Bài giảng Tiết 57 - Bài 35: Đồng và hợp chất của đồng (tiếp theo)

- Vị trí, cấu hình electron nguyên tử tính chất vật lí.

 - Tính chất và ứng dụng các hợp chất của đồng.

Viết PTHH của các phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn minh hoạ tính chất hoá học của đồng.

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 26/01/2016 | Lượt xem: 82 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tiết 57 - Bài 35: Đồng và hợp chất của đồng (tiếp theo), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TiÕt 57. Bµi 35
§ång vµ hỵp chÊt cđa ®ång
Ngµy so¹n: 01/04/2009
Gi¶ng ë c¸c líp:
Líp
Ngµy d¹y
Häc sinh v¾ng mỈt
Ghi chĩ
12c1
12C2
12C3
12C4
I. Mơc tiªu bµi häc:
1. KiÕn thøc: HS biết:
 - Vị trí, cấu hình electron nguyên tử tính chất vật lí.
 - Tính chất và ứng dụng các hợp chất của đồng.
2. Kü n¨ng:
Viết PTHH của các phản ứng dạng phân tử và ion thu gọn minh hoạ tính chất hoá học của đồng.
3. T­ t­ëng:
II. Ph­¬ng ph¸p:
§µm tho¹i kÕt hỵp khÐo lÐo víi thuyÕt tr×nh.
III. §å dïng d¹y häc:
Đồng mảnh (hoặc dây đồng), dd H2SO4 loãng, dd H2SO4 đặc, dd HNO3 loãng, dd NaOH, dd CuSO4, đèn cồn, bảng tuần hoàn.
IV. TiÕn tr×nh bµi gi¶ng:
1. ỉn ®Þnh tỉ chøc líp: (1')
2. KiĨm tra bµi cị: (5')
Viet PTHH của các phản ứng trong quá trình chuyển hoá sau:
3. Gi¶ng bµi míi:
Thêi gian
Ho¹t ®éng cđa Gi¸o viªn
Ho¹t ®éng cđa Häc sinh
Néi dung
5'
* Hoạt động 1
v GV dùng bảng tuần hoàn và yêu cầu HS xác định vị trí của Cu trong bảng tuần hoàn.
v HS viết cấu hình electron nguyên tử của Cu. Từ cấu hình electron đó em hãy dự đoán về các mức oxi hoá có thể có của Cu.
I – VỊ TRÍ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN, CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ 
- Ô thứ 29, nhóm IB, chu kì 4.
- Cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d104s1 hay [Ar]3d104s1
ð Trong các phản ứng hoá học, Cu dễ nhường electron ở lớp ngoài cùng và electron của phân lớp 3d
Cu Cu+ + 1e
Cu Cu2+ + 2e
 trong các hợp chất, đồng có số oxi hoá là +1 và +2.
5'
* Ho¹t ®éng 2:
v Cho HS nghiên cứu SGK để tìm hiểu tính chất vật lí của kim loại Cu.
v HS nghiên cứu SGK để tìm hiểu tính chất vật lí của kim loại Cu.
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ 
Là kim loại màu đỏ, khối lượng riêng lớn (d = 8,98g/cm3), tnc = 10830C. Đồng tinh khiết tương đối mềm, dễ kéo dài và dát mỏng, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, chỉ kém bạc và hơn hẳn các kim loại khác.
5'
* Ho¹t ®éng 3:
v GV biểu diễn thí nghiệm đốt sợi dây đồng màu đỏ trong không khí và yêu cầu HS quan sát, viết PTHH của phản ứng
v GV biểu diễn thí nghiệm: Cu + H2SO4 (nhận biết SO2 bằng giấy quỳ tím ẩm.
v HS dựa vào vị trí của đồng trong dãy điện hoá để dự đoán khả năng phản ứng của kim loại Cu.
v HS quan sát rút ra kết luận và viết PTHH và phương trình ion thu gọn của phản ứng.
III – TÍNH CHẤT HOÁ HỌC: Là kim loại kém hoạt động, có tính khử yếu.
1. Tác dụng với phi kim 
2. Tác dụng với axit:
5'
* Ho¹t ®éng 4:
v Cho HS nghiên cứu SGK để biết được tính chất vật lí của CuO.
v Cho HS viết PTHH thể hiện tính chất của CuO qua các phản ứng sau:
 - CuO + H2SO4 
 - CuO + H2 
