Đề kiểm tra học kì I môn: Toán - Khối 11 (Đề 16)

Câu 5: Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác ABC ?

A. 4 B. 1 . C. 2 D. 3

Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm I(1 ; 2) và M(3 ; -1). Trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I ?

A. A(2 ; 1) B. D(5 ; -4). C. B(-1 ; 5) D. C(-1 ; 3)

Câu 7: Gieo ngẫu nhiên một đồng xu và một con súc sắc. Không gian mẫu có số phần tử bằng :

A. 8 B. 12 C. 16 D. 32 .

 

doc4 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Ngày: 24/05/2019 | Lượt xem: 27 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề kiểm tra học kì I môn: Toán - Khối 11 (Đề 16), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ THI HỌC KỲ I 
MÔN TOÁN KHỐI .11.
Thời gian làm bài: 90 phút. 
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. PHẦN THI TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu 1: Phương trình cos2x – 4cosx + 3 = 0 có nghiệm là :
A. x = + k2.	B. x = k.	C. x = k4.	D. x = k2.
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2 ; 3), hỏi trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng trục qua trục Ox?
A. D(-2 ; 3).	B. A(3 ; 2)	C. C(3 ; -2)	D. B(2 ; -3)
Câu 3: Gieo 3 đồng xu cân đối. Tính xác suất để có ít nhất một đồng xu sấp ?
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = cot(x - + 1 ?
A. 2	B. 1	C. – 1	D. Không có.
Câu 5: Cho tam giác ABC. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam giác ABC ?
A. 4	B. 1 .	C. 2	D. 3
Câu 6: Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm I(1 ; 2) và M(3 ; -1). Trong bốn điểm sau điểm nào là ảnh của M qua phép đối xứng tâm I ?
A. A(2 ; 1)	B. D(5 ; -4).	C. B(-1 ; 5)	D. C(-1 ; 3)
Câu 7: Gieo ngẫu nhiên một đồng xu và một con súc sắc. Không gian mẫu có số phần tử bằng :
A. 8	B. 12	C. 16	D. 32 .
Câu 8: Cho hàm số y = , giá trị lớn nhất của hàm số là :
A. 5	B. 3	C. 4	D. 1.
Câu 9: Các yếu tố nào sau đây xác định một mặt phẳng duy nhất ?
A. Một điểm và một đường thẳng	B. Hai dường thẳng cắt nhau
C. Bốn điểm.	D. Ba điểm
Câu 10: Một bài thi trả lời trắc nghiệm khách quan có 10 câu hỏi. Mỗi câu có 4 phương án trả lời. Số các phương án trả lời bằng :
A. 4.10	B. 410
C. 104	D. Một kết quả khác.
Câu 11: Các điểm mà hàm số không xác định là:
A. x = k2.	B. x = + k2.	C. x = + k2.	D. x = - + k2.
Câu 12: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình sinx + m – 2 = 0 có nghiệm ?
A. -1 m 1.	B. 1 < m < 3.	C. m 2.	D. 1 m 3.
Câu 13: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm M(2 ; 3), hỏi M là ảnh của điểm nào trong bốn điểm sau qua phép đối xứng qua trục Oy ?
A. D(-2 ; 3)	B. A(3 ; 2) .	C. B(2 ; -3 )	D. C(3 ; -2)
Câu 14: Công thức nào sau đây đúng ?
A. Pn = (n + 1)! .	B. .	C. .	D. Cả ba đều đúng .
Câu 15: Cho dãy số (un) định bởi un=. Số hạng u5 có giá trị bằng :
A. .	B. .
C. .	D. Một kết quả khác.
Câu 16: Trong một lớp có 18 bạn nam, 12 bạn nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn hai bạn, trong đó có một nam và một nữ?
A. 216 cách	B. 30 cách
C. 1812 cách	D. Một kết quả khác.
Câu 17: Công thức nào sau đây là sai ?
A. cos2x = 	.	B. sin2x = 2sinx.cosx.
C. sin2x = .	D. tan2x = .
Câu 18: Phương trình tan = tanx có nghiệm là :
A. x = k4.	B. x = k3.	C. x = k.	D. x = k2.
Câu 19: Cho hai đường thẳng phân biệt a và b trong không gian. Có bao nhiêu vị trí tương đối giữa a và b ?
A. 3	B. 2	C. 1	D. 4 .
Câu 20: Có bao nhiêu cách xếp bốn bạn A, B, C, D vào bốn chiếc ghế thành hàng ngang?
A. 16	B. 40
C. 24	D. Một kết quả khác.
Câu 21: Gieo hai con súc sắc cân đối. Xác suất để tổng số chấm xuất hiện trên hai mặt của hai con súc sắc đó bằng 8 là:
A. .	B. .	C. .	D. .
Câu 22: Công thức nào sau đây là sai ?
A. với A,B là hai biến cố xung khắc
B. .
C. với mọi biến cố A
D. , với mọi biến cố A,B
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Cả ba hàm số cosx, tanx, cotx đều là hàm số chẵn .
B. Cả ba hàm số cosx, tanx, cotx đều là hàm số lẻ .
C. Cả ba hàm số cosx, tanx, cotx đều tuần hoàn chu kì .
D. Cả ba hàm số cosx, tanx, cotx đều có cùng tập xác định .
Câu 24: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm?
A. sinx = 2cosx.	B. sin2x – 4sinx + 7 = 0
C. sinx + cosx = 1	D. sinx – cosx = 1
II. PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm)
Câu 1. Một con súc sắc cân đối và đồng chất được gieo hai lần.Hãy :
Xác định n().
Tính xác suất sao cho :
 	1/. Tổng số chấm của hai lần gieo là 6 ;
	2/. Ít nhất một lần gieo xuất hiện mặt một chấm.
Câu 2. Cho tứ diện ABCD. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh AD, AC và BC.
Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (BMC) và (APD) ;
Chứng minh AB và CD song song với mặt phẳng (MNP).
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
132
1
D
132
2
D
132
3
B
132
4
D
132
5
B
132
6
C
132
7
B
132
8
B
132
9
B
132
10
A
132
11
C
132
12
D
132
13
A
132
14
B
132
15
C
132
16
A
132
17
C
132
18
D
132
19
D
132
20
C
132
21
D
132
22
D
132
23
B
132
24
B

File đính kèm:

  • docTham khao Toan 11 HK I18.doc
Giáo án liên quan