Bài giảng Tiết: 12 - Bài 2: Axit ( 1 tiết)

MỤC TIÊU:

- Củng cố các khái niệm, các công thức,phân loại, cách gọi tên.

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập CTHH và kỹ năng sử dụng quy tắc hoá trị.

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

1) GV: Phiếu học tập, bảng phụ.

2) HS: Ôn lại các công thức chuyển đổi giữa m, n, V đã học và các bước lập PTHH.

 

doc2 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 24/12/2015 | Lượt xem: 182 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Tiết: 12 - Bài 2: Axit ( 1 tiết), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 31/03/2012 
Ngày giảng: 03/04/2012
 Tiết: 12
Bài 2: axit ( 1 tiết)
I/ Mục tiêu:
Củng cố các khái niệm, các công thức,phân loại, cách gọi tên.
Tiếp tục rèn luyện kỹ năng lập CTHH và kỹ năng sử dụng quy tắc hoá trị.
II/ Chuẩn bị của gv và hs:
1) GV: Phiếu học tập, bảng phụ.
2) HS: Ôn lại các công thức chuyển đổi giữa m, n, V đã học và các bước lập PTHH.
Iii/ Tiến trình lên lớp.
1) ổn định: GV kiểm tra ss học sinh.
2) Bài mới:
Hoạt động dạy và học
Nội dung
Hoạt động 1: 
GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về oxit:
Khái niệm
Công thức chung
Ví dụ
 - Phân loại
Hs thảo luận nhóm trả lời từng HS khác theo dõi và ghi nhớ kiến thức:
Hoạt động 2: 
I-Kiến thức cần nhớ:
1/ Khái niệm:(SGK)
 2) Công thức hoá học
CTHH= H + gốc axit
 HxA trong đó: x = 1, 2, 3
A là gốc axit. 
 3) Phân loại
Chia làm 2loại :
- Axit không có oxi : HCl, H2S,
- Axit có oxi : H2SO4, H3PO4, HNO3 ,
 4) Tên gọi
 (Học SGK)
II- Bài tập
Bài 1: GV phát phiếu học tập với nội dung điền phần còn thiếu vào bảng:
Phân loại
Axit
Tên gọi
Hoá trị gốc axit
Tên gọi gốc
Ghi chú
AXIT KHôNG
Có
OXI
HCl
Axit clohiđric
-Cl
Clorua
H2S
Axit sunfuahiđric
=S
Sunfua
HBr
.......................
....
......
HF
......................
........
.......
AXIT
Có
OXI
HNO3
Axit nitric
-NO3
.........
N2O5
H2SO3
Axit sunfurơ
=SO3
...........
SO2
..........
..................
........
Sunfat
SO3
H3PO4
.....................
..........
Photphat
P2O5
.......
...................
..........
Silicat
SiO2
HS thảo luận nhóm điền đầy đủ phiếu học tập với nội dung như sau:
Phân loại
Axit
Tên gọi
Hoá trị gốc axit
Tên gọi gốc
Ghi chú
AXIT KHôNG
Có
OXI
HCl
Axit clohiđric
-Cl
Clorua
H2S
Axit sunfuahiđric
=S
Sunfua
HBr
Axit bromhiđric
-Br
Brommua
HF
Axit flohiđric
-F
Florua
AXIT
Có
OXI
HNO3
Axit nitric
-NO3
Nitrat
N2O5
H2SO3
Axit sunfurơ
=SO3
Sunfit
SO2
H2SO4
Axit sunfuric
=SO4
Sunfat
SO3
H3PO4
Axit photphoric
PO4
Photphat
P2O5
H2SiO3
Axit silric
=SiO3
Silicat
SiO2
Bài 2: Các oxit sau đây tương ứng với các axit nào: SiO2, CO2, N2O5, SO3, P2O5, Mn2O7:
H2SiO2, H2CO3, HNO3, H2SO3, H3PO4, HMnO4
H2SiO3, H2CO3, HNO3, H2SO4, H3PO4, HMnO4
H2SiO3, H2CO3, HNO4, H2SO4, H3PO5, HMnO4
H2SiO3, H2CO2, HNO3, H2SO4, H3PO4, HMnO7
3- Củng cố- Luyện tập:
- GV hướng dẫn HS làm các bài tập SGK
- HS thảo luận nhóm làm các bài tập 
- GV gọi một số HS lên bảng chữa bài tập trên.

File đính kèm:

  • docTC 8.doc
Giáo án liên quan