Đề thi môn thi : hoá học 12 thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm để khử hoàn toàn m gam hỗn hợp oxit sắt cần 2,7 gam bột nhôm.Cho hỗn hợp thu được sau phản ứng vào dung dịch HCl dư,thấy có 4,48 lít khí (đktc). Tính m:

 A. 17,8 gam B. 13,6 gam C. 13,1 gam D. 9.35 gam

Câu 2: Cho các dung dịch NaHSO4; (NH4)2SO4; AlCl3; NaAlO2; NaHCO3; NH4Cl; Na2CO3; NaCl; Na2S;

Các dung dịch có pH lớn hơn 7 là:

 A. NaHSO4; (NH4)2SO4 ; NaCl B. (NH4)2SO4; AlCl3;.

 C. NaAlO2; NaHCO3; Na2S ; Na2CO3 D. NaAlO2; NaHCO3; NH4Cl ; Na2CO3

 

doc5 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 21/01/2016 | Lượt xem: 7 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi môn thi : hoá học 12 thời gian làm bài: 90 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 NaCl ; H2O ; Cl2.	D. dd HCl ; dd NaI ; Mg ; Cl2
Câu 6: Trong những ứng dụng sau,ứng dụng nào không phải của nước Gia-ven?
	A. Tẩy uế nhà vệ sinh 	B. Tẩy trắng sợi vải
	C. Tiệt trùng nước	D. Điều chế Cl2 trong công nghiệp 	
Câu 7: Cho các phản ứng sau:
(1) H2O2 + KNO2 H2O + KNO3.
(2) H2O2 + 2KI I2 + 2KOH. 
(3) H2O2 + Ag2O 2Ag + H2O + O2.
(4) H2O2 + 2KMnO4+3H2SO4 5O2 + 8H2O + 2MnSO4 + K2SO4.
Trong 4 phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng trong đó H2O2 đóng vai trò chất oxi hoá?
	A. 1 phản ứng.	B. 2 phản ứng.
	C. 3 phản ứng.	D. 4 phản ứng.
Câu 8: Dẫn khí H2S đi vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch bị nhạt dần . Phản ứng nào sau đây thể hiện kết quả của phản ứng trên?
A. 2KMnO4 + 5H2S + 3 H2SO4 2MnSO4 + 5S + K2SO4 + 8H2O.
B. 6KMnO4 + 5H2S + 3 H2SO4 6MnSO4 + 5SO2 + 3K2SO4 + 8H2O.
C. 2KMnO4 + 3H2S + H2SO4 2MnO2 + 3S + 2KOH + 3H2O + K2SO4.
D. 6KMnO4 + 5H2S + 3 H2SO4 2MnSO4 + 5SO2 + 6KOH + 3H2O.
Câu 9: Cho 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion trong số các ion sau : Ba2+, Al3+, Na+, Ag+, CO32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là :
	A. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3. 	 B. AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3
	C. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4. 	 D. Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, NaNO3
Câu 10: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch H2SO4 0,075M. Nếu coi như không có sự thay đổi thể tích khi pha trộn và các axit phân li hoàn toàn thì pH của dung dịch thu được sau khi pha trộn là giá trị nào sau đây ?
	A. 1,0	B. 2,0	C. 3,0	D. 1,5.
Câu 11: Cho 1,35 g hỗn hợp Cu, Mg, Al tác dụng hết với dd HNO3 thu được hỗn hợp khí gồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 . Khối lượng muối được tạo ra trong dd là:
 A. 5,96g B. 6,59g C. 5, 69g D. Kết quả khác.
Câu 12: Cho từ từ luồng CO đi qua ống sứ đựng m g hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 đun nóng thu được 64g sắt, khí đi ra sau phản ứng cho đi qua dd nước vôi trong dư thu được 40 g kết tủa. Giá trị của m là: 