v HS nghiên cứu SGK để biết được tính chất vật lí của CuO.
v HS viết PTHH thể hiện tính chất của CuO qua các phản ứng sau:
 - CuO + H2SO4 
 - CuO + H2 
IV – HỢP CHẤT CỦA ĐỒNG 
1. Đồng (II) oxit
v Chất rắn, màu đen,, không tan trong nước.
v Là một oxit bazơ
CuO + H2SO4 CuSO4 + H2O
5'
* Ho¹t ®éng 5:
v GV biểu diễn thí nghiệm điều chế Cu(OH)2 từ dd CuSO4 và dd NaOH. Nghiên cứu tính chất của Cu(OH)2.
v HS nghiên cứu SGK để biết được tính chất vật lí của Cu(OH)2.
v HS nghiên cứu SGK để biết được tính chất vật lí của CuO.
2. Đồng (II) hiđroxit
v Cu(OH)2 là chất rắn màu xanh, không tan trong nước.
v Là một bazơ
Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + H2O
v Dễ bị nhiệt phân
5'
* Ho¹t ®éng 6:
v Cho HS nghiên cứu SGK để biết được tính chất của muối đồng (II).
v HS nghiên cứu SGK để biết được tính chất của muối đồng (II).
3. Muối đồng (II)
v Dung dịch muối đồng có màu xanh. 
v Thường gặp là muối đồng (II): CuCl2, CuSO4, Cu(NO3)3,
5'
* Ho¹t ®éng 7:
v Cho HS nghiên cứu SGK để biết được những ứng dụng quan trọng của kim loại Cu trong đời sống.
v HS nghiên cứu SGK để biết được những ứng dụng quan trọng của kim loại Cu trong đời sống.
4. Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng
v Trên 50% sản lượng Cu dùng làm dây dẫn điện và trên 30% làm hợp kim. Hợp kim của đồng như đồng thau (Cu – Zn), đồng bạch (Cu – Ni),Hợp kim đồng có nhiều ứng dụng trong công nghiệp và đời sống như dùng để chế tạo các chi tiết máy, chế tạo các thiết bị dùng trong công nghiệp đóng tàu biển.
v Hợp chất của đồng cũng có nhiều ứng dụng. Dung dịch CuSO4 dùng trong nông nghiệp để chữa bệnh mốc sương cho cà chua, khoai tây. CuSO4 khan dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng. CuCO3.Cu(OH)2 được dùng để pha chế sơn vô cơ màu xanh, màu lục.
4. Cđng cè bµi gi¶ng: (3')
1. Viết cấu hình electron nguyên tử của đồng, ion Cu+, ion Cu2+.
 2. Cho 19,2g kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đkc). Kim loại M là
A. Mg	B. CuP	C. Fe	D. Zn
 3. Cho 7,68g Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng thấy có khí NO thoát ra. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dung dịch là
A. 21,56g	B. 21,65g	C. 22,56gP	D. 22,65g
 4. Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên ?
A. CuP	B. dd Al2(SO4)3	C. dd BaCl2	D. dd Ca(OH)2 
 5. Có 3 hỗn hợp kim loại: (1) Cu – Ag; (2) Cu – Al; (3) Cu – Mg. Dùng dung dịch của các cặp chất nào sau đây để nhận biết các hỗn hợp trên ?
A. HCl và AgNO3	B. HCl và Al(NO3)3	
C. HCl và Mg(NO3)2	D. HCl và NaOH 
 6. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Ag2O và 0,2 mol Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3 loãng, dư. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan A. Nung A đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B có khối lượng là
A. 26,8g	B. 13,4g	C. 37,6gP	D. 34,4g
5. H­íng dÉn häc sinh häc vµ lµm bµi tËp vỊ nhµ: (1')
BT trong SGK.
V. Tù rĩt kinh nghiƯm sau bµi gi¶ng:
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
............................................................................................
chuyªn m«n duyƯt
Ngµy ...... / ...... / 20 ......

File đính kèm:

  • docTiet 57 - HH 12 CB.doc