Bài giảng Tuần 16 - Tiết 46: Bài : Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm

I. Mục tiu bi học: học sinh nắm được

 KT:Tính chất hố học v phương php điều chế NaOH bằng điện phn, hiểu được những qu trình hố học xảy ra trn cc điện cực, viết sơ đồ v phương trình điện phn

 Những tính chất hố học của cc muối NaHCO3, Na2CO3; ứng dụng của chng.

 KN: Viết đúng phương trình thể hiện tính chất hóa học của hợp chất

 

doc8 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 02/02/2016 | Lượt xem: 52 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tuần 16 - Tiết 46: Bài : Một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ay nhỏ hơn 7 ? 
HS: Đọc những ứng dụng của Na2CO3
NaOH là chất rắn khơng màu, dễ hút ẩm, dễ nĩng chảy, tan nhiều trong nước.
NaOH là một bazơ mạnh, phân li hồn tồn thành ion khi tan trong nước.
 NaOH 	 Na+ + OH-
Tác dụng với dung dịch axit, oxit axit, muối.
VD: NaOH + HCl à NaCl 
 + H2O	
 CO2 + NaOH à Na2 CO3
 + H2O 	
-ứng dụng: cĩ nhiều ứng dụng quan trọng trong cơng nghiệp: sx nhơm , xà phịng......
-Điều chế: điện phân dung dịch NaCl cĩ màng ngăn
2H2O + 2e 	 à H2 + 2OH-
Đpdd
m.n
2Cl- àCl2 + 2e
Ptđp
 2NaCl + 2H2O àH2 +2NaOH
	 +Cl2
là chất rắn màu trắng ít tan trong nước, bị phân huỷ ở nhiệt độ cao.
NaHCO3 +HCl à NaCl+CO2
 + H2O
NaHCO3+NaOH→Na2CO3 
 + H2O
HCO3- gây ra
Là chất rắn màu trắng dễ tan trong nước, to nc = 850oC , khơng phân huỷ ở nhiệt độ cao.
Củng cố: bài tập 1,2,5 / sgk
Dặn dò : BT 4,5,6/ 157 (sgk)
Tuần16,Tiết 47
NS
ND
 	Bài : KIM LOẠI KIỀM THỔ
Mục tiêu bài học:
Về kiến thức:
HS biết: vị trí, cấu hình e, năng lượng ion hố, số oxi hố của kim loại kiềm thổ, một số ứng dụng của kim loại kiềm thổ.
HS hiểu: 
Tính chất vật lí: tonc và tos tưong đối thấp, khối lượng riêng nhỏ.
Tính chất hố học đặc trưng của kim loại kiềm thổ là tính khử mạnh nhưng yếu hơn Kim loại kiềm, tính khử tăng dần từ Be à Ba.
Phương pháp điều chế kim loại kiềm thổ là điện phân nĩng chảy muối clorua.
Về kĩ năng:
Biết thực hiện thao tác tư duy: vị trí, CTNT à tính chất à pp điều chế.
Viết ptpư hố học.
Chuẩn bị:
Bảng tuần hồn, sơ đồ điện phân nc MgCl2
Đèn cồn, cốc, kẹp gỗ, dây Mg, H2O, dd CuSO4
Tổ chức các hoạt động dạy học
Oån định lớp
Kiểm tra miệng
-Trình bày tính chất hóa học đặc trưng của NaHCO3. Viết phương trình chứng minh NaHCO3 thể hiện tính lưỡng tính
-Nhận biết các dung dịch muối sau ằng một thuốc thử duy nhất: NaCl, Na2CO3, (NH4)2SO4
 3-Bài mới
 NỘI DUNG BÀI HỌC
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV 
Vị trí và cấu tạo:
Vị trí của KLKTtrong bảng tuần hồn:
Thuộc nhĩm IIa , gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba và Ra(px).
Trong mỗi chu kì đứng sau KLK.
