Đề thi thử đại học - Năm học 2009-2010 môn: hoá học 12

Câu 1. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Zn, Al, Mg trong dung dịch HNO3 dư thu được 0,1 mol khí NO và 0,1 mol khí

N2O. Tính số mol HNO3 đã phản ứng?

A. 1,4 mol B. 1,6 mol C. 1,2 mol D. 1,0 mol

Câu 2. Chất X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là C8H10O. X tác dụng Na nhưng không tác dụng với NaOH. Oxi hóa X bằng CuO thu được chất hữu cơ Y có công thức phân tử là C8H8O. Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

A. 3 B. 5 C. 4 D. 2

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 29/01/2016 | Lượt xem: 48 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử đại học - Năm học 2009-2010 môn: hoá học 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ong 5 lít dung dịch Ba(OH)2 thì thu được 19,7 gam kết tủa. Vậy nồng độ mol/l của
Ba(OH)2 là:
A. 0,08M	B. 0,10M	C. 0,06M	D. 0,04M
Câu 6. Sục khí SO2 vào 400 ml dung dịch KMnO4 thu được dung dịch không màu, trong suốt có pH = 1,0. Vậy nồng độ mol/l của dung dịch KMnO4 là:
A. 0,05M	B. 0,20M	C. 0,025M	D. 0,10M
Câu 7. Tổng các hạt electron trong các phân lớp p của nguyên tử X là 9; Hãy cho biết số hiệu nguyên tử đúng của X?	A.
15	B. 17	C. 9	D. 12
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X có công thức phân tử là CxHyO thì số mol O2 cần dùng để đốt cháy gấp 4,5 lần số mol của X đã cháy, sau phản ứng thu được CO2 và H2O trong đó số mol H2O > số mol CO2. Vậy X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 3	B. 4	C. 6	D. 5
Câu 9. Chất hữu cơ X có công thức đơn giản là CH2O. Đem đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X cần 0,3 mol O2. thu được CO2 và H2O. Hấp thụ hoàn toàn sản phẩm cháy bằng 200 gam dung dịch NaOH 20%. Tính nồng độ % của NaOH trong dung dịch sau phản ứng?
A. 7,32%	B. 7,64%	C. 8,00%	D. 6,75%
Câu 10. Hỗn hợp X gồm etilen và H2 có tỷ lệ mol 1 : 3. Cho V lít hỗn hợp X qua Ni nung nóng thu được V' lít hỗn hợp Y (thể tích các khí đo ở cùng điều kiện). Thiết lập biểu thức tính hiệu suất phản ứng (h) theo V và V'.
A. h = 4(V - V')/3V	B. h = (V - V')/V	C. h = (V - 3V')/3V	D. h = 4(V - V')/V
Câu 11. Cho xicloankan X tác dụng với dung dịch Br2 thu được 2 dẫn xuất X1, X2 là đồng phân cấu tạo của nhau trong đó X1 có tên gọi là 2,4-đibrompentan. Vậy tên gọi của X2 là:
A. 2,4-đibrom-2-metylbutan	B. 1,3-đibrom-2-metylbutan
C. 1,3-đibrom-2,2-đimetylpropan	D. 1,3-đibrom-3-metylbutan
Câu 12. Hỗn hợp X gồm rượu etylic và glixerol. Cho a mol X tác dụng với Na dư thu được a mol khí H2. Mặt khác cho 13,8 gam hỗn hợp X (dạng hơi) đi qua CuO dư. Tính khối lượng Cu thu được. Biết rằng các phản ứng hoàn toàn và CuO chỉ oxi hóa rượu thành nhóm cacbonyl
A. 19,2 gam	B. 25,6 gam	C. 6,4 gam	D. 12,8 gam
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X thu được CO2 và hơi nước trong đó hơi nước chiếm 38,03% về khối lượng. Hãy cho biết X là chất nào sau đây?
A. C3H8	B. C2H6	C. C4H10	D. C5H12
Câu 14. Cho V lít CO2 hấp thụ hết trong 200 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 2 muối. Cô cạn cẩn thận dung
dịch X thu được 21,2 gam chất rắn khan. Tính nồng độ mol/l của dung dịch NaOH?
A. 4M	B. 1M	C. 3M	D. 2M
Câu 15. Cho khí H2S vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa hỗn hợp 2 muối. Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch CuCl2 dư thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Thêm NaOH dư vào dung dịch Z. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra?
A. 5	B. 4	C. 6	D. 7
Câu 16. Đề hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 rượu thu được hỗn hợp Y gồm 2 olefin có khối lượng phân tử hơn kém nhau 14 gam/mol. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp Y cần 12,6 lít O2 (đktc). Hãy cho biết có bao nhiêu cặp rượu thỏa mãn?
A. 3	B. 4	C. 5	D. 6
