Bài giảng Tiết 33 - Bài 26: Clo (tiếp)

1. Kiến thức:

- HS biết được t/c vật lí của clo; biết được t/c hoá học của clo

2. Kỹ năng:

- Biết dự đoán t/c hh của clo và kiểm tra dự đoán bằng các kiến thức có liên quan và thí nghiệm hoá học; Biết thao tác tiến hành thí nghiệm, biết cách quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận; Viết được các PTHH minh hoạ cho các t/c hh của clo

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 21/12/2015 | Lượt xem: 89 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tiết 33 - Bài 26: Clo (tiếp), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 33.Bài 26
Clo
 Kí hiệu hóa học: Cl
 Nguyên tử khối: 35,5
 Công thức phân tử: Cl2
I/ Mục tiêu
Kiến thức:
- HS biết được t/c vật lí của clo; biết được t/c hoá học của clo
Kỹ năng:
- Biết dự đoán t/c hh của clo và kiểm tra dự đoán bằng các kiến thức có liên quan và thí nghiệm hoá học; Biết thao tác tiến hành thí nghiệm, biết cách quan sát hiện tượng, giải thích và rút ra kết luận; Viết được các PTHH minh hoạ cho các t/c hh của clo
Thái độ:
 - yêu môn học
II/ Chuẩn bị
GV: phim thí nghiệm 
HS: Nghiên cứu trước bài ở nhà
III/ Phương pháp
 Trực quan, nêu vấn đề
IV/ Tiến trình bài dạy
Ổn định lớp( 1phút)
 - Kiểm tra sĩ số
Kiểm tra bài cũ (5 phút)
 ? Nêu tính chất hóa học của phi kim, viết ptpu minh họa
Bài mới ( 30 phút)
Giới thiệu bài
Phát triển bài
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung bài
*Hoạt động 1: Tìm hiểu tính chất vật lí (5 phút)
- GV cho HS nghiên cứu SGK nêu t/c vật lí của clo; cho HS tính tỉ khối của clo với kk
I. Tính chất vật lí
- Clo là chất khí màu vàng lục, mùi hắc
Clo nặng gấp 2,5 lần không khí
Tan được trong nước 
Clo là khí độc
*Hoạt động 2:Tìm hiểu tính chất hóa học (25 phút)
- GV đặt vấn đề: Liệu clo có các t/c hh của phi kim ko ? ( Cho HS xem lại các t/c hh của phi kim ở góc bảng phải)
- GV thông báo: clo có những t/c hoá học của phi kim
 GV yêu cầu HS viết PTPƯ cho các t/c trên của clo. Có ghi kèm trạng thái, màu sắc. 
- GV giới thiệu thí nghiệm của sắt với clo và hi đ ro với clo.
=> Một HS nhắc lại kết luận
GV: Lưu ý: Clo ko p/ư trực tiếp với oxi
GV: Đặt vấn đề: Ngoài các t/c hh của PK, clo còn có những t/c hh nào khác?
- GV mô tả thí nghiệm :
 + Điều chế khí clo và dẫn khí clo vào cốc đựng nước 
 + Nhúng 1 mẩu giấy quì tím vào d/d thu được
 + Hiện tượng: Giấy quì tím ngả đỏ, sau đó mất màu ngay
- GV giải thích – HS nghe giảng và ghi bài
- GV nêu câu hỏi – HS thảo luận nhóm
Vậy khi dẫn khí clo vào nước xảy ra h/t vật lí hay h/t hh? 
(Xảy ra cả hiện tượng vật lí và h/t hoá học: + Khí clo tan vào nước( h/t vật lí)
+ Clo p/ư với nước tạo chất mới là HCl và HClO (h/t hh)
- GV: mô tả thí nghiệm
 + Dẫn khí clo vào cốc đựng d/d NaOH 
 + Nhỏ 1 à 2 giọt d/d vừa tạo thành vào mẩu giấy quì tím
+ Hiện tượng: D/d tạo thành ko màu, giấy quì tím mất màu
- GV hướng dẫn HS viết PTPƯ, đọc tên sản phẩm
- GV giải thích: D/d nước gia ven có tính tảy màu vì NaClO là chất o xi hoá mạnh(tương tự như HClO)
GV gọi 1 HS nêu lại các t/c của clo
II. Tính chất hoá học
I. Clo có những tính chất hóa học của phi kim không ?
a) Tác dụng với kim loại:
 2Fe + 3Cl2 to 2FeCl3 
 r k r
 vàng luc nâu đỏ
 Cu + Cl2 to CuCl2
 R k r
 đỏ vàng lục trắng
b) Tác dụng với hi đ ro
 H2 + Cl2 à 2HCl
 K k k
Khí hiđro clorua tan nhiều trong nước tao d/d a xit
Clo có những t/c hh của phi kim như: T/d với hầu hết các KL, t/d với hiđroClo là một PK hoạt động hh mạnh
2. Clo còn có những tính chất hóa học nào khác?
a) Tác dụng với nước
- Khi hoà clo vào nước, một phần clo t/d với nước ( p/ư xảy ra theo 2 chiều)
 Cl2 + H2O HCl + HClO
 K l d/d d/d
- Nước clo có tính tảy màu do axit hipoclorơ (HClO) có tính o xi hoá mạnh. Vì vậy ban đầu quì tím chuyển sang đỏ, sau đó lập tức mất màu
c) Tác dụng với d/d NaOH
Cl2 + 2NaOH à NaCl + NaClO + H2O
 K d/d d/d d/d l
Vàng lục ko màu
- Sản phẩm:
 NaClO : Natrihipoclorit
 D/d hỗn hợp 2 muối NaCl, NaClO được gọi là nước gia -ven
Củng cố ( 7 phút)	
Bài tập 1: Viết các PTPƯHH và ghi đầy đủ điều kiện khi cho clo t/d với:
Nhôm
Đồng
Hiđrô
Nước
D/d NaOH
HS làm bài tập – 1 h/s làm trên bảng – Các HS khác n/x
 a) 2Al + 3Cl2 to AlCl3
 b) Cu + Cl2 to CuCl2
 c) H2 + Cl2 to 2HCl
 d) Cl2 + H2O à HCl + HClO
 e) Cl2 + 2NaOH à NaCl + NaClO + H2O
 5. Hướng dẫn về nhà (2 phút)
 - Học bài, làm bài tập 1,2,3,4,5,6,10,11/81
 - Chuẩn tiếp mục III và IV
V/ Rút kinh nghiệm 
.....................................................................................................................................
...

File đính kèm:

  • doctiet 33. clo.doc
Giáo án liên quan