Đề kiểm tra trắc nghiệm thpt môn: hóa học 12

 1. Tính bazơ của anilin so với amoniac:

 A. Nư nhau B. Mạnh hơn.

 C. Yếu hơn. D. Không so sánh được

 2. Cho 12g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít khí H2 (ĐKTC. tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp

 A. 53,33% B. 37,12% C. 46,67% D. 40,08%

 

doc5 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 28/01/2016 | Lượt xem: 184 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra trắc nghiệm thpt môn: hóa học 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM THPT
Môn: Hóa Học THPT 
 1. Tính bazơ của anilin so với amoniac:
	A. Như nhau 	B. Mạnh hơn.
	C. Yếu hơn. 	D. Không so sánh được	
 2. Cho 12g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được 2,24 lít khí H2 (ĐKTC. tính % khối lượng của Cu trong hỗn hợp
	A. 53,33%	B. 37,12%	C. 46,67%	D. 40,08%
 3. Cho 3,38g hỗn hợp gồm CH3OH, CH3COOH và C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na, thoát ra 627 ml khí (đktc) và hỗn hợp chất rắn R. Khối lượng của R là 
	A. 4,04 gam	B. 3,16 gam	C. 5,12 gam	D. 4,70 gam
 4. Phương pháp nào phổ biến nhất dùng điều chế NaOH trong công nghiệp nêu dưới đây
	A. Cho natri tác dụng với nước	
	B. Điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn giữa hai điện cực
	C. Cho natri oxít tan vào nước
	D. Điện phân dung dịch muối ăn
 5. Khi cho bột sắt tác dụng với dung dịch HCl tạo ra dung dịch màu lam nhạt. Trong phản ứng đó chất nào đóng vai trò chất oxi hóa
A. ion H+ trong dung dịch HCl là chất oxi hóa B. Dung dịch HCl là chất oxi hóa
C. ion Cl- trong dung dịch HCl là chất oxi hóa D. Không có chất oxi hóa
 6.Cho từng lượng nhỏ Na vào dung dịch AlCl3. Có hiện tượng gì xảy ra sau đây?
	A. Có khí thoát ra và kết tủa tạo thành	
B. Có khí thoát ra, ban đầu có kết tủa xuất hiện, sau kết tủa tan dần, cuối cùng thu được dung dịch trong suốt	
	C. Có khí thoát ra	
	D. Có kim loại Al bám vào bề mặt của kim loại Na
 7. Phản ứng đặc trưng của este là: 
	A. Phản ứng xà phòng hóa.	B. Phản ứng vô cơ hóa.
	C. Phản ứng nitro hóa.	D. Phản ứng este hóa.
 8. Axit cacboxylic và axit HNO3 khác nhau ở chỗ:
	A. Phản ứng với kim loại hoạt động.	B. Đặc trưng phân li trong dung dịch.
	C. Khả năng oxi hóa.	D. Tác dụng với bazơ.
 9. Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại Na
	A. Điện phân dung dịch NaOH với điện cực platin
	B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn giữa hai điện cực.
	C. Cho CO khử Na2O ở nhiệt độ cao.
	D. Điện phân NaCl (khan) nóng chảy
 10. Để điều chế kim loại người ta dựa vào nguyên tắc nào sau đây:
	A. Dùng kim loại có tính khử mạnh đẩy kim loại có tính khử yếu hơn ra khỏi dung dịch muối.
	B. Dùng CO, H2 để khử các ion kim loại.
	C. Điện phân dung dịch muối clorua.
	D. Dùng dòng điện hoặc chất khử mạnh để khử ion kim loại thành kim loại
 11. Kết quả xếp nào sau đây đúng theo chiều tính oxi hóa giảm dần.
A. > > > > . 	
	B. > > > > . 
C. > > > > . 	
D. > > > > . 
 12. Cho 1,29 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thu được 0,015 mol khí H2. Nhưng nếu cho hỗn hợp tan trong dung dịch HCl thì cần dùng bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2 M?
	A. 300 ml	B. 150 ml	C. 900ml	D. 450 ml
 13. Cho các dung dịch sau: glucozơ, glixerin, axít acrilic, rượu etylic. Ta có thể nhận biết các dung dịch trên bằng cách sử dụng lần lượt các thuốc thử sau
	A. Ag2O trong dung dịch NH3, dung dịch nước brôm, Cu(OH)2.
	B. Ag2O trong dung dịch NH3, Na, dung dịch nước brôm.
