Bài giảng Chương 2 : Cacbohidrat (tiết 4)

Câu 1: tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ:

A. thành phần phân tử

B. cấu trúc mạch phân tử

C. độ tan trong nước

D. phản ứng thủy phân

 

doc6 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 28/01/2016 | Lượt xem: 115 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Chương 2 : Cacbohidrat (tiết 4), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ancol etylic với hiệu suất 81%, tòan bộ lượng khí sinh ra hấp thụ hòan tòan vào dd Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dd X, đun nóng dd X thu thêm được 1lượng kết tủa nữa, đun nóng lượng kết tủa này được 13,44lít, hiệu suất 60%, giá trị m là:
A. 550g	B.810g	C.750g	D.650g
Câu 20: cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axêtit ( có H2SO4 làm xúc tác) thu được 5,34g hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và CH3COOH, để trung hòa axít cần dùng 500ml dd NaOH 0,1M, khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong dd X lần lượt là:
A. 2,46g; 2,88g	B.2,88g; 2,46g	C.28,8g; 24,6g	D.2,64g; 2,7g
Câu 21: thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd trong dãy sau: ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha
A. dd AgNO3 / NH3	B. Cu(OH)2	C. Na kim loại	D.dd CH3COOH
Câu 22: tính chất đặc trưng của saccarozơ là:
1.chất rắn tinh thể không màu có vị ngọt
2. polisaccarit
3. khi thủy phân tạo glucozơ và fructozơ
4.tham gia phản ứng tráng gương
5. phản ứng đốt cháy cho cacbon
A.3,4,5	B.1,2,3,5	C.1,2,3,4	D.1,3,5
Câu 23: để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với:
A. dd AgNO3 / NH3	B.kim loại K	C. CH3COOH	 D. Cu(OH)2/OH-
Câu 24: nhận xét đúng là:
xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ
xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột
Câu 25: trong các dãy sau dãy nào sắp xếp các chất theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi:
A.CH3CH2CH2OH, CH3COOH,CH3COOC2H5	B. CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
C. CH3COOH, CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH	D. CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
Câu 26: một gluxit không có tính khử có phân tử khối là 342 đvC, để tráng gương hết 10,8g Ag người ta phải cho 8,55g X tác dụng với dd HCl rồi cho tất cả sản phẩm thu được tác dụng với dd AgNO3 / NH3, đun nhẹ, CTPT của gluxit X là:
A. C6H12O6	B. C12H22O11	C. (C6H10O5)n 	D.kết quả khác
Câu 27: khi đốt cháy 1 gluxit người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33:88, CTPT của gluxit là 1 trong các chất nào sau đây:
A. C6H12O6	B. C12H22O11	C. (C6H10O5)n 	D.Cn(H2O)m
Câu 28 : dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420kg HNO3 nguyên chất có thể thhu được bao nhiêu tấn xenlulozơ trinitrat, biết quá trình sản xuất hao hụt 20%
A. 0,6 tấn	B. 0,85 tấn	C. 0,5 tấn	D.0,75 tấn
Câu 29: khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu biết hiệu suất lên men 
đạt 80%
A. 290kg	B.295,3kg	C.300kg	D.350kg
Câu 30: từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ, cho biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%
A. 104kg	B.105kg	C.110kg	D.124kg
Câu 31: mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ:
Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt
Có mặt trong hấu hết các bộ phận của cây và trong quả chín
Còn có tên là đường nho
Có 0,1% trong máu người
Câu 32: chọn câu đúng:
xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ
xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột
xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột
Câu 33: Chọn câu đúng:
có thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng vị giác
có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng Ag
có thể phân biệt glucozơ và anđêhit bằng phản ứng với Cu(OH)2
có thể phân biệt glucozơ và saccarozơ bẳng phản ứng với Cu(OH)2
Câu 34: nhận định sai về xenlulozơ
xenlulozơ là thành phần chính tạo nên lớp màng thực vật và là bộ khung của cây cối
xenlulozơ có tính khử mạnh
ta có thể viết CT của xenlulozơ là [ C6H7O2(OH)3]n
xenlulozơ có phân tử khối rất lớn, khỏang 1 000 000- 2 400 000
Câu 35: chọn những câu đúng:
xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2 nhưng tan được trong dd [Cu(NH3)4](OH)2
glucozơ được gọi là đường mía
dẫn khí H2 vào dd glucozơ, đun nóng, xúc tác Ni thu được 1 poliancol
glucozơ được điều chế bằng cách thủy phân tinh bột nhờ xúc tác HCl lang hoặc enzim
dd saccarozơ không có phản ứng tráng Ag, không bị oxi hóa bởi nước brom, chứng tỏ phân tử saccarozơ không có nhóm –CHO
mantozơ thuộc lọai đisaccarit có tính oxi hóa
 tinh bột l hỗn hợp của 2 đisaccarit amilozơ và amilopectin
A.1,2,5,6,7	B.1,3,5,6,7	C. 1,2,3,6,7	D.1,3,4,5,7
Câu 36 : tiến hành thủy phân m g bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy tòan bộ dd thu được thực hiện phản ứng tráng gương thì được 5,4g Ag hiệu suất 50%, tìm m
A.2,62g	B.10,125g	C.6,48g	D. 2,53g
Câu 37 : biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 300 là :
A. 97,83	B.90,26	C.45,08	D.102,86
Câu3 8: 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột, bằng phương pháp lên men người ta điều chế 100 lít dd rượu etylic có khối lượng riêng là 0,8g/ml. Hiệu suất phản ứng là:
A. 100%	B.70%	C.80%	D. 75%
Câu 39: V không khí ở đktc ( có chứ 0,03% CO2) cần để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo 50g tinh bột là:
A. 41,48 lít	B. 2240lít	C.138266,7 lít	D.0,0012lít
Câu 40 : cho lên men 1 cm3 nước đường glucozơ thu được 60lít cồn 960, tính khối lượng glucozơ có trong thùng nước rỉ đường glucozơ trên biết D cồn = 0,8g/ml, ở 200C với H= 80%
A.65kg	B.72kg	C.75kg	D.78kg
Câu 41: Bệnh nhân phải tiếp đường ( tiêm hoặc truyền dd đường vào tĩnh mạch), đó là lọai đường nào:
A. glucozơ	B. mantozơ	C. saccarozơ	D. fructozơ
Câu 42: Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào:
A. monosaccarit	B. đisaccarit	C. polisaccarit	D. Oligosaccarit
Câu 43 : Hãy chọn phát biểu đúng :
oxi hóa ancol thu được anđêhit
oxi hóa ancol bậc 1 thu được xeton
glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức
fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức
Câu 44 : gọi tên monosaccarit sau :
CH2OH-CHOH-CO-CH2OH
A.xetotetrozơ	B.tetrozơ	C.anđotetrozơ	D.xetopentozơ
Câu45 : sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần : glucozơ, fructozơ, saccarozơ
A.glucozơ < saccarozơ < fructozơ	B.Fructozơ < glucozơ < saccarozơ
C.Glucozơ < fructozơ < saccarozơ	D.Saccarozơ < fructozơ < glucozơ
Câu 46 : công thức hóa học nào sau đây là của nước Svayde, dùng để hòa tan xenlulozơ trong quá trình sản xuất tơ nhân tạo :
A. [Cu(NH3)4](OH)2	B. [Zn(NH3)4](OH)2	C. [Cu(NH3)4]OH	D.[Ag(NH3)4OH
Câu 47: đun nóng dd chứa 18g glucozơ với AgNO3/NH3 giả sử hiệu suất phản ứng là 75%, thấy Ag kim loại tách ra, khối lượng Ag là:
A.14,3g	B.13,24g	D.16,2g	D.11,6g
Câu 48: cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%, tòan bộ lượng khí sinh ra được hấp thụ hòan tòan vào dd Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dd X, đun kĩ dd X thu thêm được 100g kết tủa nữa, giá trị m là:
A. 550	B.810	C.650	D.750
Câu 49: từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucozơ à ancol etylic à but-1,3-đienà cao su buna, hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su buna thì khối kượng glucozơ cần dùng là:
A. 144kg	B. 108kg	C. 81kg	D. 96kg
Câu 50: cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 400 thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%
A.3194,4ml	B.27850ml	 C. 2875ml	 D.23000ml
Câu 51: saccarozơ và mantozơ đều là disaccarit vì:
 A.Có phân tử khối = 2 lần glucozơ	B.Thủy phân sinh ra 2 đơn vị monosaccarit
 C.Phân tử có số nguyên tử cacbon gấp 2 lần glucozơ	D.Có tính chất hóa học tương tự monosaccarit
Câu 52: Chất có nhiều trong quả nho chín là:
A. glucozơ	B. fructozơ	C. saccarozơ	D. mantozơ
Câu 53: cho các dd: glucozơ, glixerol, axít axetic, etanol, thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được các dd đó:
A. Cu(OH)2/OH-	B.dd AgNO3 /NH3	C.Na	D.nước Brom
Câu 54: các chất A1,A2,A3,A4 theo sơ đồ chuyển hóa sau: tinh bộtà A1àA2àA3àA4àCH3COOC2H5 có CTCT thu gọn lần lượt là:
A.C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH	B.C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C.glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH	D.C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH
Câu 55: cho sơ đồ chuyển hóa sau: CO2 à XàYàZàTàPE, chất X,Y,Z là :
tinh bột, xenlulozơ, ancol etylic, etylen
tinh bột, glucozơ, ancol etylic, etylen
tinh bột, saccarozơ, anđêhit, etylen
Câu 56: cho 2,88kg glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Nếu pha rượu 400 thì thể tích rượu 400 thu được là bao nhiêu:
A.3,68lít	B.3,86lít	C.3,768lít	D.4,58 lít
Câu 57: đốt cháy hòan tòan a g chất hữu cơ X cần dùng 13,44 lít O2 thu được 13,44 lít CO2 và 10,8g H2O . Biết 170 < X< 190, các khí đo ở đktc, X có CTPT là:
A. (C6H10O5)n 	B. C6H12O6	C.C3H5(OH)3	D.C2H4(OH)2
Câu 58: thể tích axít nitric 96%, D= 1,52g/ml cần dùng để điều chế 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất 80% là:
A.27,7lít	B.25,58lít	C.14,93lít	D.32,38lít
Câu 59:cho xenlulozơ phản ứng với anhiđrit axêtit ( có H2SO4 làm xúc tác) thu được 11,1g hỗn hợp X gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat và 6,6g CH3COOH, thành phần theo khối lượng của xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat trong dd X lần lượt là:
A. 77%;23%	 B.77,84%;22,16%	C.76,84%;23,16%	D.70%;30%
Câu 60 :xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic ( có H2SO4 làm xúc tác) tạo ra 9,84g este axetat và 4,8g CH3COOH, CT cỷa este axetat có dạng
A. [C6H7O2(OOCCH3)3]n	
B. [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n
C. [C6H7O2(OOCCH3)3]n và [C6H7O2(OOCCH3)2OH]n
D. [C6H7O2(OOCCH3)(OH)2]n
Câu 61: thủy phân hòan tòan 6,25g dd saccarozơ 17,1%(vừa đủ) ta thu được dd A, cho dd AgNO3/NH3 vào dd A và đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa
A. 6,75 g	B. 13,5 g	C. 26 g	D. 15 g
Câu 62: Để phân biệt Fructozơ và Glucozơ người ta dùng:
A. Cu(OH)2	B.dd AgNO3/NH3	C.dd nước Brom	D.H2
Câu 63: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có mạch vòng:
phản ứng với Cu(OH)2	B.phản ứng với CH3OH/ HCl
C. phản ứng với H2/Ni, t0	D.phản ứng tráng bạc
Câu 64: Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI
A. O3	B. O2	C. dd AgNO3	D.dd iot
Câu 65: Cho dãy chuyển hóa sau: xenlulozơà AàBàCàpolibutađien. A,B,C là những chất nào sau đây:
A.CH3COOH, C2H5OH,

File đính kèm:

  • docON TAP CHUONG 2 HOA 12 NC.doc
Giáo án liên quan