Đề thi thử đại học phần đại cương kim loại

 1). Kim loại dẫn điện tốt nhất là?

 A). Nhôm B). Bạc C). Vàng D). Đồng

 2). Trường hợp nào không xẩy ra phản ứng?

 A). Cu+dd HNO3 đặc nóng B). Cu+ddFeSO4 C). Cu+dd Fe2(SO4)3 D). Cu+ddH2SO4 đặc nóng

 3). Cho thanh Cu vào dd hỗn hợp(Fe2(SO4)3;ZnSO4).Sau một thời gian phản ứng lấy thanh Cu ra khỏi dd.Khối lượng của thanh sẽ:

 A). Không đổi B). Giảm sau đó tăng lên C). giảm D). Tăng

 

doc5 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 21/01/2016 | Lượt xem: 8 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử đại học phần đại cương kim loại, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
; / = ~	29. ; / = ~	42. ; / = ~
	04. ; / = ~	17. ; / = ~	30. ; / = ~	43. ; / = ~
	05. ; / = ~	18. ; / = ~	31. ; / = ~	44. ; / = ~
	06. ; / = ~	19. ; / = ~	32. ; / = ~	45. ; / = ~
	07. ; / = ~	20. ; / = ~	33. ; / = ~	46. ; / = ~
	08. ; / = ~	21. ; / = ~	34. ; / = ~	47. ; / = ~
	09. ; / = ~	22. ; / = ~	35. ; / = ~	48. ; / = ~
	10. ; / = ~	23. ; / = ~	36. ; / = ~	49. ; / = ~
	11. ; / = ~	24. ; / = ~	37. ; / = ~	50. ; / = ~
	12. ; / = ~	25. ; / = ~	38. ; / = ~
	13. ; / = ~	26. ; / = ~	39. ; / = ~

