Bài giảng Tiết: 14 - Bài 4: Muối ( 1 tiết)

/ MỤC TIÊU:

- Củng cố các khái niệm, các công thức,phân loại, cách gọi tên.

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập CTHH và kỹ năng sử dụng quy tắc hoá trị.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1) GV: Phiếu học tập, bảng phụ.

2) HS: Ôn lại các công thức chuyển đổi giữa m, n, V đã học và các bước lập PTHH.

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

1) Ổn định: GV kiểm tra ss học sinh.

 

doc2 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 24/12/2015 | Lượt xem: 54 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tiết: 14 - Bài 4: Muối ( 1 tiết), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 14/04/2012 
Ngày giảng: 17/04/2012
 Tiết: 14
Bài 4: muối ( 1 tiết)
I/ Mục tiêu:
Củng cố các khái niệm, các công thức,phân loại, cách gọi tên.
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập CTHH và kỹ năng sử dụng quy tắc hoá trị.
II/ Chuẩn bị của gv và hs:
1) GV: Phiếu học tập, bảng phụ.
2) HS: Ôn lại các công thức chuyển đổi giữa m, n, V đã học và các bước lập PTHH.
III/ Tiến trình lên lớp.
1) ổn định: GV kiểm tra ss học sinh.
2) Bài mới:
Hoạt động dạy và học
Nội dung
Hoạt động 1: 
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về oxit:
Khái niệm
Công thức chung
Ví dụ
Phân loại
Hs thảo luận nhóm trả lời. HS khác theo dõi và ghi nhớ kiến thức:
Hoạt động 2: 
I. Muối
 1, Khái niệm(Học SGK)
2. Công thức hoá học
Muối = kl + gốc axit .
 3. Tên gọi
Tên muối = tên kim loại (kèm theo hoá trị nếu kim loại có nhiều hoá trị) + tên gốc axit 
 4. Phân loại
Chia làm 2 loại :
	a) Muối trung hoà.
b) Muối axit .
II. Bài tập
Bài tập1:Hãy hoàn thành các thông tin còn thiếu trong bảng sau:
Phân loại
Muối 
Tên gọi 
Gốc axit tương ứng 
Na2SO4
KHCO3
CaCl2
Fe2(SO4)3
Al2(SiO3)3
CaCO3
Ca(HSO4)2
Ba(H2PO4)2
Bari photphat
Magiê nỉtat
Sắt (II) photphat
Giải:
Phân loại
Muối 
Tên gọi 
Gốc axit tương ứng 
Muối trung hoà
Muối axit
Muối trung hoà
Muối trung hoà
Muối trung hoà
Muối trung hoà
Muối trung hoà
Muối trung hoà
Muối trung hoà
Muối axit
Muối axit
Na2SO4
KHCO3
Ba3(PO4)2
CaCl2
Mg(NO3)2
Fe3(PO4)2
Fe2(SO4)3
Al2(SiO3)3
CaCO3
Ca(HSO4)2
Ba(H2PO4)2
Natri sunphat
Kali hiđrocacbonat
Bari photphat
Canxi clorua
Magiê nitrat
Sắt (II) photphat
Sắt(III) sunphat
Nhôm silicat
Canxi cacbonat
Canxi hiđrosunphat
Bari đihiđro photpat
=SO4
- HCO3
PO4
- Cl
 -NO3
PO4
=SO4
=SiO3
=CO3
- HSO4
- H2PO4
3- Củng cố- Luyện tập:
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập SGK
- HS thảo luận nhóm làm các bài tập 

File đính kèm:

  • docTC 8.doc
Giáo án liên quan