Đề thi thử đại học lần (II) năm học 2009-2010 môn hóa thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Nguyên tố X gồm hai đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử tương ứng là 27/ 23. Hạt nhân nguyên tử X có 35 proton. Trong nguyên tử của đồng vị thứ nhất có 44 notron. Số notron trong nguyên tử của đồng vị thứ hai nhiều hơn trong đồng vị thứ nhất là 2 notron. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là:

A. 80,5 B. 78,9 C. 79,2 D. 79,92

 

doc5 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 26/01/2016 | Lượt xem: 93 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi thử đại học lần (II) năm học 2009-2010 môn hóa thời gian làm bài: 90 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
15 và 0,125. D. 0,015 và 0,25.	
Câu 13: Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch chứa NH4+ ; Al3+ ; 0,15 mol Cl - và 0,1 mol SO42- sau phản ứng hoàn toàn thu được 1,12 lít khí mùi khai ở đktc (không còn khí tan trong dung dịch) và m gam kết tủa Giá trị của m là:
A. 5,2 g.	B. 2,6 g.	C. 3,9 g.	D. 7,8 g.
Câu 14: Trộn dung dịch NaOH với dung dịch H3PO4, sau khi phản ứng kết thúc nếu loại bỏ sự thủy phân của các chất thì thu được dung dịch X gồm 2 chất tan, hai chất tan đó là:
A. H3PO4 và Na2HPO4. B. Na2HPO4 và NaH2PO4. C. NaOH và NaH2PO4.	 D. Na3PO4 và NaH2PO4.
Câu 15: Cho các sơ đồ phản ứng: Mg + HNO3 đặc, dư Khí A ; CaOCl2 + HCl Khí B
 NaHSO3 + H2SO4 Khí C ; Ca(HCO3)2 + HNO3 Khí D 
Cho các khí A, B, C, D lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH thì số phản ứng oxi hóa - khử đã xẩy ra trong tất cả các thí nghiệm trên là:
A. 3.	B. 4.	C. 2.	D. 5.
Câu 16: Cho các cặp dung dịch sau: (1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)2 (4) NaHCO3 và BaCl2; (5) NaHCO3 và NaHSO4. Hãy cho biết những cặp nào có phản ứng xẩy ra khi trộn các chất trong từng cặp với nhau ?
A. (2), (3), (4), (5)..	B. (1), (4), (5).	C. (1), (3), (5).	D. (1), (5).
Câu 17: Cho dung dịch Ca(OH)2 dư vào 100 ml dung dịch Mg(HCO3)2 0,15M sau phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
A. 2,37.	B. 0,87.	C. 3,87.	D. 2,76.
Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức đồng phân của nhau. ở cùng nhiệt độ và áp suất 0,2 lit hơi X nặng gấp 2,75 lần 0,2 lít hơi ancol metylic. Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam X bằng 300ml KOH 0,125M thu được dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 3,57 gam chất rắn khan, cho lượng chất rắn này tác dụng với axit HCl dư được hỗn hợp hai axit đồng đẳng kế tiếp. CTCT các este là:
A. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOCH2CH3. B. CH3COOCH2CH3 và CH3CH2COOCH3.
C. HCOOCH(CH2)CH3 và CH3COOCH2CH3. D. CH3COOCH2CH2CH3 và CH3CH2COOCH2CH3.
Câu 19: Cho 13,5 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn, thấy còn 2,4 gam Cu không tan. Lượng Fe3O4 trong hỗn hợp là:
A. 8,7g.	B. 11,1 g.	C. 3,48 g.	D. 5,22 g.
Câu 20: Để nhận biết các ion trong dung dịch C6H5-NH3Cl người ta tiến hành các thí nghiệm lần lượt với các chất nào sau đây là chính xác nhất ?
A. Dung dịch Br2, dung dịch AgNO3. 
B. dd NaOH, dung dịch dd AgNO3, dung dịch Br2.
C. Dung dịch AgNO3, dung dịch dd NaOH, dung dịch Br2. 
D. Dung dịch HCl , dung dịch NaOH, dung dịch Br2.
Câu 21: Cho 18,5 gam hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít H2(đktc). Mặt khác cho 0,3 mol hỗn hợp X trên phản ứng vừa đủ với 7,84 lít khí Cl2 (đktc). Số mol Fe có trong 18,5 gam hỗn hợp X là:
A. 0,1 mol.	B. 0,12 mol.	C. 0,15 mol.	D. 0,08 mol.
Câu 22: Cho 10,2 gam hỗn hợp A gồm CH4 và 2 anken đồng đẳng kế tiếp qua dd Br2 dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình chứa Br2 tăng 7gam và thể tích hỗn hợp A giảm đi một nửa Công thức phân tử các anken lần lượt là:
A. C2H4 và C3H6 .	B. C3H6 và C4H8.	C. C4H8 và C5H10.	D. C5H10 và C6H12.
Câu 23: Cho lần lượt các chất C2H5Cl, C2H5OH, C6H5OH và C6H5NH3Cl vào dd NaOH đun nóng. Hỏi có mấy chất phản ứng ?
A. Ba chất.	B. Cả bốn chất.	C. Hai chất.	D. Một chất.
Câu 24: Cho một luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp, đựng các oxit nung nóng như sau:
 MgO (1) CuO (2) Al2O3 (3) Fe2O3 (4) Na2O (5). ở những ống nào có phản ứng xẩy ra:
A. Các ống (1), (2), (3). B. Các ống (2), (3), (4). C. Các ống (2), (4).	D. Các ống (2), (4), (5).
Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp electron ngòai cùng là 3p. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp electron lớp ngòai cùng là 3s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngòai cùng của X và Y là 7. Biết rằng X và Y dễ phản ứng với nhau. Số hiệu nguyên tử của X và Y lần lượt là:
A. 12 và 17.	B. 18 và 11.	C. 17 và 12.	D. 13 và 16.
Câu 26: Một hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa (C,H,O) có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 30. X tác dụng với Na giải phóng H2. Số các chất thỏa mãn gĩa thiết trên là:
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 27: Biết rằng khi nhiệt độ tăng lên 100C thì tốc độ của một phản ứng tăng lên 2 lần. Hỏi tốc độ của phản ứng tăng bao nhiêu lần khi tăng nhiệt độ từ 200C đến 800C.
A. 32 lần.	B. 64 lần.	C. 16 lần.	D. 128 lần.
Câu 28: Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A. Đun các ancol thuộc dãy đồng đẳng của ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C đều thu được anken.
B. Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh.
C. Oxi hóa ancol no đơn chức thu được anđehit.
D. ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với dd NaOH.
Câu 29: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với:
A. quỳ tím ẩm.	B. nước Br2.	C. dung dịch NaOH.	D. dung dịch HCl.
Câu 30: Cho các thí nghiệm sau: (1) Sục từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 ; (2) Sục từ từ đến dư khí NH3 vào dd AlCl3 ; (3) Nhỏ từ từ đến dư dd HCl vào dung dịch NaAlO2 ; (4) Nhỏ từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 ; (5) Nhỏ rất từ từ đến dư dd Al(SO4)3 vào dd NaOH. Sau các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thì có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa AlOH)3.
A. 2.	B. 3.	C. 4.	D. 5.
Câu 31: Kết luận nào sau đây không đúng:
A. Thủy phân protein bằng axit đun nóng sẽ cho một hỗn hợp các amino axit.
B. Phân tử khối của một amino axit chứa một chức NH2 và một chức COOH luôn luôn là số lẻ.
C. Các anino axit đều tan trong nước.
D. Dung dich amino axit không làm quỳ tím đổi màu.
Câu 32: Khi cho rất từ từ và khuấy đều 100ml dung dịch chứa đồng thời KHCO3 0,1M và Na2CO3 0,1M vào 150ml dung dịch HCl 0,1M thì thể tích CO2 (đktc) thu được là:
A. 0,336 lít.	B. 2,24 lít.	C. 0,224 lít.	D. 0,168 lít.
Câu 33: Khi cho caosu thiên nhiên tác dụng với HCl được một polime chứa 20,57% clo về khối lượng. Số mắt xích caosu tham gia phân tử với một phân tử HCl là:
A. 1.	B. 2.	C. 3.	D. 4.
Câu 34: X là một hợp chất có CTPT C6H10O5 thỏa mãn: X + 2NaOH 2Y + H2O ; Y + HCl(loảng) Z + NaCl
Hãy cho biết khi cho 0,15mol Z tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu mol H2 ?
A. 0,1 mol.	B. 0,05 mol.	C. 0,2 mol.	D. 0,15 mol.
Câu 35: Có hai bình kín dung tích không đổi chứa đầy các hỗn hợp khí ở toC nh sau: Bình (1) chứa H2 và Cl2 ; Bình (2) chứa CO và O2. Sau khi đun nóng các hỗn hợp để phản ứng xẩy ra rồi đa nhệt độ về toC. Sự thay đổi áp suất trong các bình là: (biết sau phản ứng các chất đều ở thể khí)
A. Bình (1) giảm, bình (2) tăng.	B. Bình (1) tăng, bình (2) giảm.
C. Bình (1) không đổi, bình (2) giảm.	D. Bình (1) không đổi, bình (2) tăng.