 A. 7,04g B. 70,4g C. 4,7g D. Kết quả khác. 
Câu 13: Cấu hình electron của Fe2+ là:
 A. 1s22s22p63s2 3p6 4s23d4. C. . 1s22s22p63s2 3p6 4s13d5 . 
 B. . 1s22s22p63s2 3p6 3d6 . D. . 1s22s22p63s2 3p6 4s24p4
Câu 14: Cho các phản ứng sau :
 SO2 + O2 --> SO3 (1) ; SO2 + H2S -- > S + H2O (2)
SO2 + Br2 + H2O --> HBr + H2SO4 (3) SO2 + CO -- > S +CO2 (4)
Phản ứng nào chứng tỏ SO2 bị khử :
 A. 1,3 B. 1,2 C. 2,4 D. 1,4
Câu 15: 
Cho các nguyên tử và ion sau : Na+ (1), Cl- (2), F- (3), O2- (4), Ca2+ (5), Ne (6). Các nguyên tử và ion nào có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 ?
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 3, 4, 5, 6
C. 1, 3, 4, 6 D. 3, 4, 5, 6
Câu 16: Chọn nhóm từ thích hợp điền vào chỗ (...) sau :
 Dung dịch chứa khoảng ........ trong nước được gọi fomon hay fomalin .
A. 30% thể tích anđehit fomic .
B. 30% khối lượng anđehit fomic .
C. 40% thể tích anđehit fomic .
D. 40% khối lượng anđehit fomic . 
Câu 17: Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt etanal và propanon (axeton)?
A. Dung dịch brom ; B. Dung dịch HCl ; C. Dung dịch Na2CO3 ; D. H2(t0, Ni) . 
Câu 18: Có bao nhiêu công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H10O mà có phản ứng với dd AgNO3/ NH3 ?
A. 3 ; B. 4 ; C. 5 ; D. 6. 
Câu 19: Chỉ dùng hoá chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng công thức phân tử C3H8O ?
A. Al ; B. Cu(OH)2 ; C. dd AgNO3/ NH3 ; D. CuO . 
Câu 20: Cho các chất sau : H2O(1) ; HCOOCH3 (2) ; CH3COOH (3) ; C2H5OH (4) .
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là :
A. (1) , (4) , (2) , (3) ; B. (4) , (1) , (2) , (3) ; C. (2) , (1) , (4) , (3) ; D. (2) , (4) , (1) , (3) 
Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng sau: 
Biết X , Y, Z , T là các hợp chất hữu cơ và là các sản phẩm chính . Công thức cấu tạo đúng nhất của T là chất nào sau đây ? 
A. C6H5COOH ; B. CH3 – C6H4 – COONH4 ; C. C6H5COONH4 ; D. p – CH3 – C6H4 – COONH4 . 
Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng sau: 
Biết M, N , P , Q là các hợp chất hữu cơ . Công thức của Q là :
A. CH2O2 ; B. CH3COOH ; C. HCHO ; D. CH3OH . 
Câu 23: Chỉ dùng một hoá chất nào dưới đây để phân biệt 2 bình mất nhãn chứa khí C2H2 và HCHO ?
A. dd AgNO3 / NH3 ; B. dd NaOH ; C. dd Br2 ; D. Cu(OH)2 . 
Câu 24: Để điều chế axit cacboxylic trực tiếp từ anđehit , ta có thể dùng chất oxi hóa nào sau đây :
A. dd AgNO3 / NH3 , t0 ; B. Cu(OH)2 / OH - , t0 ; C. O2 (Mn2+ , t0) ; D. A, B, C đều đúng . 
Câu 25: Một axit X mạch hở , không phân nhánh có công thức đơn giản nhất là C3H5O2 . Vậy công thức phân tử của X là :
A. C3H5O2 ; B . C6H10O4 ; C. C9H15O6 ; D. C12H10O8 . 
Câu 26: Số lượng các đồng phân mạch hở của C4H6O2 mà phản ứng được với dd NaOH , không phản ứng với Na là:
A. 2 ; B. 4 ; C. 3 ; D. 5 . 
Câu 27: Cho glixerol (glixerin) tác dụng với axit axetic thì có thể sinh ra bao nhiêu loại este ?
A. 3 ; B. 6 ; C. 4 ; D. 5 . 
Câu 28: Cho các hợp chất sau:
Các chất nào ở trên khi bị thuỷ phân tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc ?
A. (2) , (3) , (4) ; B. (1) , (2) ; C. (1) , (2) , (4) ; D. (2) , (4) . 
Câu 29: Cho hỗn hợp M gồm hai anđehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với H2dư (t0 , Ni ), thu được hỗn hợp 2 ancol đơn chức . Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 ancol này thu được 11g CO2 và 6,3g H2O. Công thức của 2 anđehit đã cho là:
A.C2H3CHO , C3H5CHO ; B. C2H5CHO, C3H7CHO ; C. C3H5CHO, C4H7CHO ; D. CH3CHO , C2H5CHO. 
Câu 30: Sử dụng giả thiết của câu 29 ở trên , tính % khối lượng mỗi anđehit trong hỗn hợp M :
A. ằ 43,14% và 56,86% ; B. ằ 46,34% và 53,66% ; C. ằ 48,75 và 51,25% ; D. ằ 35,17% và 64,83% 
Câu 31: Cú hai este là đồng phõn của nhau và đều do cỏc axit no một lần axit và rượu no một lần rượu tạo thành. Để xà phũng húa 22,2 gam hỗn hợp hai este núi trờn phải dựng hết 12 gam NaOH nguyờn chất. Cỏc muối sinh ra sau khi xà phũng húa được sấy đến khan và cõn được 21,8 gam (giả thiết là hiệu suất phản ứng đạt 100%). Cho biết cụng thức cấu tạo của hai este? 
A . CH3COOC2H5  và C2H5COOCH3 ;    B. HCOO C2H5  và CH3COO CH3  ;
C. C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 ; D . C2H5COOC2H5 và CH3COOC3H7 
Câu 32: Chất X chứa C, H, O cú khối lượng phõn tử bằng 74. X tỏc dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3 / NH3. Khi đốt chỏy 7,4g X thấy thể tớch CO2 thu được vượt quỏ 4,7lớt (ở điều kiện tiờu chuẩn). Xỏc định cụng thức của X :   
 A. CH3COOCH3 ; B. HCOOCH3 ; C. HCOOH ; D. HCOOC2H5 
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ mạch hở, chứa cùng một loại nhóm chức hoá học. Khi đun nóng 70,8 gam hỗn hợp X với lượng dư dung dịch NaOH thì thu được một rượu đơn chức và 57,3 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Mặt khác, nếu đốt cháy hết 14,16 gam X cần vừa đủ 18,144 lít khí O2 , thu được 15,456 lít khí CO2 . Các thể tích khí đo ở đktc.
 Công thức phân tử của các chất có trong hỗn hợp X là:
A. C3H6O2 và C4H8O2 ; B. C4H8O2 và C5H10O2 ; C. C4H6O2 và C5H8O2 ; D. C5H8O2 và C6H10O2 . 
Câu 34: Sử dụng giả thiết của câu 33 ở trên , tính % khối l−ợng các chất có trong hỗn hợp X :
A ằ 30,46% và 69,54% ; B ằ 36,44% và 63,56% ; C ằ 46,57% và 53,43% ; D ằ 39,67% và 60,33% 
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol chất hữu cơ M cần dùng 50,4 lít không khí . Sau phản ứng , cho toàn bộ sản phẩm cháy gồm CO2 , H2O , N2 hấp thụ hoàn toàn vào bình đựng dd Ba(OH)2 dư , thấy khối lượng bình tăng lên 23,4 gam và có 70,92 gam kết tủa . Khí thoát ra khỏi bình có thể tích là 41,664 lít . Xác định CTPT của M . 