cấu tạo của KLK thổ:
- là nguyên tố s
-Cấu hình e ngồi cùng TQ: ns2.
Xu hướng nhương 2e tạo ion M2+.
Vd. Mg à Mg 2+ + 2e
 [Ne]3s2 [Ne]
Tính chất vật lí:
Tonc và tos tương đối thấp
Kim loại thuộc nhĩm IIA cĩ độ cứng cao hơn KLK nhưng mềm hơn nhơm và những kim loại nhẹ, vì cĩ d<g/cm3 
Kiểu mạng tinh thể: khơng giống nhau.
III. Tính chất hố học: 
KLK thổ cĩ tính khử mạnh, yếu hơn KLK. Tính khử tăng dần từ Be à Ba.
Tác dụng với phi kim:
Khi đốt nĩng, KLK thổ pư với oxi(cháy).
VD: 2Mg + O2 à 2MgO
TQ: 2M + O2 à 2MO
Tác dụng với Hal:
VD: Ca + Cl2 à CaCl2 
Tác dụng với axit:
KLK thổ khử được ion H+ trong dung dịch axit thành H2 và EoM2+/M < EoH+/H2.
VD: Ca + 2HClà CaCl2 + H2
TQ: M + 2H+ à M2+ + H2
Tác dụng với nước:
Be khơng pư
Mg: pứ chậm ở nhiệt độ thường.
Ca,Sr,Ba pư ở nhiệt độ thường.
VD: Ca +2 H2O à Ca(OH)2 +H2
to
Mg + 2H2O MgO + H2
III.Ứng dụng và điều chế:
1. Ứng dụng:
- Kim loại Be tạo ra những hợp kim bền, cĩ tính đàn hồi cao.
- Kim loai Mg tạo ra hợp kim nhẹ ,bền.
- Ca: Dùng đẻ tách oxi, S ra khỏi thép.
2. Điều chế: 
* P2: Đpnc muối halogenua.
đpnc
Vd: 
MgCl2 	Mg + Cl2
đpnc
TQ: 
MX2 M + X2
 HOẠT ĐƠNG 1
Hỏi: KLK thổ nằm ở nhĩn nào trong BTH? Bao gồm những nguyên tố nào?
GV: treo BTH.
HS: viết cấu hình e của Mg, Ca à cấu hình e ngồi cùng TQ.
Hỏi: cho biết KLKT cĩ mấy e hố trị nằm ở phân lớp nào? à xu hướng của KLKT trong pư hố học.
 HOẠT ĐỘNG 2
GV: Hãy quan sát vào bảng số liệu
Cho biết tonc, tos, nhận xét ?
So sánh độ cứng của KLK với kl nhĩm IIA ?
Hỏi: Do những yếu tố nào mà kim loại nhĩm IIA cĩ độ cứng thấp, tonc, tos thấp? 
- Các kim loại này cĩ kiểu mạng giống nhau hay khơng ? à tonc, tos cĩ biến đổi theo quy luật ?
 HOẠT ĐỘNG 3
Hỏi: Hãy nhắc lại sự biến đổi bán kímh nguyên tử trong một chu kì, so sánh với kim loại kiềm à tính chẩt đặc trưng là gì ? so sánh tính chất với KLK ?
GV: Ở nhiệt độ thường Be, Mg pư chậm với O2 , khi đốt nĩng KLK thổ đều bố cháy trong khơng khí.
GV: Làm TN: Mg cháy trong kk
HS: Viết pư của KLK thổ với O2,Cl2...
GV: Cho biết Eo của KLK thổ từ -2,9V à 
 -1,85V; EoH+/H2 = 0,00V
Hỏi: KLKT cĩ khử được ion H+ trong dung dịch axit? Gt?
GV: Làm TN: Mg + dd HCl 
HS: Viết pư, xác định số oxh
Hỏi: Hãy n/c SGK và cho biết khả năng pư của KLKT với H2O.
HS: Viết ptpư của kim loại Ba, ca với H2O tạo ra dung dịch bazơ.
 HOẠT ĐỘNG 4
Hs: Đọc SGK và cho biết kloại nhĩ IIA cĩ những ứng dụng gì ?
hợp kim của Mg để chế tạo máy bay, tên lửa .
GV: Trong Tnhiên, KLKT tồn tại ở dạng M2+ trong các hợp chât.
à PP điều chế KLK thổ là đpnc muối của chúng.
Vị trí của KLKTtrong bảng tuần hồn:
Thuộc nhĩm IIa , gồm: Be, Mg, Ca, Sr, Ba và Ra(px).
Trong mỗi chu kì đứng sau KLK.
-cấu tạo của KLK thổ:
- là nguyên tố s
