Đề thi trắc nghiệm môn hóa học 12 thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Đốt m gam hỗn hợp Fe và S trong điều kiện không có không khí. Hỗn hợp rắn sau phản ứng đem hòa tan trong dung dịch HCl dư thu được 0,56 lít (ở 00C, 2 atm) hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 là 10,6. Giá trị của m là:

 A. 3,76 B. 2,64 C. 2,08 D. 3,44

Câu 2 Hỗn hợp X gồm Fe, Cu. Cho 2,96 gam hỗn hợp X hòa tan trong H2SO4 1M dư được 0,672 lít (đktc) khí. Cho 11,84 gam hỗn hợp X hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội thu được V lít (đktc) khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:

 A. 0,896 B. 8,064 C. 0.672 D. 3,584

 

doc17 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 21/01/2016 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi trắc nghiệm môn hóa học 12 thời gian làm bài: 90 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
B. 5	C. 3	D. 4
Câu 32: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
	A. nhận 12 electron	B. nhường 13 electron.	
	C. nhường 12 electron	D. nhận 13 electron
Câu 33: Cho từ từ metylamin vào dd AlCl3 có hiện tượng đến dư 
	A. Ban đầu không có hiện tượng sau một thời gian tạ kết tủa tan	
	B. Tạo kết tủa sau đó tan ra	C. Không có hiện tượng	
	D. Tạo kết tủa không tan
Câu 34Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau
	A. NaHCO3	B. CaCO3	C. KClO3	D. (NH4)2SO4
Câu 35 Đun hỗn hợp gồm gl ixerol, axit stearic, axit oleic (c ó H2SO4 l àm xúc tác )có thể thu đựơc mấy triglixerit
	A. 3	B. 6	C. 4	D. 5
Câu 36: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá học là 
	A. 3	B. 0	C. 1	D. 2
Câu 37: Có tối đa bao nhiêu phản ứng xảy ra khi cho các đồng phân mạch hở của C2H4O2 tác dụng lần lượt với Na, NaOH, dung dịch AgNO3/NH3?
	A. 9	B. 4	C. 6	D. 5
Câu 38: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
	A. 2	B. 1	C. 6	D. 7
Câu 39: Cho sơ đồ phản ứng XàYàphenol+Z( Z l à chất hữu cơ mạch hở ) X có thể là
	A. axetilen	B. metan	C. etan	D. cumen
Câu 40: Đốt m gam hỗn hợp Fe và S trong điều kiện không có không khí. Hỗn hợp rắn sau phản ứng đem hòa tan trong dung dịch HCl dư thu được 0,56 lít (ở 00C, 2 atm) hỗn hợp khí X có tỉ khối hơi so với H2 là 10,6. Giá trị của m là:
	A. 2,08	B. 3,44	C. 2,64	D. 3,76
Câu 41: Khi crackinh hoàn toàn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Công thức phân tử của X là
	A. C3H8	B. C5H12	C. C4H10	D. C6H14
Câu 42: Hỗn hợp X gồm Fe, Cu. Cho 2,96 gam hỗn hợp X hòa tan trong H2SO4 1M dư được 0,672 lít (đktc) khí. Cho 11,84 gam hỗn hợp X hòa tan trong dung dịch HNO3 đặc nguội thu được V lít (đktc) khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là:
	A. 3,584	B. 0.672	C. 0,896	D. 8,064
Câu 43: Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y (gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3) thí cần 0,05 mol H2. Mặt khác hoà tan hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc thì thu được thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở điều kiện tiêu chuẩn là:
	A. 112ml	B. 448ml	C. 336ml	D. 224ml
Câu 44: Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al2O3. Hòa tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần không tan B. Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E. Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư, thấy tan một phần còn lại chất rắn G. Kết luận nào dưới đây không đúng ? 
	A. E gồm Fe và Al2O3	
	B. G chứa Fe D gồm Ba(AlO2)2 hay Ba[Al(OH)4]2 và Ba(OH)2 dư	
	C. B gồm FeO và Al2O3	D. G chứa Fe
