Chuyên đề Cân bằng các phương trình phản ứng sau

1. Hợp chất ion : SOXH = điện tích ion

2. Hợp chất cộng hoá trị có cực : SOXH = số electron góp chung bị lệch đi

3. Đơn chất, phân tử : SOXH = 0

4. Hợp chất :

 H = +1 ( trừ hydrua kim loại H = -1) ; O = -2 (trừ peoxit O = -1, F2O : O = +2)

IA = +1 ; IIA = +2 ; IIIA = +3

5.Các trường hợp khác : Fe3O4 = FeO, Fe2O3 ; Pb3O4 = 2PbO, PbO2 ; FeS2 (Fe=+2) ; O3 =O2+O2-

 

doc1 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 05/01/2016 | Lượt xem: 183 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Chuyên đề Cân bằng các phương trình phản ứng sau, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2- CÂN BẰNG CÁC PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG SAU 
1. Hợp chất ion : SOXH = điện tích ion
2. Hợp chất cộng hoá trị có cực : SOXH = số electron góp chung bị lệch đi
3. Đơn chất, phân tử : SOXH = 0
4. Hợp chất :
 H = +1 ( trừ hydrua kim loại H = -1) ; O = -2 (trừ peoxit O = -1, F2O : O = +2)
IA = +1 ; IIA = +2 ; IIIA = +3
5.Các trường hợp khác : Fe3O4 = FeO, Fe2O3 ; Pb3O4 = 2PbO, PbO2 ; FeS2 (Fe=+2) ; O3 =O2+O2-
* LOẠI ĐƠN GIẢN
- Không có môi trường
H2SO4 + H2S = S + H2O
S + HNO3 = H2SO4 + NO
KClO3 = KCl + O2
I2 + HNO3 = HIO3 + NO + H2O
NH3 + O2 = NO + H2O
NaClO2 + Cl2 = NaCl + ClO2
H2SO4 + HI = I2 + H2S + H2O
Fe2O3 + H2 = Fe + H2O
Na + H2O = NaOH + H2
P + KClO3 = P2O5 + KCl
NO2 + O2 + H2O = HNO3
- Có môi trường
Mg + HNO3 = Mg(NO3)2 + NO + H2O
Zn + HNO3 = Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O
Cu + H2SO4 = CuSO4 + SO2 + H2O
Al + H2SO4 = Al2(SO4)3 + SO2 + H2O
Zn + HNO3 = Zn(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
MnO2 + HCl = MnCl2 + Cl2 + H2O
K2Cr2O7 + HCl = KCl + CrCl3 + Cl2 + H2O
NaBr + KMnO4 + H2SO4 = Br2 + MnSO4 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
K2Cr2O7 + FeSO4 + H2SO4 = K2SO4 + Cr2(SO4)3 + Fe2(SO4)3 + H2O
CrCl3 + Na2O2 + NaOH = Na2CrO4 + NaCl + H2O
KI + H2O + O3 + KOH + I2 + O2
K2MnO4 + MnO2 + H2SO4 = KMnO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
KMnO4 + Na2O2 + H2SO4 = MnSO4 + O2 + Na2SO4 + K2SO4 + H2O
Al + HNO3 = Al(NO3)3 + N2O + H2O
- Loại tự OXHK
KOH + Cl2 = KClO + KCl + H2O
KClO3 = KCl + KClO4
NO2 + H2O = HNO3 + NO
NO2 + NaOH = NaNO3 + NaNO2 + H2O
HNO2 = HNO3 + NO + H2O
NaNO2 = Na2O + NaNO3 + NO
S + NaOH = Na2SO4 + Na2S + H2O
Br2 + NaOH = NaBr + NaBrO3 + H2O
K2MnO4 + H2O = MnO2 + KMnO4 + KOH
* LOẠI PHỨC TẠP
FeS2 + O2 = SO2 + Fe2O3
FeS2 + HNO3 = Fe(NO3)3 + NO + H2SO4 + H2O
MnBr2 + Pb3O4 + HNO3 = HMnO4 + Br2 + Pb(NO3)2 + H2O
Hg(NO3)2 = Hg + NO2 + O2
CrI3+KOH + Cl2 = K2CrO4 + KIO4 + KCl + H2O
FeI2 + H2SO4 = Fe2(SO4)3 + SO2 + I2 + H2O
Fe(CrO2)2 +O2 +Na2CO3 =Na2CrO4 +Fe2O3 +CO2
Cu2S +HNO3 = Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O

File đính kèm:

  • docoxi_hoa_khu2.doc
Giáo án liên quan