	C. Na, Ag2O trong dung dịch NH3, Cu(OH)2
 D. Dung dịch nước brôm, Cu(OH)2, Na **
 14. Phương pháp nhiệt luyện được dùng để điều chế những kim loại nào sau đây:
	A. Điều chế các kim loại phân nhóm chính nhóm II.
	B. Điều chế kim loại kiềm.
	C. Điều chế những kim loại mà ôxít của chúng kém bền.
	D. Điều chế kim loại đứng sau hiđrô trong dãy điện hóa
 15. Sơ đồ phản ứng nào dưới đây điều chế được anilin từ nitrobenzen?
	A. C6H5NO2 + 6H ê C6H5NH2	B. C6H5NO2 C6H5NH2.
	C. + 8e --> 	D. C6H5NO2 + ne --> C6H5NH2
 16. Liên kết hóa học trong tinh thể kim loại được hình thành như thế nào sau đây
A. Là liên kết cộng hóa trị được hình thành bởi các cặp electron góp chung giữa hai nguyên tử kim loại.
	B. Là liên kết đặc biệt giữa ion kim loại và electron tự do trong mạng tinh thể.	
	C. Là liên kết ion được hình thành giữa các phần tử tích điện trái dấu.
D. Là liên kết cho nhận được hình thành bởi quá trình cho và nhận các cặp electron giữa nguyên tử kim loại này với nguyên tử kim loại khác.
 17. Đốt cháy 1 mol rượu no X cần 3,5 mol oxi. Công thức phân tử của rượu no X là
	A. C4H10O2	B. C3H8O	C. C3H8O3.	D. C2H6O2
 18. Số đồng phân của axít amino butanoic C3H6(NH2)COOH bằng
	A. 6	B. 7	C. 4	D. 5
19. Cho 0,1 mol rượu R tác dụng với Na dư, tạo ra 3,36 lít H2 (đktc). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol R sinh ra khí CO2 và H2O theo tỉ lệ mol =. Công thức cấu tạo của rượu R là
A. CH2-CH-CH2 	B. CH3-CH2-CH2OH 	C. CH3-CH-CH2 D. CH3-CH-CH3
 ½ ½ ½ 	 ½ ½ 	 ½
 	 OH OH OH 	 OH OH OH
 20. Công thức chung của rượu no đơn chức là
	A. CnH2nOH. 	B. CnH2n+1OH.
	C. (CH3)nOH. 	D. Rn(OH)m.
 21. Cho 6,72 lít khí CO2 (ĐKTC) tác dụng với dung dịch có chứa 14,8 g Ca(OH)2. Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành
	A. 16,2 gam	B. 30 gam	C. 10 gam	D. 20 gam
 22. Tơ poliamit là:
	A. Tơ thiên nhiên	B. Tơ nhân tạo.	C. Tơ tổng hợp	D. Tất cả đều sai
 23. Anken sau: CH3- CH- CH=CH2 là sản phẩm loại nước của rượu.
	 ½
	 CH3
	A. 2,2-đimetyl propanol-1.	B. 3-metyl butanol-1.
	C. 2-metyl butanol-2. 	D. 2-metyl butanol-1.
 24. Tính chất của glucôzơ là:
1. Chất rắn; 2. Có vị ngọt; 3. Ít tan trong nước; 
Thể hiện tính chất vốn có; 4. Của rượu; 5. Của axit; 6. Của anđehit; 7 Của este.
Những tính chất nêu đúng.
	A. 1, 2, 4, 6.	B. 1, 2, 5, 6.	C. 1, 2, 3, 7.	D. 3, 5, 6, 7.
 25. Có bốn chất lỏng đựng trong bốn lọ mất nhãn: Anilin, rượu etylic, phenol, dung dịch axit fomic. Để phân biệt bốn chất này có thể dùng nhóm thuốc thử:
	A. Quỳ tím, nước brom, dung dịch natri hidroxit. 
	B. Quỳ tím, nước brom, kali cacbonat.
 	C. Natri cacbonat, nước brom, natri kim loại.
	D. Quỳ tím, natri kim loại, kali cacbonat.	
 26. Trong thùng điện phân dung dịch NaCl để điều chế NaOH, cực dương làm bằng than chì, tại sao không làm bằng sắt? Vì lí do nào sau đây
	A. Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B. Than chì không bị dung dịch NaCl phá hủy	 C. Than chì không bị khí clo ăn mòn D. Than chì ít bị khí clo ăn mòn
 27. Cho 0,11 mol khí CO2 sục vào dung dịch NaOH. Làm khô dung dịch thu được 11,44 g chất rắn. Tính khối lượng mỗi chất rắn trong hỗn hợp thu được
	A. 10,60g Na2CO3 và NaOH dư	B. 10,60g Na2CO3 và 0,84 g NaHCO3	 C. 9,24g NaHCO3 và NaOH dư	D. 10,60g NaHCO3 và 0,84 g Na2CO3
 28. Cho hiđrôcacbon X cộng hợp với nước ( có xúc tác H2SO4) thu được hỗn hợp rượu bậc I và rượu bậc III. Công thức cấu tạo của X là:
	A. CH2= C - CH2 - CH3.	B. CH2= CH- CH2-CH3. 
 ẵ
 CH3	