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 6,24 gam axit X thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,16 gam H2O. Hãy cho biết nếu cho 1 mol X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được bao nhiêu lít CO2 (đktc)?
A. 44,8	B. 33,6	C. 67,2	D. 22,4
Câu 18. Cho axit cacboxylic X tác dụng với amin Y thu được muối Z có công thức phân tử là C3H9O2N. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn?
A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
Câu 19. Cho 2,24 lít khí Cl2 vào trong 100 ml dung dịch NaOH loãng, nhiệt độ thường thì thu được dung dịch chứa NaCl nồng độ 0,4M. Vậy nồng độ mol/l của dung dịch NaOH là:
A. 0,8M	B. 0,4M	C. 1,0M	D. 0,2M
Câu 20. Cho 200 ml dung dịch NaOH 2,0M vào 100 ml dung dịch chứa HCl 1,0M và AlCl3 0,8M. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng?
A. 3,12 gam	B. 6,24 gam	C. 4,68 gam	D. 1,56 gam
Câu 21. Hãy cho biết dãy chất nào sau đây tác dụng với NH3
A. MgO, O2, HCl và H2SO4	B. NaOH, Cu(OH)2, HCl và O2
C. NaNO3, FeCl3, Cl2 và HCl D. CuO, Cl2; O2 và HNO3
Câu 22. Cho axit cacboxylic (X) đơn chức vào 150 gam dung dịch axit axetic 6%. Để trung hòa hỗn hợp thu được cần 300ml
dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 26,4 gam hỗn hợp muối khan. Vậy axit X là :
A. H-COOH	B. CH2= CH-COOH	C. CH3-CH2-COOH	D. CH3CH2CH2-COOH
Câu 23. Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,07M vào 300 ml dung dịch chứa HCl 0,02M và H2SO4 0,005M thu được dung dịch X.
Tính pH của dung dịch X?
A. 7	B. 2	C. 11	D. 12
Câu 24. Cho 100 ml dung dịch H3PO4 1M vào 100 ml dung dịch NaOH thu được dung dịch X có chứa 20,4 gam hỗn hợp 2 chất tan. Vậy các chất tan trong dung dịch X là:
A. Na2HPO4 và NaH2PO4	B. NaH2PO4 và H3PO4	C. NaOH và Na3PO4	D. Na3PO4 và Na2HPO4
Câu 25. Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Cu, Fe tan hoàn toàn trong 200 ml dung dịch HNO3 4M thu được dung dịch Y (không
chứa axit) và 4,48 lít khí NO2 và NO (đktc). Hãy xác định khối lượng muối trong dung dịch sau phản ứng?
A. 55,2 gam	B. 54,2 gam	C. 56,2 gam M	D. 53,2 gam
Câu 26. Cho hơi rượu đơn chức X qua CuO nung nóng thu được hỗn hợp Y (gồm 2 chất). Tỷ khối của hỗn hợp Y đối với H2 là
19. Vậy công thức của X là:
A. CH3OH	B. C3H7OH	C. C2H5OH	D. C3H5OH
Câu 27. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X chứa ZnCl2, FeCl2, MgCl2 và BaCl2 thu được dung dịch Y và kết tủa Z. Cho
kết tủa Z vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Hãy cho biết có bao nhiêu phản ứng đã xảy ra?
A. 5	B. 6	C. 7	D. 4
Câu 28. Hỗn hợp X gồm a mol Cu2S và 0,2 mol FeS2. Đốt hỗn hợp X trong O2 thu được hỗn hợp oxit Y và khí SO2. Oxi hóa hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho SO3 hợp nước thu được dung dịch chứa H2SO4. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng dung dịch H2SO4 thu được dung dịch chứa 2 muối. Xác định a?
A. 0,1 mol	B. 0,15 mol	C. 0,05 mol	D. 0,2 mol
Câu 29. Hãy cho biết có bao nhiêu amin bậc II có công thức phân tử là C4H11N?
A. 4	B. 3	C. 2	D. 5
Câu 30. Cho sơ đồ phản ứng sau: X + Y -> Na2SO3 + H2O. Hãy cho biết có bao nhiêu cặp X, Y thỏa mãn sơ đồ đó?
A. 1	B. 4	C. 3	D. 2
Câu 31. Cho các chất có công thức cấu tạo sau: CH3-CH=CH-Cl (1); Cl-CH2-CH=CH-CH3 (2); CH3-C(CH3)=CH-COOH (3); CH2=C(CH3)-COOH (4); CH3-CCl=CH-COOH (5). Hãy cho biết những chất nào có đồng phân hình học?
A. (1) (2) (3)	B. (1) (2) (4)	C. (2) (3) (4)	D. (1) (2) (5)
Câu 32. Cho sơ đồ sau: X
¾+¾Na¾O¾H ® Y
¾+¾H¾Cl ® X. Hãy cho biết chất nào sau đây không thể là X?
A. CH3COOC2H5	B. C6H5OH	C. C6H5NH3Cl	D. CH3COOH
Câu 33. Cho 2 ion Xn+ và Yn- đều có cấu hình electron là : 1s22s22p6. Tổng số hạt mang điện của Xn+ nhiều hơn của Yn- là 4
hạt. Hãy cho biết cấu hình đúng của X và Y?
A. 1s22s22p63s23p1 và 1s22s22p3	B. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p4