I. Đại cương về kim loại
 1). Kim loại dẫn điện tốt nhất là?
	A). Nhôm	B). Bạc	C). Vàng	D). Đồng
 2). Trường hợp nào không xẩy ra phản ứng?
	A). Cu+dd HNO3 đặc nóng B). Cu+ddFeSO4 	C). Cu+dd Fe2(SO4)3	D). Cu+ddH2SO4 đặc nóng
 3). Cho thanh Cu vào dd hỗn hợp(Fe2(SO4)3;ZnSO4).Sau một thời gian phản ứng lấy thanh Cu ra khỏi dd.Khối lượng của thanh sẽ:
	A). Không đổi	B). Giảm sau đó tăng lên	C). giảm	D). Tăng
 4). Cho dd CuSO4 chảy chậm qua lớp mạt sắt.Hiện tượng nào sau đây không đúng?
	A). Bột Cu màu đỏ bám vào mạt sắt	B). Dd thu được có màu vàng nâu	
 C). Lượng mạt sắt giảm dần	D). Dd thu được có màu lục nhạt
 5). Trong phản ứng:Fe+Cu2+--->Fe2++Cu.Ion Cu2+ đóng vai trò?
	A). Chất bị ôxi hoá B). Chất oxi hoá C). Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá	D). Chất khử
 6). Khi điện phân dd CuSO4 (điện cực trơ)một thời gian.Kết luận nào sau đây đúng?
	A). pH của dd tăng	B). pH của dd giảm	C). Nồng độ SO42- giảm	D). Nồng độ Cu2+ tăng
 7). Cho 22,05gam hh (Al;Cu;Zn)tác dụng với dd HNO3loãng dư thu được 6,72 lít khí NO duy nhất(đktc).Cho 22,05 gam hh trên vào ddAgNO3 dư thu được m gam Ag kim loại.Hỏi m có giá trị là?
	A). 48,6gam	B). 129,6gam	C). 32,4gam	D). 97,2gam
 8). Có hỗn hợp Ag,Cu.phương pháp hoá học nào sau đây thu được Ag nguyên chất ?
	A). Cho hỗn hợp tác dụng vơi ddH2SO4 đặc nguội	B). Cho hỗn hợp tác dụng vơi ddCu(NO3)dư 	C). Cho hỗn hợp tác dụng vơi ddHNO3 đặc nguội	D). Cho hỗn hợp tác dụng với ddAgNO3 dư 
 9). Những kim loại nào sau đây có thể điều chế theo phương pháp nhiệt luyện?
	A). Al;Ni	B). Fe;Cu	C). Al;Fe	D). Cu;Al
 10). Cho Zn vào dd hh(AgNO3;Cu(NO3)2;Pb(NO3)2) thì Zn sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:
	A). Ag+;Cu2+;Pb2+	B). Pb2+;Ag+;Cu2+	C). Ag+;Pb2+;Cu2+	D). Cu2+;Ag+;Pb2+ 
 11). Điện phân 200ml ddCuCl2 1M thu được 0,05 mol Cl2.Ngâm một đinh sắt sạch vào dd còn lại sau khi điện phân,khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra .Khối lượng đinh sắt tăng lên là?
	A). 3,2gam	B). 1,2gam C).0,8gam 	 D). 9.6 gam
 12). Nhóm kim loại không tan trong dd HNO3 đặc nóng;H2SO4 đặc nóng là?
	A). Pt;Ag	B). Pt;Au	C). Al;Fe	D). Au;Ag
 13). Trong các phản ứng hoá học nguyên tử kim loại đóng vai trò?
	A). Cho proton 	B). Chất bị khử	C). Chất oxi hoá	D). Chất bị ôxi hoá
 14). Phương trình phản ứng hoá học nào sau đây là sai?
	A). Cu2++Fe-->Cu+ Fe2+	B). 2Al+3Cu2+-->2Al3+ +3Cu	
 C). Cu+Fe2+-->Cu2++ Fe	D). Cu+2Fe3+-->Cu2++2 Fe2+
 15). Kim loại dẻo nhất là? A). Bạc	B). Đồng	C). Vàng	D). Chì
 16). Hoà tan 16,8gam kim loại M vào dd HCl dư ,thu được ddA và 6,72 lít khí(đktc).Cô cạn dd A thu được mgam muối khan.Hỏi m có giá trị là?
	A). 40,56gam	B). 39.6gam	C). 38,1gam	D). 36,5gam
 17). Chổ nối của hai dây điện bằng Cu bị ôxi hoá thành một lớp có màu xanh.Hiện tượng này là?
	A). Không có quá trình ăn mòn nào cả mà làkim loại bị ôxi hoá	B). Cả ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá	C). Ăn mòn hoá học	D). Ăn mòn điện hoá