 	C. CH3-CH = CH- CH2- CH3.	D. CH3- CH2- CH2- CH3. 
 29. Có các hợp chất hữu cơ: 1. Rượu etylic; 2. Phenol; 3. Axit acrylic; 4 Axit propionic; 5. Anilin. Những chất làm mất màu dung dịch nước brom là:
 A. 2, 3, 4.	B. 1, 3, 5	C. 2, 3, 5. D. 1, 2, 3.
 30. Hỗn hợp X gồm 2 axit hữu cơ đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X, thu được 6,16g CO2 và 2,52g H2O. Công thức phân tử của 2 axit là:
	A. C2H5COOH và C3H7COOH. 	 C. HCOOH và CH3COOH
	B. CH3COOH và C2H5COOH.	 	 D. C2H3COOH và C3H5COOH.
 31. Cho sơ đồ phản ứng sau: Tinh bộtX YEK. Các chất X, Y, E, K tương ứng là:
	A. Glucozơ, rượu etylic, andehit axetic, axit axetic.	
	B. Glucozơ, andehit axetic, rượu etylic, etyl axetat.	
	C. Glucozơ, rượu etylic, axit axetic, etyl axetat.	
	D. Rượu etylic, andehit axetic, axit axetic, etyl axetat.
 32. E là este của một axit đơn chức và rượu đơn chức. Để thủy phân hoàn toàn 6,6g chất E phải dùng 34,10 ml dung dịch NaOH 10% (D= 1,1g/ml). Lượng NaOH này dư 25% so với 
lượng NaOH phản ứng. Công thức cấu tạo của E là:
	A. CH3COOCH3	B. HCOOC2H5	C. CH3COOC2H5	D. HCOOCH3
 33. Nước sông nước suối, nước hồ là nước cứng vì lí do nào sau đây
	A. Có chứa ít ion Ca2+, ion Mg2+ ở dạng muối tan	
	B. Có chứa nhiều loại muối	
	C. Có chứa nhiều phù xa	
	D. Có chứa nhiều ion Ca2+, ion Mg2+ ở dạng muối tan
 34. Có thể dùng chất nào dưới đây để làm mềm nước cứng có độ cứng tạm thời: HCl, NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3
	A. Chỉ cần dùng NaCl	 	 B. Chỉ dùng HCl	
	C. Dùng Ca(OH)2 (vừa đủ) hoặc Na2CO3	 D. Dùng HCl và NaCl
 35. Hai hợp chất hữu cơ A và B đều có công thức phân tử C3H4O2. Cho 0,1 mol mỗi chất tác dụng với NaOH dư, lần lượt thu được các muối natri có khối lượng tương ứng là 9,4 gam và 6,8 gam. Công thức cấu tạo của A và B là:
	A. C2H5COOH và CH3COOCH3.	B. CH3COOH và HCOOCH3.	
	C. HCOOCH3 và CH3COOCH3	D. CH2=CH- COOH và HCOOCH=CH2.
 36. Dung dịch NaOH phản ứng được với các chất sau:
	A. Axit axetic, etyl axetat, đietylete.	B. Phenol, etylaxetat, đietylete	
	C. Axit axetic, phenol, etylaxetat.	D. Rượu etylic, phenol, anilin.
 37. Kết luận nào sau đây là đúng: theo chiều Na, Mg, Al
	A. Tính khử của kim loại giảm, tính oxi hóa của ion kim loại tăng
	B. Tính khử của kim loại tăng, tính oxi hóa của ion kim loại tăng	
	C. Tính khử của kim loại giảm, tính oxi hóa của ion kim loại giảm	
	D. Tính khử của kim loại tăng, tính oxi hóa của ion kim loại giảm
 38. Phân tử polime bao gồm sự lặp lại của các:
	A. Mắt xích cơ bản.	B. Đơn phân tử phản ứng.	
	C. Monome.	D. Nguyên tố hóa học.
 39. Xác định cấu hình electron của nguyên tử canxi dưới đây
	A. 1s22s22p63s23p63d14s1	B. 1s22s22p63s23p63d104s1	
	C. 1s22s22p63s23p63d104s2	D. 1s22s22p63s23p64s2
 40. Có 250 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Hỏi pH của dung dịch đó có giá trị nào sau đây
	A. 4,68	B. 13,7	C. 1,37	D. 7,31
	HẾT	
 Khởi tạo đáp án đề số : 001
	01. - - = -	06. - / - -	11. ; - - -	16. - / - -
	02. ; - - -	07. ; - - -	12. - - - ~	17. - - = -
	03. - - - ~	08. - - = -	13. ; - - -	18. - - - ~
	04. - / - -	09. - - - ~	14. - - = -	19. ; - - -
	05. ; - - -	10. - - - ~	15. ; - - -	20. - / - -
	21. - - = -	26. - - = -	31. - - = -	36. - - - =
	22. - - = -	27. - / - -	32. - - = -	37. ; - - -
	23. - / - -	28. ; - - -	33. - - - ~	38. ; - - -
	24. ; - - -	29. - - = -	34. - - = -	39. - - - ~
	25. ; - - -	30. - - = -	35. - - - ~	40. - / - -

File đính kèm:

  • docThi thu tot nghiep 12 Co DA.doc
Giáo án liên quan