Câu 45: Có một dd axit (A) chưa biết , để tác dụng hoàn toàn dd axit (A) cần 5,94 gam nhôm thu được khí (X) ( quy về điều kiện tiêu chuẩn ) và dd muối (B) . Để tác dụng muối (B) tạo dd trong suốt , cần 200 gam dd NaOH 18,5%. A l à 
	A. HCl	B. HNO3	C. CH3C OOH	D. H2SO4
II.PHẦN RIÊNG 
I.Thí sinh học chương trình chuẩn làm từ câu 46 đến câu 50
Câu46. Trong công nghiệp axeton được điều chế từ phản ứng oxi hoá không hoàn toàn 
A.isopren B.xilen C.cumen D.propilen
Câu 47. Điện phân 100ml dd hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,1M và NaCl 0,2M tới khi cả 2 điện cực cùng có khí thoát ra thì ngừng lại .Dung dịch sau điện phân có pH là 
A.5 B.6 C.7 D.8 
Câu 48 .Để phân biệt 3 dd : acol etylic, phenol , axit fomic có thể dùng 
A. quỳ tím 	B. nước brom 	C. dd NaHCO3 	 D.Cu(OH)2
Câu 49. Số amino axit và số este của amino axit đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C3H7NO2 là
A.2 B.3	C.4	D.5
Câu 50 Hoà tan hoàn toàn x mol CuFeS2 bằng dd HNO3 đặc nóng dư sinh ra ymol NO2 ( sản phẩm khử duy nhất). Liên hệ đúng giữa x và ylà 
A. y=17x	B.x=15y	C.x=17y	D.y=15x
II.Thí sinh học chương trình nâng cao làm từ câu 51 đến câu 55
Câu 51.pH của dd hỗn hợp gồm CH3COOH 0,1M( Ka=1,75.10-5 ) và CH3COONa 0,1M là
A.4,756	B.3,378	C.1,987	D.2,456
Câu 52.Phát biểu đúng khi nói cơ chế clo hoá CH4 ?
A.Ion Cl-tấn công trước tiên vào CH4 tạo CH3-
B.Gốc Cl.tấn công trước tiên vào CH4 tạo CH3.
C. Ion Cl+tấn công trước tiên vào CH4 tạo CH3+
D.Phân tử Cl2 tấn công voà trước tiên vào phân tử CH4 tạo CH3+
Câu 53.Phenyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa 
A. Phenol với axit axetic 	 B.Phenol với anhiđrit axetic
C.Phenol với axetan đehit	D.phenol với axeton
Câu 54 Cho suất điện động chuẩn của pin Zn-Ag là 1,56 V; của pin Mn-Ag là 1,98 V. Suất điện động chuẩn của pin Mn-Zn là:
A. 1,77V	B. 0,84V	C. 0,42V	D. 3,54V
Câu 55 Phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: 
2Cr + 3Ni2+ ® 2Cr3+ + 3Ni
E0 của pin điện hóa là (biết )
A. 0.96V	B. 0,48V	C. 0,78V	D. 1,0V
PHIẾU TRẢ LỜI
câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
Đ/A
câu
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
câu
39
40
41
42
42
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
TRƯỜNG THPT –DTNT QUỲ CHÂU
Kì thi đại học –cao đẳng lần 1
Năm học 2008-2009
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
Họ và tên.Lớp học ban..SBD..
Mã đề thi 065
Câu 1: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là
	A. 16,80 gam	B. 20,40 gam	C. 18,96 gam	D. 18,60 gam
Câu 2: Đun 4,14 gam hỗn hợp 3 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp nhau với H2SO4 đặc ở 1400C (h=100%) thu được 3,33 gam hỗn hợp các ete. Công thức 3 ancol là:
	A. CH4O, C2H6O, C3H8O	B. C2H6O, C3H8O, C4H10O	
	C. CH2O, C2H4O, C3H6O 	D. C2H4O, C3H6O, C4H8O
Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm Na và một kim loại kiềm có khối lượng 6,2 gam tác dụng với 104 gam nước được 110 gam dung dịch. Biết hiệu số khối lượng nguyên tử hai kim loại trên nhỏ hơn 20.Kim loại kiềm trong X là
	A. Cu	B. Li	C. Rb	D. K
Câu 4: Hỗn hợp X gồm axitfomic và etanol.Cho 9,2 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thì thu được thể khí (đktc) là
	A. 8.96 lít	B. 4,48 lít	C. 6,72 lít	D. 2,24 lít
Câu 5: Cho 36 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , còn lại chất rắn không tan là X. Hòa tan hết X trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 2,24 lít khí (đktc). Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp đầu là :
	A. 17,78%	B. 42,02%	C. 64,24%	D. 26,67%
Câu 6: Ứng với công thức C4H6O2 có bao nhiêu este mạch hở đồng phân của nhau