C. 1s22s22p63s1 và 1s22s22p5	D. 1s22s22p63s2 và 1s22s22p4
Câu 34. Hãy cho biết rượu nào sau đây khi tách nước thu được 3 anken (kể cả đồng phân hình học)
A. isopropylic	B. iso-pentylic	C. tert-pentylic	D. sec-butylic
Câu 35. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500gam benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất của quá trình là 78%?
A. 362,7gam	B. 465,0 gam	C. 346,7gam	D. 463,4gam
Câu 36. Cho từ từ 200 ml dung dịch HCl vào dung dịch chứa 0,15 mol Na2CO3 và 0,1 mol NaHCO3 thu được khí CO2 và dung dịch X. Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thu được 20 gam kết tủa. Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl là:
A. 2,0M	B. 1,0M	C. 0,5M	D. 1,5M
Câu 37. Cho hỗn hợp X gồm rượu metylic và 2 axit đơn chức kết tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na dư giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc). Nếu đun nóng hỗn hợp X (xt H2SO4 đặc) thì các chất trong hỗn hợp tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este. Vậy 2 axit trong hỗn hợp X là:
A. C2H5COOH và C3H7COOH	B. HCOOH và CH3COOH
C. C2H3COOH và C3H5COOH	D. CH3COOH và C2H5COOH
Câu 38. Cho các chất sau: anilin (1), p-metylanilin (2); benzyl amin (3); metyl phenyl amin (4); Hãy cho bi ết những chất nào
tác dụng với Br2 (dd) cho kết tủa trắng?
A. (1) (2) (4)	B. (1) (3) (4)	C. (1) (2) (3)	D. (2) (3) (4)
Câu 39. Hãy cho biết dãy các ion nào sau đây đều là bazơ?
A. NO-3, CO2-3, SO2-3 và PO3-4	B. CO2-3; SO2-3, PO3-4 và CH3COO-
C. HCO-3; H2PO-4; CH3COO- và C6H5O-	D. NH+ , HSO- ; Al(OH)2+ và OH-
4	4
Câu 40. Có các chất sau: CH3NH2 (1); NH3 (2); C6H5NH2 (3) và C6H5-NH-CH3 (4). Sự sắp xếp nào theo chiều tăng dần tính
bazơ của các chất đó?
A. (3) < (4) < (1) < (2)	B. (3) < (4) < (2) < (1)	C. (3) < (2) < (4) < (1)	D. (2) < (3) < (4) < (1)
Câu 41. Cho các nguyên tố sau: X (Z=12); Y (Z=14); M(Z=20) và Q(Z=17). Sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần về độ âm điện của nguyên tử các nguyên tố.
A. M < Y < X < Q	B. M < X < Y < Q	C. Q < M < Y < X	D. X < Y < M < Q
Câu 42. Cho phản ứng sau:
C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 -> C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O.
Xác định tổng đại số các hệ số chất trong phương trình phản ứng. Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản với nhau.
A. 20	B. 16	C. 18	D. 14
Câu 43. Hòa tan hoàn toàn 8,4 gam Fe trong dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít hỗn hợp khí X gồm NO2 và NO.Tính số mol
HNO3 đã tham gia phản ứng.
A. 0,60 mol	B. 0,75 mol	C. 0,65 mol	D. 0,55 mol
Câu 44. Cho hỗn hợp X gồm CH3COOH và C2H3COOH tác dụng với glixerin có thể thu được tối đa bao nhiêu trieste?
A. 3	B. 5	C. 4	D. 6
Câu 45. Cho các chất sau: NaOH, HCl, NaH2PO4, Na3PO4 và H3PO4. Cho các chất đó tác dụng với nhau theo từng đôi một, hãy cho biết có bao nhiêu cặp xảy ra phản ứng?
A. 6	B. 5	C. 7	D. 4
Câu 46. Cho các phản ứng sau:(1) Cl2 + NaOH; (2) SO2 + NaOH;	(3) NO2 + NaOH; (4) CO2 + NaOH; (5) Br2 + NaOH; Hãy cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử?
A. (1) (3) (5)	B. (1) (2) (5)	C. (1) (2) (4)	D. (1) (2) (3)
Câu 47. Có các dung dịch sau: phenol, anilin, phenyl amoni clorua, natri phenolat. Hãy cho biết dãy hóa chất nào sau đây có thể sử dụng để phân biệt các dung dịch đó?
A. quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch Br2	B. quỳ tím, dung dịch AgNO3, dung dịch NaOH
C. phenol phtalein, quỳ tím, dung dịch Br2	D. quỳ tím, dung dịch AgNO3, dung dịch Br2
Câu 48. Có các ion sau: X2-; Y-; M2+; R+ đều có cấu hình electron là: 1s12s22p63s23p6. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng
với tính chất của X2- ; Y-; M2+; R+
A. X2- ; Y- ; M2+; R+ là chất khử	B. X2- ; Y- là chất

File đính kèm:

  • docDEHD HOA 2010 SO 11.doc
Giáo án liên quan