A. C3H7O2N ; B. C4H9O2N ; C. C4H7O2N ; D. C2H5O2N . 
Câu 36: Độ rượu của rượu etylic là:
A. thành phần % về khối lượng của rượu etylic nguyên chất trong hỗn hợp với nước .
B. thành phần % về số mol của rượu etylic nguyên chất trong hỗn hợp với nước .
C. thành phần % về thể tích của rượu etylic nguyên chất trong hỗn hợp với nước . 
D. Tất cả đều sai .
Câu 37: Để xác định độ rượu của rượu etylic , người ta lấy 20 ml rượu đó rồi cho tác dụng hết với Na , thấy thoát ra 8,596 lit H2(đktc) . (khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ cm3 ; coi thể tích dd rượu bằng tổng thể tích của rượu và nước )
 Độ rượu của rượu etylic nói trên là: 
A. 45 ; B . 40 ; C. 35 ; D. 30 . 
Câu 38: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng công thức phân tử C5H12O ?
A. 5 ; B . 2 ; C. 4 ; D . 3 . 
Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi rượu no Y cần vừa đủ 3,5 thể tích O2 (ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Vậy công thức của Y là :
A. C2H6O ; B. C3H8O3 ; C. C2H6O2 ; D. C3H8O2 . 
Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hơi chất Q cần 250 ml oxi , tạo ra 200 ml CO2 và 200 ml hơi nước (các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện nhiệt độ , áp suất). Xác định công thức phân tử của Q.
A. C2H4O ; B. C2H4O2 ; C. C3H4O ; D. C3H4O2 . 
Câu 41: Loại đá (quặng) nào sau đây không chứa hợp chất của nhôm:
	A. Đôlômít 	B. Đá rubi 	C. Mica 	D. Đá saphia
Câu 42: Hiện tượng hoá học xảy ra khi trộn 2 dung dịch Na2CO3 và Al2(SO4)3 là:
	A. Không có hiện tượng gì 	B. Có kết tủa Al2(CO3)3 xuất hiện
	C. Có khí bay lên 	D. Có khí bay lên và kết tủa keo trắng xuất hiện.
Câu 43: Dung dịch nào sau đây làm mất màu thuốc tím trong môi trường axit
A. FeCl3	 B. KI	 C. Fe2(SO4)3	 D. Al2(SO4)3
Câu 44 : Phản ứng tạo xỉ trong luyện gang có tác dụng
A. Hạ nhiệt độ luyện gang	B. Xúc tác cho phản ứng khử oxit sắt
C. Loại bỏ các tạp chất trong gang 	D.Tạo chất bổ xung cho gang
Câu 45: Những hóa chất nào sau đây có thể đồng thời dùng để làm mềm nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu:
	A. Ca(OH)2 	B. Na2CO3 và Ca(OH)2 
	C. Na2CO3 và Na3PO4 	D. Ca(OH)2 và Na3PO4
Câu 46: Có 6 ống nghiệm đánh số từ (1) đến (6) đựng các dung dịch (không theo thứ tự): NaNO3, CuCl2, Na2SO4, K2CO3, Ba(NO3)2, CaCl2. Khi trộn dung dịch (1) và (3), (1) và (6), (2) và (3), (2)và (6), (4) và (6) thì có kết tủa. Ngoài ra, cho dung dịch AgNO3 tác dụng với (2) cũng có kết tủa. Hãy xác định các lọ nào chứa chất nào trong các chất trên?
A. (1) Ba(NO3)2; (2) CuCl2; (3) CaCl2; (4) Na2SO4; (5) K2CO3; (6) NaNO3.
B. (1) Ba(NO3)2; (2) CaCl2; (3) CuCl2; (4) K2CO3; (5) Na2SO4; (6) NaNO3.
C. (1) Ba(NO3)2; (2) CaCl2; (3) Na2SO4; (4) CuCl2; (5) NaNO3; (6) K2CO3.
D. kết quả 

File đính kèm:

  • docthi thu dai hoc(1).doc
Giáo án liên quan