 18). Bản chất của sự ăn mòn điện hoá là?
	A). Quá trình oxi hoá-khử xẩy ra ở bề mặt các điện cực	B). Quá trình khử ở cực(+)	C). Quá trình nhận electron ở cực (+)	D). Quá trình oxi hoá ở cực (+)
 19). Cho cặp oxi hoá khử sau:Ag+/Agvà Zn2+/Zn.Chiều phản ứng oxi hoá -khử sẽ xẩy ra là?
	A). Zn+2Ag+-->Zn2++2Ag	B). Zn+Ag+-->Zn2+ +Ag	
 C). Zn2++2Ag-->Zn+2Ag+	D). Zn2++Ag-->Zn+Ag+ 
 20). Khi điện phân dd hỗn hợp(CuCl2;FeCl3;FeCl2) .Thứ tự bị khử ở catot là?
	A). Fe3+;Fe2+;Cu2+.	B). Cu2+;Fe2+;Fe3+.	C). Fe2+;Cu2+;Fe3+.	D). Fe3+;Cu2+;Fe2+.
 21). Từ các hoá chất Cu;Cl2;ddHCl;ddFeCl2;ddFeCl3.Có thể biến đổi trực tiếp Cu thành CuCl2 bằng:
	A). 4 cách	B). 3 cách	C). 1 cách	D). 2 cách khác nhau
 22). Khi để miếng sắt tây(Sắt tráng thiếc)bị xây sát sâu bên trong 2 kim loại.Khi đó kim vật bị ăn mòn điện hoá.Khi đó sẽ có:
	A). Cực (-)là Fe.Dòng electron di chuyển từ Sn sang Fe	B). Cực (-)là Sn.Dòng electron di chuyển từ Sn sang Fe	C). Cực (-)là Fe.Dòng electron di chuyển từ Fe sang Sn	D). Cực(-)là Sn.Dòng electron di chuyển từ Fe sang Sn
 23). Phương pháp dùng CO khử Fe2O3 ở nhiệt độ cao ta được Fe là phương pháp?
 A). Thuỷ luyện B). Nhiệt luyện C). Điện luyện	D). Nhiệt luyện và điện luyện
 24). Hoà tan kim loại M vào dd HNO3 loãng dư thu được dd màu xanh .Kim loại M là?
	A). Fe	B). Mg	C). Cu	D). Al
 25). Khi để các vật sau trong không khí ẩm.Vật bị ăn mòn điện hoá là?
	A). Tôn(sắt tráng kẽm)	B). Sắt nguyên chất	C). Dây đồng	D). Dây nhôm
 26). Hoà tan 20 gam hỗn hợp gồm Fe và Mg trong dd HCl dư thu được ddA và 11,2 lít H2(đktc).Khi cô cạn ddA thu được bao nhiêu gam muối khan?
	A). 19gam	B). 37,25gam	C). 65,25gam	D). 55,5gam
 27). Tính chất hoá học của ion Cu2+ là:? A). Tính Oxi hoá 	B). Tính khử	
 C). Không thể hiện tính chất gì	D). Vừa tính khử vừa tính oxi hoá
 28). Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5gam vào 250 gam ddAgNO34%.Khi lấy vật ra thì lượng AgNO3 trong dd giảm17%.Khối lượng vật sau phản ứng là?(Coi Ag sinh ra bám hoàn toàn vào Cu)
	A). 6,08gam	B). 4,36gam	C). 5,44gam	D). 5,76gam
 29). Tính dẫn điện của các kim loại :Al,Cu,Fe,Ag dược xếp theo thứ tự:
	A). Ag>Al>Cu>Fe	B). Cu>Al>Ag>Fe	C). Cu>Ag>Al>Fe	D). Ag>Cu>Al>Fe
 30). Liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện giữa:
	A). Ion (+) và Ion (-)	B). Ion(-)và electron	
 C). Ion (+) kim loại ở nút mạng tinh thể và electron tự do	D). Ion (+)và electron
 31). Ngâm một miếng Zn vào 100ml ddAgNO3 0,1M đến khi AgNO3 tác dụng hết thì khối lượng thanh Zn sau phản ứng sẽ như thế nào?
	A). Tăng 0,755gam	B). Tăng1,08gam	C). Giảm1,08gam	D). Giảm 0,775gam
 32). Tính chất hoá học của ion Fe2+ trong phản ứng hoá học là?
	A). Không đóng vai trò gì 	B). Chỉ thể hiện tính khử 	
 C). Tính khử và Tính ôxi hoá 	D). Chỉ thể hiện tính oxi hoá
 33). Cấu tạo mạng tinh thể của NaCl,Cu,H2O lần lượt là?
