Đề thi thử tốt nghiệp thpt

, Cho các dung dịch KCl, KBr, KI và KF vào từng ống nghiệm riêng biệt, rồi cho dung dịch AgNO3 dư vào thì:

A. Có hai ống nghiệm có kết tủa và hai ống nghiệm không có kết tủa

B. Có ba ống nghiệm có kết tủa và một ống nghiệm dung dịch vẫn trong suốt.

C. Có một ống nghiệm có kết tủa và ba ống nghiệm không tạo ra kết tủa.

D. Cả bốn ống nghiệm đều có kết tủa.

 

doc5 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 26/01/2016 | Lượt xem: 119 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử tốt nghiệp thpt, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT – Học Mãi . vn
1, Cho các dung dịch KCl, KBr, KI và KF vào từng ống nghiệm riêng biệt, rồi cho dung dịch AgNO3 dư vào thì:
A. Có hai ống nghiệm có kết tủa và hai ống nghiệm không có kết tủa
B. Có ba ống nghiệm có kết tủa và một ống nghiệm dung dịch vẫn trong suốt.
C. Có một ống nghiệm có kết tủa và ba ống nghiệm không tạo ra kết tủa.
D. Cả bốn ống nghiệm đều có kết tủa.
2, Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 2,75.
A. etyl axetat
B. vinyl acrylat
C. phenyl propionat
D. metyl fomiat
3, Theo nguồn gốc, loại tơ nào dưới đây cùng loại với len?
A. Nilon 6,6
B. Visco
C. capron
D. Bông
4, Đốt cháy hoàn toàn 8,7g amino axit A (axit đơn chức) thu được 0,3 mol CO2 và 0,25 mol H2O và 1,12 lít nitơ (đktc). A có CTCT là:
A. H2N – CH = CH – COOH
B. H2N – CH2 – CH2 – COOH
C. CH3 – CH(NH2) – COOH
D. H2N – CH(CH3) – COOH
5,Tính khối lượng glucozơ chứa trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 lít rượu vang 100. Hiệu suất của phản ứng lên men đạt 95%. Khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.
A. 18,256 kg
B. 20,595 kg
C. 16,476 kg
D. 15,652 kg
6,Hoà tan 13,68gam MgSO4.6H2O vào 100ml nước. Tính C% của muối trong dung dịch đó.
A. 8,96%
B. 9,08%
C. 6,33%
D. 7,14%
7,
Nhỏ rất từ dung dịch Na2CO3 0,5M vào 100ml dung dịch CH3COOH, vừa nhỏ vừa khuấy liên tục, đến 1,2 giọt cuối cùng không thấy dung dịch sủi bọt nữa thì dung dịch Na2CO3 tiêu tốn 50ml dung dịch Na2CO3. Nồng độ mol/lit (CM) của dung dịch CH3COOH là:
A. 1M
B. 0,25M
C. 0,5M
D. 0,75M
8,Thuỷ tinh hữu cơ (metylmetacrylat) có đồng phân hình học không?
A. không
B. Chỉ có đồng phân hình học trong môi trường kiềm.
C. Chỉ có đồng phân hình học trong môi trường axit.
D. Có
9,Để có hợp chất có công thức R– COO– R’ ta phải đi từ cặp chất nào:
A. R– COOH và R’(OH)2
B. R– COOH và R – CHO
C. R-COOH và R’OH
D. R–COOH và R’-NH2
10, Cho Ba vào các dung dịch sau: (1) KNO3; (2) KHCO3; (3) CuSO4; (4) NH4HCO3; (5) CaCl2; (6) NaCl. Dung dịch có tạo kết tủa:
A. (1), (3), (4), (5).
B. (1), (2), (4), (5), (6).
C. (3), (4), (5), (6).
D. (2), (3), (4).
11,Biết este isovalerat isoamyl có mùi táo. Este này có CTPT là:
A. C10H20O2
B. C8H16O2
C. C9H18O2
D. C7H14O2
12,Cho 13 gam kim loại M phản ứng với lượng vừa đủ dung dịch HCl loãng được 4,48 lít khí (đktc) và dung dịch A. Thêm vào A 17,55 gam Kali kim loại và khuấy cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thấy tách ra m gam kết tủa và dung dịch B. Tính m(g).
A. 17,325 gam (2)
B. Tất cả (1) (2) (3) sai.
C. 14,85 gam (3)
D. 19,8 gam (1)
13, Cho 9,85gam hỗn hợp gồm kali và canxi 490,5ml nước, sau khi các phản ứng xong, thu được 3,92lit H2(đktc). Tính C% mỗi chất có trong hỗn hợp thu được:
A. 2,68% KOH và 1,32% Ca(OH)2
B. 1,68%% KOH và 1,48% Ca(OH)2
C. 6,5% KOH và 3,47% Ca(OH)2
D. 4,64% KOH và 5,36% Ca(OH)2
14,Thủy ngân kim loại hòa tan được nhiều kim loại khác để tạo thành hợp kim, các hợp kim của thuỷ ngân được gọi là "hỗn hống"(dung dịch kim loại Na, Al, Au...tan trong thủy ngân kim loại). Nếu Hg bị lẫn một ít tạp chất kim loại như Al, Cu, Pb, Fe. Hãy chọn chất tốt nhất từ các đáp án sau đây để thu được Hg tinh khiết:
A. Dung dịch H2SO4, loãng
B. Dung dịch HNO3.
C. Dung dịch Hg(NO3)2.
D. Dung dịch CuNO3.
15, Cho các cặp oxi hóa - khử: Fe3+/Fe2+ > Cu2+/ Cu > Fe2+/Fe
Điều khẳng định nào sau đây là không đúng?
A. Cu có thể khử được Fe3+ .
B. Cu có thể khử được Fe2+ .
C. Fe có thể khử được Cu2+ .
D. Fe có thể khử được Fe3+ .
16,Xác định C% của dung dịch được tạo nên sau khi cho 73ml dung dịch H2SO4 15% (d = 1,8 g/ml) tác dụng với 8,87g BaCO3.
A. 16,54%
B. 11,88%
C. 8,57%
D. 10,83%
17, Khi đốt 1 amin no đơn chức, mạch hở, bậc 1 ta thu được CO2 và H2O vì tỉ lệ mol là nCO2 : nH2O = 4 : 7. Hỏi amin đó là amin nào?
A. Etylamin. (2)
B. Cả (1), (2), (3) đều sai.
C. Metyl amin. (1)
D. Propyl amin. (3)
18, Ta có hiđrocacbon là n-octan đem crackinh, sản phẩm crackinh là một hỗn hợp các hiđrocacbon, không có H2. Giả sử các hidrocacbon đó được chuyển thành rượu đơn chức mà mạch cacbon được giữ nguyên. Vậy các rượu nào sau đây nằm trong hỗn hợp rượu đó?
A. C3H7OH và C5H9OH (3)
B. Cả (1) (2) (3)
C. CH3OH và C7H13OH (2)
D. C2H5OH và C6H11OH, C4H9OH và C4H7OH (1)
19,Cho 10,2g hỗn hợp Al và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Khối lượng Al và Mg lần lượt là:
A. 6 g và 8 g
B. 2,7 g và 2,4 g
C. 4,8 g và 5,4 g
D. 5,4 g và 4,8 g
20, Trong các dung dịch muối dưới đây, dung dịch nào khi điện phân thì pH thay đổi không đáng kể.
A. AgNO3
B. ZnCl2
C. CaCl2
D. CuSO4
21, Tính chất hóa học của disaccrit là:
A. Cả 3 phản ứng trên.
B. phản ứng este hoá
C. phản ứng ete hoá.
D. phản ứng dung dịch Cu(OH)2
22, Cho các loại Zn, Mg, Ba lần lượt tác dụng với dung dịch HCl. Nếu cho cùng số mol mỗi kim loại trên tác dụng với axit HCl thì kim loại nào cho nhiều hiđro hơn?
A. Ba
B. Zn
C. Mg
D. Lượng H2 bằng nhau
23, Để điều chế Ag kim loại từ dung dịch AgNO3 không thể dùng cách nào trong số các cách nêu sau đây?
A. Điện phân dung dịch AgNO3.
B. Cho Pb tác dụng với dung dịch AgNO3.
C. Cho Na tác dụng với dung dịch AgNO3.
D. Cho Cu tác dụng với dung dịch AgNO3.
24, Cho anilin vào nước được chất lỏng X, cho HCl dư vào chất lỏng X được dung dịch Y, cho NaOH dư vào dung dịch Y được dung dịch Z. Dung dịch Z 
A. đục.
B. không có hiện tượng gì.
C. chuyển màu.
D. trong.
25, Người ta thường dùng iot để làm chất thử nhận biết:
A. Nước brom.
B. Khí clo.
C. Hồ tinh bột.
D. Benzen.
26, Chất nào sau đây không phải là hiđratcacbon
A. Monosaccrit
B. Saccarozơ
C. Polisaccarit
D. Polime
27, Khi đốt cháy hoàn toàn ancol A, thu được sản phẩm có số mol CO2 bằng số mol H2O, thì ancol đó là:
A. Ankanol hoặc ancol thơm
B. Ankenol hoặc Xicloankanol
C. Ankinol hoặc ankadienol
D. Xicloankanol hoặc ankadienol
28,Thủy phân hoàn toàn 2,2g etyl axetat, thu được:
A. 1,5g axit axetic và 1,5g rượu etylic
B. 1,15 g axit axetic và 1,5g rượu etylic.
C. 1,5g axit axetic và 1,15g rượu etylic
D. 1,5g axit axetic và 0,7g rượu etylic