Câu 36: Cho xiclopropan tác dụng với nớc brom thu được hợp chất hữu cơ X. Cho X tác dụng với dd NaOH dư, đun nóng tạo ra sản phẩm hữu cơ Y. Cho Y tác dụng với CuO đun nóng được hợp chất hữu cơ đa chức Z. Cho 0,1 mol Z tham gia phản ứng tráng gương thì khối lượng Ag tối đa thu được là:
A. 10,8 g.	B. 21,6 g.	C. 43,2 g.	D. 3,24 g.
Câu 37: Chia một hỗn hợp gồm tinh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau. Hòa tan phần thứ nhất trong nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 dư thì được 2,16 gam Ag Đun phần thứ hai với H2SO4 loảng, sau đó trung hòa axit dư rồi cũng cho tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thì được 6,48 gam Ag. Khối lượng tinh bột trong hỗn hợp đầu bằng:
A. 9,72 g.	B. 6,48 g.	C. 4,68 g.	D. 3,24 g.
Câu 38: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có CTPT C8H10O2. X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1. Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng. Nếu tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có khả năng trùng hợp tạo polime. Số CTCT phù hợp của X là:
A. 9.	B. 2.	C. 6.	D. 7.
Câu 39: Tính chất sát trùng, tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân nào sau đây ?
 Do chất NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.
B. Do chất NaClO phân hủy ra clo là chất oxi hóa mạnh.
C. Do trong chất NaClO chứa Clo có số oxi +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh. 
D. Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
Câu 40: Nung 4,28 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 thu được hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng được với dd HCl dư được dung dịch Z. Cho Z tác dụng với dung dịch NaOH dư được kết tủa T. Nung T ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,2 gam chất rắn. Khối lượng Al và Fe2O3 trong hỗn hợp A lần lượt là:
A. 0,88 g và 3,4 g.	B. 1,08 g và 3,2 g.	C. 1,28 g và 3 g.	D. 1,48 g và 2,8 g.
II. PHẦN RIấNG [10 cõu]
Thớ sinh chỉ được chọn làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trỡnh nâng cao (10 cõu, từ cõu 41a đến cõu 50a)
Câu 41a: Hỗn hợp khí A gồm O2 và O3, tỉ khối của A so với H2 bằng 20. Hỗn hợp khí B gồm H2 và CO. Số mol hỗn hợp A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol hỗn hợp khí B là:
A. 0,4.	B. 0,2.	C. 0,8.	D. 0,5.
Câu 42a: Cho V ml dung dịch NH3 1 M vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,3 M thu được 1,96 gam kết tủa Giá trị của V là:
A. 100ml.	B. 20ml hoặc 50ml.	C. 40ml.	D. 40ml hoặc 100ml.
Câu 43a: Phương án nào sau đây không đúng ?
Axeton có tính khử yếu hơn anđehit.
Axeto no không tham gia phản ứng cộng.
Có thể làm sạch sơn màu tên móng tay bằng axeton.
Axit acrylic CH2=CH-COOH tác dụng cộng với HBr cho sản phẩm chính là Br-CH2 –CH2-COOH
Câu 44a: Trong quà trình hoạt động của pin điện hóa Cu - Ag, nồng độ mol các ion trong dung dịch biến đổi nh thế nào ?
A. [Ag+] tăng dần, [Cu2+] tăng dần.	B. [Ag+] giảm dần, [Cu2+] giảm dần.
C. [Ag+] giảm dần, [Cu2+] tăng dần.	D. [Ag+] tăng dần, [Cu2+] giảm dần.
Câu 45a: Cho sơ đồ phản ứng: C4H7ClO2 + NaOH muối X + Y + NaCl. Biết cả X, Y sinh ra đều tác dụng với Cu(OH)2. Vậy công thức cấu tạo của C4H7ClO2 trong sơ đồ trên là:
A. HCOOCH2-CH2-CH2Cl. B. HCOO-CH2CHCl-CH3. C. Cl-CH2-COOCH=CH2.	D. CH3COO-CHCl-CH3.
Câu 46a: Phát biểu không đúng là:
A. Nung nóng Cr(OH)2 trong không khí ở nhiệt độ cao thu được sản phẩm rắn Cr2O3.
B. Cho dung dịch kiềm vào muối Kaliđicromat thì dung dịch từ màu da cam chuyển sang màu vàng.
C. Crom là kim loại nên chỉ tạo ra được oxit bazơ.
D. Có thể phân biệt FeS và FeS2 bằng dung dịch HCl.
Câu 47a: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp MgCl2, FeCl3 và CuCl2 thì thứ tự bị khử ở catot lần lượt l

File đính kèm:

  • docDe thi thu thang 3co D.doc