	A). Ion;kim loại;phân tử	B). Cộng hoá trị;nguyên tử;phân tử	
 C). Ion;kimloại;nguyên tử	D). Cộng hoá trị;kim loại;nguyên tử
 34). Trong khối kim loại nguyên tử kim loại tồn tại trong thời gian cực kỳ ngắn ngủi.Vậy kim loại chủ yếu tồn tại chủ yếu là?
	A). Mạng tinh thể nguyên tử	B). Mạng tinh thể ion	
 C). Mạng tinh thể phân tử 	D). Mạng tinh thể kim loại
 35). Cho cặp oxi hoá khử sau:Al3+/Alvà Cu2+/Cu.Chiều phản ứng oxi hoá -khử sẽ xẩy ra là?
	A). Al+Cu2+-->Al3++Cu.	B). 2Al+3Cu2+-->2Al3++3Cu.	
 C). 3Cu+2Al3+-->3Cu2++2Al	D). Cu+Al3+-->Cu2++Al
 36). Trường hợp nào xẩy ra phản ứng?
	A). Cu+ddHCl	B). Ag+ddHCl	C). Cu+ddZnCl2	D). CuCO3+ddHCl
 37). Hoà tan 16,8gam kim loại M vào dd HCl dư ,thu được ddA và 6,72 lít khí(đktc).Kim loại M là?
	A). Zn	B). Al	C). Mg	D). Fe
 38). Khi điện phân dd NaCl(điện cực trơ,màng ngăn xốp).Kết luận nào sau đây là không đúng?
	A). Nồng độ Cl- giảm dần	B). pH của dd giảm dần	
 C). pH của dd tăng dần	D). Ở catot nước bị khử
 39). Tính dẫn điện của kim loại phụ thuộc?
A). Sự di chuyển của electron tự do và diện tích bề mặt kim loại B). Sự di chuyển của ion(+)	C). Sự di chuyển của ion(-)	D). Sự di chuyển của electron
 40). Cho Cu dư vào ddAgNO3 thu được ddA.Sau đó ngâm Fe dư vào ddA ta lại thu được ddB.DdB gồm? A). Fe(NO3)3 B). Fe(NO3)2;Cu(NO3)2 C). Fe(NO3)2;Cu(NO3)2;Fe(NO3)3	D). Fe(NO3)2
 41). Liên kết hoá học trong phân tử Na2SO4 là?
	A). Cộng hoá trị	B). Ion và cộng hoá trị phân cực	
 C). Ion và cộng hoá trị không phân cực D). Cộng hoá trị phân cực và cộng hoá trị không phân cực
 42). Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II)?
	A). Dd HNO3	B). Cl2	C). O2	D). S
 43). Khi điện phân (điện cực trơ)dd CuCl2 .Nồng độ dd thay đổi như thế nào?
	A). Giảm dần B). Tăng dần C). Tăng dần sau đó giảm xuống	D). Không thay đổi
 44). Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml ddCuSO4.Sau phản ứng kết thúc ,lấy đinh sắtra khỏi dd rửa sạch ,sấy khô,và cân lại thấy khối lượng đinh sắt tăng 1,2 gam.Nồng độ mol/l của ddCuSO4 là?
	A). 1M	B). 0,75M	C). 1,25M	D). 0,5M
 45). Kim loại có tính ánh kim lớn nhất là?
	A). Ag	B). Au	C). Al	D). Cu
 46). Vai trò của sắt trong phản ứng:Cu+2FeCl3-->CuCl2+2FeCl2 là?
	A). Không đóng vai trò gì B). Chất Khử C). Chất Oxi hoá D). Vừa chất khử vừa chất ôxi hoá
 47). Kim loại cứng nhất là? A). Kim cương	B). Crom	C). Chì	D). Sắt
 48). Từ dd Cu(NO3)2 có thể điều chế Cu bằng cách?
	A). Tất cả các phương pháp. B). Cho kim loại Ag khử ion Cu2+ ra khỏi ddCu(NO3)2	C). Điện phân dd Cu(NO3)2 điện cực trơ.	D). Cô cạn dd rồi điện phân nóng chảy Cu(NO3)2
 49). Cặp gồm 2 kim loại không tan trong dd HNO3đặc nguội;H2SO4đặc nguội là?
	A). Al;Fe	B). Cu;Al	C). Ag;Al	D). Au;Cu
 50). Cho kim loại Ba vào ddCuSO4.Kết tủa thu được là?
	A). Cu;BaSO4	B). BaSO4;Cu(OH)2	C). BaSO4;CuCl2	D). BaCl2;Cu
Khởi tạo đáp án đề số : 001
	01. - / - -	

File đính kèm:

  • docThi thu Dai hoc phan Dai cuong KLoai.doc