29, Một lò điện phân nhôm có công suất là 1600 KVA (Kilôvôn ampe), điện áp đặt vào 2 cực là 5vôn. Hỏi sau 1 giờ điện phân ta thu được một khối lượng nhôm là bao nhiêu (cho hiệu suất điện phân là 100%).
A. 106,55kg
B. 107,44kg
C. 105,25kg
D. 100kg
30, Sắp xếp các kim loại sau theo tính khử giảm dần: Cu, Ag , Fe, Al, Na.
A. Cu > Ag > Fe >Au >Na.
B. Na>Al >Fe>Cu>Ag.
C. Na> Al> Fe>Ag >Cu.
D. Al > Na > Cu >Fe >Ag.
31, Công thức CH3 – CHO có tên gọi là:
A. anđehit etanoic (3)
B. anđehit etylic (2)
C. etanal (1)
D. (1) và (2) đúng.
32, Cho 0,675 gam một amin no mạch hở vào 100ml nước, khuấy cho tan hết, cho vào đó mấy giọt dung dịch quì tím, rồi vừa khuấy vừa nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M đến khi dung dịch xuất hiện mầu hồng khuấy không biến mất, thì thể tích HCl là 15ml. Amin đó là amin nào. Biết rằng amin đó khi phản ứng với HNO2 thì dung dịch sủi bọt.
A. Metyl amin
B. Đimetylamin
C. Etylamin
33, Để trung hoà 1,18g một amin đơn chức, no thì cần 0,04 lit HCl 0,5M. Hỏi đó là amin nào?
A. Etylamin (1)
B. Tất cả (1) (2) (3) đều sai.
C. Butylamin (3)
D. Propylamin (2)
34, Để tổng hợp monosaccarit từ anđehit fomic người ta dùng xúc tác:
A. Ca(OH)2
B. CaCl2
C. CuO
D. CaO
35, Hỗn hợp A gồm 2 axit X, Y có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. X có 1 nhóm -COOH còn Y có 2 nhóm -COOH.
- Cho m gam A tác dụng Na dư thu được 2,24 lít H2 ( đktc )
- Đem đốt cháy hoàn toàn m gam A thu được 13,2 gam CO2.
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
A. CH3COOH; HOOC-COOH
B. C2H5COOH; HOOC-(CH2)2-COOH
C. C2H5COOH; HOOC-CH2-COOH
D. HOOC-COOH; CH3COOH
36, Trong các chất dưới đây chất nào tham gia phản ứng trao đổi với nhiều chất nhất (trong số các chất đã cho)?
1) HCl 2) NaOH  3) Na2CO3 4) BaSO45) Dung dịch NH3 6) H2SO4 7) BaCl2 8) NaHCO3
Câu trả lời của bạn:
A. (6) và (7)
B. (6)
C. (8)
D. (2) và (4)
37, Phát biểu sai về kim loại:
A. Trong các phản ứng hóa học kim loại chỉ đóng vai trò là chất khử.
B. Kim loại có ánh kim, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, dễ dát mỏng, kéo thành sợi.
C. Có một số kim loại lưỡng tính như Al, Zn, Be, Pb.
D. Ở nhiệt độ phòng, phần lớn kim loại là chất rắn, trừ Hg và một vài kim loại là chất lỏng.
Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn.
38,
Khử hoàn toàn 7,2 gam FexOy bằng CO thu được 5,6 gam Fe. Công thức của FexOy là
Câu trả lời của bạn:
A. Fe3O4
B. FeO
C. FeO2
D. Fe2O3
Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn.
39,
Những đặc điểm nào sau đây không phải là chung cho các kim loại kiềm?
Câu trả lời của bạn:
A. Cấu tạo đơn chất kim loại.
B. Số oxi hoá của nguyên tố trong hợp chất.
C. Cùng số electron ngoài cùng của nguyên tử.
D. Số lớp electron.
Nếu bạn thấy có vấn đề trong câu hỏi này, hãy bấm vào đây để gửi ý kiến của bạn cho Hocmai.vn.
40,
Phèn nhôm kali (còn gọi là phèn chua) có thành phần cơ bản là K2SO4.Al2(SO4)3. Trước đây dân ta vẫn dùng để làm cho nước đục (nước sông, nước giếng) trở nên trong. Nguyên nhân nào làm cho phèn chua có tác dụng như vậy?
Câu trả lời của bạn:
A. Do phèn phân ly thành các ion : K+, Al3+, SO42- (2)
B. Do sự thuỷ phân của Al2(SO4)3 tạo thành Al(OH)3 (1)
C. Tất cả (1) (2) (3) đều sai
D. Do phèn có tính axit (phèn chua) (3)

File đính kèm:

  • docDe thi thu TNPT cua BGD Hocmaivn.doc
Giáo án liên quan