-Cấu hình e ngồi cùng TQ: ns2.
Tonc và tos tương đối thấp
Kim loại thuộc nhĩm IIA cĩ độ cứng cao hơn KLK nhưng mềm hơn nhơm
KLK thổ cĩ tính khử mạnh, yếu hơn KLK. Tính khử tăng dần từ Be à Ba
2Mg + O2 à 2MgO
Ca + Cl2 à CaCl2 
Ca + 2HClà CaCl2 + H2
Ca +2 H2O à Ca(OH)2 +H2
- Kim loại Be tạo ra những hợp kim bền, cĩ tính đàn hồi cao.
- Kim loai Mg tạo ra hợp kim nhẹ ,bền.
- Ca: Dùng đẻ tách oxi, S ra khỏi thép.
PP điều chế KLK thổ là đpnc muối của chúng.
4- Củng cố Bài tập 1,2,4,5/sgk
5-Dặn dò BT 6,7/161 (sgk)
Tuần 16,Tiết 48
NS
ND
 Bài: MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG
 CỦA KIM LOẠI KIỀM THỔ
I.Mục tiêu bài học:
 về kiến thức:
HS hiểu tính chất hố học của hdroxit, cacbonat,sunfat của kim loại kiềm thổ.
HS biết: một số ứng dụng quan trọng của một số h/c KLKT
 về kĩ năng:
biết cách tiến hành một số thí nghiệm kiểm tra đánh giá tính chất hố học của Ca(OH)2, CaCO3, CaSO4.
vận dụng kiến thức đã biết về sự huỷ phân, quan niệm axit, bazơ, tính chất hĩa học của axit, bazơ,...để tìm hiểu tính chất của mộy số hợp chất.
biết cách nhận biết từng chất Ca(OH)2, CaCO3, CaSO4.
- Học sinh biết được nước tự nhiên khác với nước cất hoặc nước mưa lấy trực tiếp, vì sao cĩ chứa cation Ca2+, Mg2+. Sau đĩ định nghĩa được nước cứng và nước mềm.
- Biết cách phân loại nước cứng, nắm được những anion gốc axit nào cĩ trong mỗi loại nước cứng.
- Tác hại của nước cứng đối với đời sống và sản xuất.
- Biết cách làm mềm nước cứng, HS nắm được nguyên tắc và phương pháp của việc làm này, viết được phản ứng minh hoạ.
II.Phương pháp 
 Hoạt động nhóm, đàm thoại
III.Tổ chức các hoạt động dạy học:
Oån định lớp
Kiểm tra miệng
Nêu và so sánh tính chất hóa học đặc trưng của kim loại kiềm thổ so với kim loại kiềm. Viết phương trình phản ứng minh họa
NỘI DUNG BÀI HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
I.Một số tính chất chung của hợp chất KLKT.
tính bền đối với nhiệt:
-các muối nitrat,cacbonat, hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nĩng.
to
VD: 
to
2Mg(NO3)2 à 2MgO+4NO2 +O2
CaCO3	 CaO + CO2
to
Mg(OH)2 	 MgO+ H2O
Tính tan trong H2O.
 SGK
II.một số hợp chất của KLKT:
canxihidroxit:
tính chất:
là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước
dung dịch Ca(OH)2 (nước vơi trong) là một bazơ mạnh.
Ca(OH)2 	 Ca2++ 2OH-
dung dịch Ca(OH)2 cĩ những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm.
VD: Ca(OH)2 + HNO3 à
 Ca(OH)2 + CuSO4 à
Ứng dụng:SGK
Canxicacbonat:
Tính chất:
là chất rắn màu trắng khơng tan trong nước
là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn
VD: CaCO3 + HCl à
 CaCO3 + CH3COOH à
phản ứng với CO2 và H2O:
CaCO3+CO2ĩH2O +Ca(HCO3)2
ứng dụng :SGK
Canxi sunfat: CaSO4 