	A. 4	B. 6	C. 3	D. 5
Câu 7: Thể tích dung dịch HNO3 1M ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Fe là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất)
	A. 40ml	B. 100ml	C. 120ml	D. 80ml
Câu 8: Cho các chất: (1) anilin; (2) etylamin; (3) đietylamin; (4) natri hiđroxit; (5) amoniac; (6) metylamin; (7) điphenylamin. Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là:
	A. (7)<(1)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4)	B. (1)<(7)<(5)<(6)<(2)<(3)<(4)	
	C. (1)<(7)<(5)<(3)<(2)<(6)<(4)	D. (4)<(3)<(2)<(6)<(5)<(1)<(7)
Câu 9: Để xác định hàm lượng của Ag trong một loại hợp kim, người ta hòa tan 0,5 gam hợp kim đó vào dung dịch axit HNO3. Cho thêm dung dịch axit HCl dư vào dung dịch trên, thu được 0,398 gam kết tủa (giả thiết tạp chất có trong hợp kim là trơ). Hàm lượng bạc trong hợp kim là:
	A. 79,6%	B. 59,9%	C. 37,06%	D. 72,1%
Câu 10: Ancol và anim cùng bậc
	A. (C6H5)NH và C6H5CH2OH	B. (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2	
	C. (CH3)3COH và (CH3)3CNH	D. (CH3)2CHOH và C6H5NHCH3
Câu 11: Cho 0,05 mol P2O5 vào 275ml dung dịch NaOH 1M. Dung dịch thu được có các chất với số mol tương ứng là:
	A. Na2HPO4: 0,025 và Na3PO4: 0,075	B. Na2HPO4: 0,05 và Na3PO4: 0,05	
	C. NaH2PO4: 0,05 và Na2HPO4: 0,05	D. NaH2PO4: 0,025 và Na2HPO4: 0,075
Câu 12: Chỉ dùng Cu(OH)2 trong điều kiện thích hợp để phân biệt được tất cả các chất trong dãy
	A. glucozơ mantozơ, glixerol ,ancol metylic	
	B. glucozơ, lòng trắng trứng ,glixerol,etylen glicol	
	C. glucozơ,lòng trắng trứng ,glixerol, ancol metylic	
	D. glucozơ, lòng trắng trứng ,fructozơ, glixerol,
Câu 13: Cho 2,16 gam hỗn hợp Mg và Fe (với nMg:nFe = 2:3) tác dụng hoàn toàn với 280ml dung dịch AgNO3 0,5M được m gam chất rắn. Giá trị của m là:
	A. 15,12	B. 4,32	C. 10,8	D. 14,04
Câu 14: Cho dãy chuyển hóa sau:
	amoni acrylat.X, Z là:
	A. C2H6 và CH2=CH-CHO	B. C3H6 và CH2=CH-CH2-OH	
	C. C3H8 và CH3CH2CH2OH	D. C3H6 và CH2=CH-CHO
Câu 15: Nhúng 1 lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa 1 trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3, H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là:
	A. 4	B. 6	C. 3	D. 5
Câu 16: Cho 8,88 gam hỗn hợp X gồm 3chất :etan, propilen và butan-1,3-dien có thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxy trong cùng điều kiện. Hỏi nếu đem đốt cháy 0,1 mol hỗn hợp X ở trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì độ tăng khối lượng bình là: 	
	A. 22,95 gam	B. 18,76 gam	C. 19,48 gam	D. 13,17 gam
Câu 17: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl. Dung dịch KOH trên có nồng độ là 
	A. 0,4M	B. 0,24M	C. 0,48M	D. 0,2M
Câu 18: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2. A và B đều cộng hợp Br2 theo tỉ lệ 1:1. A tác dụng với NaOH tạo 1 muối và 1 anđehit. B tác dụng với NaOH cho 2 muối và H2O. A, B có CTCT lần lượt là:
	A. C6H5COOCH=CH2, HCOOCH=CH-C6H5	
	B. CH2=CH-COOC6H5, C6H5COOCH=CH2	
	C. C. HCOOCH=CH-C6H5, C6H5COOCH=CH2	
	D. C6H5COOCH=CH2, CH2=CH-COOC6H5
Câu 19 Cho hai phản ứng oxi hoá khử
M + HNO3 à M(NO3)n + N2O + H2O
X + H2SO4 à X2(SO4)3 +SO2 +H2O
Trong hai phản ứng trên nếu hệ số cân bằng là số nguyên thì hệ số trước N2O ,SO2 là
	A. n,6	B. 2,n	C. n,3	D. n,2
Câu 20: Mỗi phân tử và ion trong dãy sau vừa có tính axit, vừa có tính bazơ
	A. ZnO, Al2O3, HCO3-, H2O ,H2NCH2COOH	
	B. NH4+, HCO3-, CH3COO-. H2NCH2COOH	
	C. HCO3-, Al2O3, Al3+, BaO ,H2NCH2COOH	
	D. HSO4-, ZnO, Al2O3, HCO3-, H2O, CaO
Câu 21: Dãy nào sau đây xếp theo

File đính kèm:

  • docThi thu dai hoc 1412009.doc
Giáo án liên quan