng khác nhau. Có bao nhiêu cách tặng cho 3 học sinh: A có 2 phần thưởng, B có 3 phần thưởng và C có 10 phần thưởng.
Giải:
Có ..1 = 30030 (cách)
ÿ Hoạt động 4: Củng cố: (5’)
* Trắc nghiệm:
Caâu 1: coù giaù trò laø :
	A. 45	 B. 90	 C. 100	 D. 20
Câu 2: Giaù trò cuûa laø :
	A. 120	 B. 720	 C. 1000	 D. Moät keát quaû khaùc.
Câu 3: Keát quaû naøo sau ñaây laø sai ?
	A. 	B.= 1	C.1.0! = 0	D. 
Caâu 4: Vôùi ña giaùc loài 10 caïnh thì soá ñöôøng cheùo laø :
	A. 90	 B. 43	 C. 35	 D. Moät soá khaùc.
Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
 + Học kĩ bài cũ 
 + Làm các bài tập còn lại trang 54 (SGK) 
 + Xem trước bài mới : “NHỊ THỨC NIU – TƠN”
 IV. RÚT KINH NGHIÊM BỔ SUNG:

File đính kèm:

  • docTIET 27.doc