là chất rắn, màu trắng , ít tan trong nước.
tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta cĩ 3 loại:
. CaSO4.2H2O: thạch cao sống
. 2CaSO4. H2O: thạch cao nung
. CaSO4 : thạch cao khan.
2CaSO4 . 2H2O à 2CaSO4.H2O + 3 H2O
* ứng dụng: 
 HOẠT ĐỘNG 1
Gv: Yêu cầu HS viết các pư nhiệt phân một số hợp chất của KLKT.
HS: viết pư và rút ra nhận xét.
Hỏi: Hãy nghiên cứu bảng tính tan của các chất và cho biết tính tancủa các muối và hidroxit của KLKT ?
 HOẠT ĐỘNG 2
HS: nghiên cứu tính chất vật lí của Ca(OH)2 dựa vào quan sát mẫu Ca(OH)2.
Hỏi: dung dịch Ca(OH)2 cĩ tính chất gì ? hãy nêu những tính chất hố học đặc trưng và viết pư minh hoạ.
HS:
Ca(OH)2 + CO2 à
GV: hướng dẫn HS lập tỉ lệ: nOH-/nCO2.
Ca(OH)2 + FeCl2 à
Hỏi: hãy cho biết những ứng dụng trong thực tế của Ca(OH)2 mà em biết ? 
HS: nghiên cứu SGK và trả lời.
 HOẠT DỘNG 3
Hỏi: CaCO3 là muối của axit nào ? hăy nêu những tính chất hoa học của CaCO3 ?
HS: viết ptpư minh hoạ.
GV: CaCO3 phản ưng với CO2 và H2O để tạo ra muối axit, hãy viết phản ứng xảy ra 
chiều thuận giải thích sự xâm thực của nứơc mưa đối với đá vơi, chiều nghịch gt sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động, cặn đá vơi trong ấm đun nước.
 HOẠT ĐỘNG 4
HS: đọc những ứng dụng của CaSO4 
Hỏi: canxisunfat kết tinh cĩ mấy loại ?
- để ccĩ thạch cao nung và thạch cao khan ta phải thực hiện quá trình nào ? 
HS: tìm hiểu các ứng dụng của thạch cao.
to
2Mg(NO3)2 à 2MgO+4NO2 +O2
CaCO3	 CaO + CO2
to
Mg(OH)2 	 MgO+ H2O
=> các muối nitrat,cacbonat, hidroxit của KLKT bị phân huỷ khi đun nĩng.
là chất rắn màu trắng, ít tan trong nước
dung dịch Ca(OH)2 (nước vơi trong) là một bazơ mạnh.
Ca(OH)2 	 Ca2++ 2OH-
dung dịch Ca(OH)2 cĩ những tính chất của một dung dịch bazơ kiềm.\
VD: Ca(OH)2 + 2HNO3 àCa(NO3)2 + 
 2H2O
 Ca(OH)2 + CuSO4 àCaSO4 +
 Cu(OH)2
Tính chất:
là chất rắn màu trắng khơng tan trong nước
là muối của axit yếu nên pư với những axit mạnh hơn
VD: CaCO3+HCl àCaCl2 + H2O +CO2
 CaCO3+2 CH3COOH à(CH3COO)2Ca
 +2 H2O
phản ứng với CO2 và H2O:
CaCO3+CO2ĩH2O +Ca(HCO3
là chất rắn, màu trắng , ít tan trong nước.
tuỳ theo lượng nước kết tinh mà ta cĩ 3 loại:
. CaSO4.2H2O: thạch cao sống
. 2CaSO4. H2O: thạch cao nung
. CaSO4 : thạch cao khan.
2CaSO4 . 2H2O à 2CaSO4.H2O + 3 H2O
III.Nước cứng:
Nước cĩ vai trị cực kì quan trọng đối với đời sống con người và sản xuất.
Nước thường dùng là nước tự nhiên cĩ hồ tan một số hợp chất của canxi, magie như: Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 ..., CaSO4, MgSO4, CaCl2 ..._ vì vậy nước tự nhiên cĩ chứa các ion Ca2+, Mg2+.
Nước cĩ chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+ gọi là nước cứng. 

File đính kèm:

  • doc29,30,31.doc